Điểm thi Tuyển sinh 247

Mã trường, các ngành Trường Đại học Kinh Tế Luật TPHCM 2026

Xem thông tin khác của: Trường Đại học Kinh Tế Luật TPHCM
» Xem điểm chuẩn
» Xem đề án tuyển sinh

Trường Đại học Kinh Tế Luật TPHCM
Preview
  • Tên trường: Đại học Kinh tế - Luật
  • Tên viết tắt: UEL
  • Tên tiếng Anh: University of Economics and Law
  • Địa chỉ: Số 669 Quốc lộ 1, Khu phố 3, Phường Linh Xuân, Thành Phố Thủ Đức, Thành Phố Hồ Chí Minh.
  • Website: https://www.uel.edu.vn
  • Fanpage: https://www.facebook.com/uel.edu.vn

Mã trường: QSK

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

1401Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế học)130Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D01; D07; X25; X26
2402Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại)180Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D01; D07; X25; X26
3403Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý công)130Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D01; D07; X25; X26
4404Tài chính - Ngân hàng110Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D01; D07; X25; X26
5404ETài chính - Ngân hàng (Tiếng Anh)40Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D01; D07; X25; X26
6405Kế toán55Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D01; D07; X25; X26
7405EKế toán (Tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW - Tiếng Anh)40Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D01; D07; X25; X26
8406Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý)65Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D01; D07; X25; X26
9406HHệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý) (Chương trình Co-operative Education)40Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D01; D07; X25; X26
10407Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh)120Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D01; D07; X25; X26
11407EQuản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh) (Tiếng Anh)40Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D01; D07; X25; X26
12408Kinh doanh quốc tế120Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D01; D07; X25; X26
13408_IKinh doanh quốc tế100Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D01; D07; X25; X26
14408EKinh doanh quốc tế (Tiếng Anh)80Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D01; D07; X25; X26
15409Kiểm toán120Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D01; D07; X25; X26
16410Marketing (Chuyên ngành Marketing)60Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D01; D07; X25; X26
17410_IQuản trị kinh doanh (chuyên ngành Marketing)100Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D01; D07; X25; X26
18410EMarketing (Chuyên ngành Marketing) (Tiếng Anh)80Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D01; D07; X25; X26
19411Thương mại điện tử65Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D01; D07; X25; X26
20411EThương mại điện tử (Tiếng Anh)40Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D01; D07; X25; X26
21413Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính)65Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D01; D07; X25; X26
22413EToán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) (Tiếng Anh)40Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D01; D07; X25; X26
23414Công nghệ tài chính60Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D01; D07; X25; X26
24414HCông nghệ tài chính (Chương trình Co-operative Education)40Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D01; D07; X25; X26
25415Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị du lịch và lữ hành)60Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D01; D07; X25; X26
26416Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo)65Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D01; D07; X25; X26
27417Marketing (Chuyên ngành Digital Marketing)60Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D01; D07; X25; X26
28418Quản lý công65Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D01; D07; X25; X26
29419Toán kinh tế (Chuyên ngành Phân tích dữ liệu)65Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D01; D07; X25; X26
30420Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Quản lý chuỗi cung ứng và Logistics quốc tế)60Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D01; D07; X25; X26
31421Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế số)60Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D01; D07; X25; X26
32422Kế toán (Chuyên ngành Kế toán và Phân tích dữ liệu)55Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D01; D07; X25; X26
33501Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Kinh doanh)130Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D01; D07; X25; X26
34502Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế)130Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D01; D07; X25; X26
35502ELuật kinh tế (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) (Tiếng Anh)85Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D01; D07; X25; X26
36503Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự)125Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D01; D07; X25; X26
37503ELuật (Chuyên ngành Luật Dân sự) (Tiếng Anh)30Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D01; D07; X25; X26
38504Luật (Chuyên ngành Luật Tài chính - Ngân hàng)125Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D01; D07; X25; X26
39505Luật (Chuyên ngành Luật và Chính sách công)60Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D01; D07; X25; X26
40506Luật (Chuyên ngành Luật và Công nghệ)60Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D01; D07; X25; X26

1. Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế học)

Mã ngành: 401

Chỉ tiêu: 130

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

2. Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại)

Mã ngành: 402

Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

3. Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý công)

Mã ngành: 403

Chỉ tiêu: 130

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

4. Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 404

Chỉ tiêu: 110

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

5. Kế toán

Mã ngành: 405

Chỉ tiêu: 55

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

6. Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý)

Mã ngành: 406

Chỉ tiêu: 65

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

7. Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh)

Mã ngành: 407

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

8. Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 408

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

9. Kiểm toán

Mã ngành: 409

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

10. Marketing (Chuyên ngành Marketing)

Mã ngành: 410

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

11. Thương mại điện tử

Mã ngành: 411

Chỉ tiêu: 65

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

12. Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính)

Mã ngành: 413

Chỉ tiêu: 65

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

13. Công nghệ tài chính

Mã ngành: 414

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

14. Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị du lịch và lữ hành)

Mã ngành: 415

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

15. Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo)

Mã ngành: 416

Chỉ tiêu: 65

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

16. Marketing (Chuyên ngành Digital Marketing)

Mã ngành: 417

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

17. Quản lý công

Mã ngành: 418

Chỉ tiêu: 65

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

18. Toán kinh tế (Chuyên ngành Phân tích dữ liệu)

Mã ngành: 419

Chỉ tiêu: 65

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

19. Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Quản lý chuỗi cung ứng và Logistics quốc tế)

Mã ngành: 420

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

20. Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế số)

Mã ngành: 421

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

21. Kế toán (Chuyên ngành Kế toán và Phân tích dữ liệu)

Mã ngành: 422

Chỉ tiêu: 55

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

22. Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Kinh doanh)

Mã ngành: 501

Chỉ tiêu: 130

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

23. Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế)

Mã ngành: 502

Chỉ tiêu: 130

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

24. Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự)

Mã ngành: 503

Chỉ tiêu: 125

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

25. Luật (Chuyên ngành Luật Tài chính - Ngân hàng)

Mã ngành: 504

Chỉ tiêu: 125

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

26. Luật (Chuyên ngành Luật và Chính sách công)

Mã ngành: 505

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

27. Luật (Chuyên ngành Luật và Công nghệ)

Mã ngành: 506

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

28. Tài chính - Ngân hàng (Tiếng Anh)

Mã ngành: 404E

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

29. Kế toán (Tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW - Tiếng Anh)

Mã ngành: 405E

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

30. Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý) (Chương trình Co-operative Education)

Mã ngành: 406H

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

31. Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh) (Tiếng Anh)

Mã ngành: 407E

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

32. Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 408_I

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

33. Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh)

Mã ngành: 408E

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

34. Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Marketing)

Mã ngành: 410_I

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

35. Marketing (Chuyên ngành Marketing) (Tiếng Anh)

Mã ngành: 410E

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

36. Thương mại điện tử (Tiếng Anh)

Mã ngành: 411E

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

37. Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) (Tiếng Anh)

Mã ngành: 413E

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

38. Công nghệ tài chính (Chương trình Co-operative Education)

Mã ngành: 414H

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

39. Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) (Tiếng Anh)

Mã ngành: 502E

Chỉ tiêu: 85

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

40. Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự) (Tiếng Anh)

Mã ngành: 503E

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26