| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| 1 | 401 | Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế học) | 130 | Ưu Tiên | |
| Kết Hợp | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | ||||
| 2 | 402 | Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại) | 180 | Ưu Tiên | |
| Kết Hợp | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | ||||
| 3 | 403 | Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý công) | 130 | Ưu Tiên | |
| Kết Hợp | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | ||||
| 4 | 404 | Tài chính - Ngân hàng | 110 | Ưu Tiên | |
| Kết Hợp | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | ||||
| 5 | 404E | Tài chính - Ngân hàng (Tiếng Anh) | 40 | Ưu Tiên | |
| Kết Hợp | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | ||||
| 6 | 405 | Kế toán | 55 | Ưu Tiên | |
| Kết Hợp | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | ||||
| 7 | 405E | Kế toán (Tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW - Tiếng Anh) | 40 | Ưu Tiên | |
| Kết Hợp | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | ||||
| 8 | 406 | Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý) | 65 | Ưu Tiên | |
| Kết Hợp | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | ||||
| 9 | 406H | Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý) (Chương trình Co-operative Education) | 40 | Ưu Tiên | |
| Kết Hợp | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | ||||
| 10 | 407 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh) | 120 | Ưu Tiên | |
| Kết Hợp | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | ||||
| 11 | 407E | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh) (Tiếng Anh) | 40 | Ưu Tiên | |
| Kết Hợp | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | ||||
| 12 | 408 | Kinh doanh quốc tế | 120 | Ưu Tiên | |
| Kết Hợp | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | ||||
| 13 | 408_I | Kinh doanh quốc tế | 100 | Ưu Tiên | |
| Kết Hợp | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | ||||
| 14 | 408E | Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh) | 80 | Ưu Tiên | |
| Kết Hợp | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | ||||
| 15 | 409 | Kiểm toán | 120 | Ưu Tiên | |
| Kết Hợp | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | ||||
| 16 | 410 | Marketing (Chuyên ngành Marketing) | 60 | Ưu Tiên | |
| Kết Hợp | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | ||||
| 17 | 410_I | Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Marketing) | 100 | Ưu Tiên | |
| Kết Hợp | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | ||||
| 18 | 410E | Marketing (Chuyên ngành Marketing) (Tiếng Anh) | 80 | Ưu Tiên | |
| Kết Hợp | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | ||||
| 19 | 411 | Thương mại điện tử | 65 | Ưu Tiên | |
| Kết Hợp | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | ||||
| 20 | 411E | Thương mại điện tử (Tiếng Anh) | 40 | Ưu Tiên | |
| Kết Hợp | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | ||||
| 21 | 413 | Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) | 65 | Ưu Tiên | |
| Kết Hợp | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | ||||
| 22 | 413E | Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) (Tiếng Anh) | 40 | Ưu Tiên | |
| Kết Hợp | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | ||||
| 23 | 414 | Công nghệ tài chính | 60 | Ưu Tiên | |
| Kết Hợp | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | ||||
| 24 | 414H | Công nghệ tài chính (Chương trình Co-operative Education) | 40 | Ưu Tiên | |
| Kết Hợp | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | ||||
| 25 | 415 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị du lịch và lữ hành) | 60 | Ưu Tiên | |
| Kết Hợp | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | ||||
| 26 | 416 | Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo) | 65 | Ưu Tiên | |
| Kết Hợp | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | ||||
| 27 | 417 | Marketing (Chuyên ngành Digital Marketing) | 60 | Ưu Tiên | |
| Kết Hợp | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | ||||
| 28 | 418 | Quản lý công | 65 | Ưu Tiên | |
| Kết Hợp | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | ||||
| 29 | 419 | Toán kinh tế (Chuyên ngành Phân tích dữ liệu) | 65 | Ưu Tiên | |
| Kết Hợp | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | ||||
| 30 | 420 | Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Quản lý chuỗi cung ứng và Logistics quốc tế) | 60 | Ưu Tiên | |
| Kết Hợp | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | ||||
| 31 | 421 | Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế số) | 60 | Ưu Tiên | |
| Kết Hợp | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | ||||
| 32 | 422 | Kế toán (Chuyên ngành Kế toán và Phân tích dữ liệu) | 55 | Ưu Tiên | |
| Kết Hợp | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | ||||
| 33 | 501 | Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Kinh doanh) | 130 | Ưu Tiên | |
| Kết Hợp | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | ||||
| 34 | 502 | Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế) | 130 | Ưu Tiên | |
| Kết Hợp | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | ||||
| 35 | 502E | Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) (Tiếng Anh) | 85 | Ưu Tiên | |
| Kết Hợp | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | ||||
| 36 | 503 | Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự) | 125 | Ưu Tiên | |
| Kết Hợp | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | ||||
| 37 | 503E | Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự) (Tiếng Anh) | 30 | Ưu Tiên | |
| Kết Hợp | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | ||||
| 38 | 504 | Luật (Chuyên ngành Luật Tài chính - Ngân hàng) | 125 | Ưu Tiên | |
| Kết Hợp | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | ||||
| 39 | 505 | Luật (Chuyên ngành Luật và Chính sách công) | 60 | Ưu Tiên | |
| Kết Hợp | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | ||||
| 40 | 506 | Luật (Chuyên ngành Luật và Công nghệ) | 60 | Ưu Tiên | |
| Kết Hợp | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | ||||
1. Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế học)
• Mã ngành: 401
• Chỉ tiêu: 130
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26
2. Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại)
• Mã ngành: 402
• Chỉ tiêu: 180
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26
3. Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý công)
• Mã ngành: 403
• Chỉ tiêu: 130
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26
4. Tài chính - Ngân hàng
• Mã ngành: 404
• Chỉ tiêu: 110
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26
5. Kế toán
• Mã ngành: 405
• Chỉ tiêu: 55
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26
6. Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý)
• Mã ngành: 406
• Chỉ tiêu: 65
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26
7. Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh)
• Mã ngành: 407
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26
8. Kinh doanh quốc tế
• Mã ngành: 408
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26
9. Kiểm toán
• Mã ngành: 409
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26
10. Marketing (Chuyên ngành Marketing)
• Mã ngành: 410
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26
11. Thương mại điện tử
• Mã ngành: 411
• Chỉ tiêu: 65
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26
12. Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính)
• Mã ngành: 413
• Chỉ tiêu: 65
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26
13. Công nghệ tài chính
• Mã ngành: 414
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26
14. Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị du lịch và lữ hành)
• Mã ngành: 415
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26
15. Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo)
• Mã ngành: 416
• Chỉ tiêu: 65
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26
16. Marketing (Chuyên ngành Digital Marketing)
• Mã ngành: 417
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26
17. Quản lý công
• Mã ngành: 418
• Chỉ tiêu: 65
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26
18. Toán kinh tế (Chuyên ngành Phân tích dữ liệu)
• Mã ngành: 419
• Chỉ tiêu: 65
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26
19. Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Quản lý chuỗi cung ứng và Logistics quốc tế)
• Mã ngành: 420
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26
20. Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế số)
• Mã ngành: 421
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26
21. Kế toán (Chuyên ngành Kế toán và Phân tích dữ liệu)
• Mã ngành: 422
• Chỉ tiêu: 55
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26
22. Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Kinh doanh)
• Mã ngành: 501
• Chỉ tiêu: 130
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26
23. Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế)
• Mã ngành: 502
• Chỉ tiêu: 130
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26
24. Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự)
• Mã ngành: 503
• Chỉ tiêu: 125
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26
25. Luật (Chuyên ngành Luật Tài chính - Ngân hàng)
• Mã ngành: 504
• Chỉ tiêu: 125
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26
26. Luật (Chuyên ngành Luật và Chính sách công)
• Mã ngành: 505
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26
27. Luật (Chuyên ngành Luật và Công nghệ)
• Mã ngành: 506
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26
28. Tài chính - Ngân hàng (Tiếng Anh)
• Mã ngành: 404E
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26
29. Kế toán (Tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW - Tiếng Anh)
• Mã ngành: 405E
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26
30. Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý) (Chương trình Co-operative Education)
• Mã ngành: 406H
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26
31. Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh) (Tiếng Anh)
• Mã ngành: 407E
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26
32. Kinh doanh quốc tế
• Mã ngành: 408_I
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26
33. Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh)
• Mã ngành: 408E
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26
34. Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Marketing)
• Mã ngành: 410_I
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26
35. Marketing (Chuyên ngành Marketing) (Tiếng Anh)
• Mã ngành: 410E
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26
36. Thương mại điện tử (Tiếng Anh)
• Mã ngành: 411E
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26
37. Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) (Tiếng Anh)
• Mã ngành: 413E
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26
38. Công nghệ tài chính (Chương trình Co-operative Education)
• Mã ngành: 414H
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26
39. Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) (Tiếng Anh)
• Mã ngành: 502E
• Chỉ tiêu: 85
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26
40. Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự) (Tiếng Anh)
• Mã ngành: 503E
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26



