Điểm thi Tuyển sinh 247

Mã trường, các ngành Đại Học Kinh Tế Quốc Dân 2025

Xem thông tin khác của: Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
» Xem điểm chuẩn
» Xem đề án tuyển sinh

Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Preview
  • Tên trường: Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
  • Tên tiếng anh: National Economics University
  • Mã trường: KHA
  • Tên viết tắt: NEU
  • Địa chỉ: 207 đường Giải Phóng, Q. Hai Bà Trưng, Hà Nội
  • Website: http://www.neu.edu.vn

Mã trường: KHA

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
17220201Ngôn ngữ Anh90ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
27310101Kinh tế học50ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
37310101Kinh tế và quản lý đô thị50ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
47310101Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực50ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
57310104Kinh tế đầu tư100ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
67310105Kinh tế phát triển80ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
77310106Kinh tế quốc tế50ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
87310107Thống kê kinh tế50ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
97310108Toán kinh tế50ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
107320108Quan hệ công chúng50ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
117340101Quản trị kinh doanh180ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
127340115Marketing100ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
137340116Bất động sản70ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
147340120Kinh doanh quốc tế100ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
157340121Kinh doanh thương mại100ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
167340122Thương mại điện tử50ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
177340201Tài chính – Ngân hàng230ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
187340204Bảo hiểm80ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
197340205Công nghệ tài chính (dự kiến)50ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
207340301Kế toán150ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
217340302Kiểm toán50ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
227340401Khoa học quản lý90ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
237340403Quản lý công50ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
247340404Quản trị nhân lực70ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
257340405Hệ thống thông tin quản lý100ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
267340408Quan hệ lao động40ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
277340409Quản lý dự án50ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
287380101Luật50ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
297380107Luật kinh tế80ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
307380109Luật thương mại quốc tế50ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
317480101Khoa học máy tính50ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
327480104Hệ thống thông tin50ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
337480201Công nghệ thông tin100ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
347480202An toàn thông tin50ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
357510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng100ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
367620114Kinh doanh nông nghiệp50ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
377620115Kinh tế nông nghiệp50ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
387810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành60ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
397810201Quản trị khách sạn50ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
407850101Quản lý tài nguyên và môi trường50ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
417850102Kinh tế tài nguyên thiên nhiên50ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
427850103Quản lý đất đai50ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
43CLC1(1) Kinh tế phát triển55ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
44CLC1(2) Ngân hàng55ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
45CLC1(3) Công nghệ thông tin và chuyển đổi số55ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
46CLC1(4) Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIF55ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
47CLC2(1) Kinh tế Đầu tư160ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
48CLC2(2) Quản trị nhân lực160Kết HợpCCQTĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
49CLC2(3) Quản trị kinh doanh105ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
50CLC2(4) Quan hệ công chúng160ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
51CLC3(1) Tài chính doanh nghiệp325ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
52CLC3(2) Marketing số270ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
53CLC3(3) Quản trị Marketing165ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
54CLC3(4) Quản trị Kinh doanh quốc tế270ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
55CLC3(5) Kinh tế quốc tế270ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
56CLC3(6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứng165ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
57CLC3(7) Thương mại điện tử165ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
58CLC3(8) Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA270ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
597340101Quản trị kinh doanh (E-BBA)110ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
607340101Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)90ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
617310108Khoa học tính toán trong Tài chính và Bảo hiểm50ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
627310108Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA)90ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
637340301Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)60ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
647340101Kinh doanh số (E-BDB)60ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
657340101Phân tích kinh doanh (BA)60ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
667340101Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)70Kết HợpCCQTĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
677340101Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)70ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
687340201Công nghệ tài chính và Ngân hàng số100ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
697340201Tài chính và Đầu tư (BFI)100ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
707810201Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)50ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
717340302Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)60ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
727310101Kinh tế học tài chính (FE)90ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
737510605Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC)100ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
747460108Khoa học dữ liệu70ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
757480107Trí tuệ nhân tạo80ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
767480103Kỹ thuật phần mềm50ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
777810101Quản trị giải trí và sự kiện50ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
787340115Công nghệ Marketing50ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
797460108Công nghệ Logistics và Quản trị chuỗi cung ứng50ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
807340302Kiểm toán nội bộ50ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
817310106Kinh tế quốc tế50ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
827310109Kinh tế số (dự kiến)50ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
837310101Kinh tế Y tế40ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
847310105Phát triển quốc tế40ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
857310101Công nghệ môi trường và phát triển bền vững50ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
867810101Quản trị công nghiệp sáng tạo50ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
877340404Quản trị nhân lực quốc tế40ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
887310108Quản trị rủi ro định lượng50ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
897460112Toán ứng dụng (dự kiến)50ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
907340201Thẩm định giá50ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
917310107Thống kê và Trí tuệ kinh doanh50ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
927310101Quản lý công và Chính sách (E-PMP)70ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
937810201Quản trị khách sạn50ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
947810103Quản trị lữ hành50ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
957340115Truyền thông Marketing60ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
967380107Luật kinh doanh50ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
977340121Quản trị kinh doanh thương mại50ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
987340121Quản lý thị trường50ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
997340201Thẩm định giá50ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
100TT1(1) Kế toán55ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
101TT1(2) Kế hoạch tài chính55ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
102TT1(3) Quản trị kinh doanh55ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
103TT2(1) Tài chính220ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
104TT2(2) Kinh doanh quốc tế110ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

1. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

2. Kinh tế đầu tư

Mã ngành: 7310104

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

3. Kinh tế phát triển

Mã ngành: 7310105

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

4. Kinh tế quốc tế

Mã ngành: 7310106

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

5. Thống kê kinh tế

Mã ngành: 7310107

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

6. Toán kinh tế

Mã ngành: 7310108

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

7. Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

8. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

9. Marketing

Mã ngành: 7340115

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

10. Bất động sản

Mã ngành: 7340116

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

11. Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

12. Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

13. Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

14. Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Chỉ tiêu: 230

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

15. Bảo hiểm

Mã ngành: 7340204

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

16. Công nghệ tài chính (dự kiến)

Mã ngành: 7340205

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

17. Kế toán

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

18. Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

19. Khoa học quản lý

Mã ngành: 7340401

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

20. Quản lý công

Mã ngành: 7340403

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

21. Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

22. Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: 7340405

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

23. Quan hệ lao động

Mã ngành: 7340408

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

24. Quản lý dự án

Mã ngành: 7340409

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

25. Luật

Mã ngành: 7380101

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

26. Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

27. Luật thương mại quốc tế

Mã ngành: 7380109

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

28. Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

29. Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

30. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

31. An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

32. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

33. Kinh doanh nông nghiệp

Mã ngành: 7620114

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

34. Kinh tế nông nghiệp

Mã ngành: 7620115

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

35. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

36. Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

37. Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

38. Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

Mã ngành: 7850102

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

39. Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

40. Kinh tế học

Mã ngành: 7310101

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

41. Kinh tế và quản lý đô thị

Mã ngành: 7310101

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

42. Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực

Mã ngành: 7310101

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

43. (1) Kinh tế phát triển

Mã ngành: CLC1

Chỉ tiêu: 55

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

44. (2) Ngân hàng

Mã ngành: CLC1

Chỉ tiêu: 55

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

45. (3) Công nghệ thông tin và chuyển đổi số

Mã ngành: CLC1

Chỉ tiêu: 55

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

46. (4) Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIF

Mã ngành: CLC1

Chỉ tiêu: 55

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

47. (1) Kinh tế Đầu tư

Mã ngành: CLC2

Chỉ tiêu: 160

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

48. (2) Quản trị nhân lực

Mã ngành: CLC2

Chỉ tiêu: 160

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpCCQTĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

49. (3) Quản trị kinh doanh

Mã ngành: CLC2

Chỉ tiêu: 105

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

50. (4) Quan hệ công chúng

Mã ngành: CLC2

Chỉ tiêu: 160

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

51. (1) Tài chính doanh nghiệp

Mã ngành: CLC3

Chỉ tiêu: 325

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

52. (2) Marketing số

Mã ngành: CLC3

Chỉ tiêu: 270

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

53. (3) Quản trị Marketing

Mã ngành: CLC3

Chỉ tiêu: 165

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

54. (4) Quản trị Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: CLC3

Chỉ tiêu: 270

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

55. (5) Kinh tế quốc tế

Mã ngành: CLC3

Chỉ tiêu: 270

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

56. (6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: CLC3

Chỉ tiêu: 165

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

57. (7) Thương mại điện tử

Mã ngành: CLC3

Chỉ tiêu: 165

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

58. (8) Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA

Mã ngành: CLC3

Chỉ tiêu: 270

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

59. Quản trị kinh doanh (E-BBA)

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 110

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

60. Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

61. Khoa học tính toán trong Tài chính và Bảo hiểm

Mã ngành: 7310108

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

62. Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA)

Mã ngành: 7310108

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

63. Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

64. Kinh doanh số (E-BDB)

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

65. Phân tích kinh doanh (BA)

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

66. Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpCCQTĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

67. Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

68. Công nghệ tài chính và Ngân hàng số

Mã ngành: 7340201

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

69. Tài chính và Đầu tư (BFI)

Mã ngành: 7340201

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

70. Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)

Mã ngành: 7810201

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

71. Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)

Mã ngành: 7340302

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

72. Kinh tế học tài chính (FE)

Mã ngành: 7310101

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

73. Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC)

Mã ngành: 7510605

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

74. Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

75. Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

76. Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

77. Quản trị giải trí và sự kiện

Mã ngành: 7810101

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

78. Công nghệ Marketing

Mã ngành: 7340115

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

79. Công nghệ Logistics và Quản trị chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7460108

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

80. Kiểm toán nội bộ

Mã ngành: 7340302

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

81. Kinh tế quốc tế

Mã ngành: 7310106

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

82. Kinh tế số (dự kiến)

Mã ngành: 7310109

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

83. Kinh tế Y tế

Mã ngành: 7310101

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

84. Phát triển quốc tế

Mã ngành: 7310105

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

85. Công nghệ môi trường và phát triển bền vững

Mã ngành: 7310101

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

86. Quản trị công nghiệp sáng tạo

Mã ngành: 7810101

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

87. Quản trị nhân lực quốc tế

Mã ngành: 7340404

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

88. Quản trị rủi ro định lượng

Mã ngành: 7310108

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

89. Toán ứng dụng (dự kiến)

Mã ngành: 7460112

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

90. Thẩm định giá

Mã ngành: 7340201

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

91. Thống kê và Trí tuệ kinh doanh

Mã ngành: 7310107

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

92. Quản lý công và Chính sách (E-PMP)

Mã ngành: 7310101

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

93. Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

94. Quản trị lữ hành

Mã ngành: 7810103

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

95. Truyền thông Marketing

Mã ngành: 7340115

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

96. Luật kinh doanh

Mã ngành: 7380107

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

97. Quản trị kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

98. Quản lý thị trường

Mã ngành: 7340121

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

99. Thẩm định giá

Mã ngành: 7340201

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

100. (1) Kế toán

Mã ngành: TT1

Chỉ tiêu: 55

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

101. (2) Kế hoạch tài chính

Mã ngành: TT1

Chỉ tiêu: 55

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

102. (3) Quản trị kinh doanh

Mã ngành: TT1

Chỉ tiêu: 55

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

103. (1) Tài chính

Mã ngành: TT2

Chỉ tiêu: 220

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

104. (2) Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: TT2

Chỉ tiêu: 110

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00