Đại Học Kinh Tế Quốc Dân - KHA

Xem thông tin khác của trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân

Mã trường: KHA

Tên tiếng Anh: National Economics University

Cơ quan chủ quản: Bộ Giáo dục và Đào tạo

Địa chỉ: 207 đường Giải Phóng, Q. Hai Bà Trưng, Hà Nội

Website: http://www.neu.edu.vn

TT

Ngành/Chương trình

Mã ngành

Chỉ tiêu

Tổ hợp xét tuyển

 
 

1

Kinh tế quốc tế

7310106

120

A00,A01,D01,D07

 

2

Kinh doanh quốc tế

7340120

120

A00,A01,D01,D07

 

3

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

60

A00,A01,D01,D07

 

4

Kế toán

7340301

360

A00,A01,D01,D07

 

5

Marketing

7340115

250

A00,A01,D01,D07

 

6

Thương mại điện tử

7340122

60

A00,A01,D01,D07

 

7

Kinh doanh thương mại

7340121

230

A00,A01,D01,D07

 

8

Quản trị khách sạn

7810201

60

A00,A01,D01,D07

 

9

Quản trị kinh doanh

7340101

280

A00,A01,D01,D07

 

10

Tài chính – Ngân hàng

7340201

400

A00,A01,D01,D07

 

11

Quản trị nhân lực

7340404

120

A00,A01,D01,D07

 

12

Kinh tế

7310101

200

A00,A01,D01,D07

 

13

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

120

A00,A01,D01,D07

 

14

Luật

7380101

60

A00,A01,D01,D07

 

15

Luật kinh tế

7380107

120

A00,A01,D01,D07

 

16

Kinh tế phát triển

7310105

210

A00,A01,D01,D07

 

17

Hệ thống thông tin quản lý

7340405

130

A00,A01,D01,D07

 

18

Công nghệ thông tin

7480201

120

A00,A01,D01,D07

 

19

Thống kê kinh tế

7310107

130

A00,A01,D01,D07

 

20

Khoa học máy tính

7480101

60

A00,A01,D01,D07

 

21

Bất động sản

7340116

130

A00,A01,D01,D07

 

22

Toán kinh tế

7310108

70

A00,A01,D01,D07

 

23

Bảo hiểm

7340204

150

A00,A01,D01,D07

 

24

Khoa học quản lý

7340401

120

A00,A01,D01,D07

 

25

Quản lý công

7340403

60

A00,A01,D01,D07

 

26

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

70

A00,A01,D01,D07

 

27

Quản lý đất đai

7850103

60

A00,A01,D01,D07

 

28

Kinh tế đầu tư

7310104

180

A00,A01,D01,B00

 

29

Quản lý dự án

7340409

60

A00,A01,D01,B00

 

30

Kinh tế nông nghiệp

7620115

80

A00,A01,D01,B00

 

31

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

7850102

110

A00,A01,D01,B00

 

32

Quan hệ công chúng

7320108

60

A01,D01,C03,C04

 

33

Ngôn ngữ Anh (tiếng Anh hệ số 2)

7220201

140

A01,D01,D09,D10

 

34

Các chương trình định hướng ứng dụng (POHE - tiếng Anh hệ số 2)

POHE

300

A01,D01,D07,D09

 

 

Các chương trình học bằng tiếng Anh

 

35

Quản trị kinh doanh (E-BBA)

EBBA

160

A00,A01,D01,D07

 

36

Quản lý công và Chính sách (E-PMP)

EPMP

80

A00,A01,D01,D07

 

37

Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE - tiếng Anh hệ số 2)

EP01

100

A01,D01,D07,D09

 

38

Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary)

EP02

60

A00,A01,D01,D07

 

39

Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)

EP04

50

A00,A01,D01,D07

 

40

Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)

EP07

50

A01,D01,D07,D10

 

41

Khoa học dữ liệu trong Kinh tế & Kinh doanh (DSEB)

EP03

50

A00,A01,D01,D07

 

42

Kinh doanh số (E-BDB)

EP05

50

A00,A01,D01,D07

 

43

Phân tích kinh doanh (BA)

EP06

50

A00,A01,D01,D07

 

44

Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)

EP08

50

A01,D01,D07,D10

 

45

Công nghệ tài chính (BFT)

EP09

50

A00,A01,D07,B00

 

46

Đầu tư tài chính (BFI - tiếng Anh hệ số 2)

EP10

50

A01,D01,D07,D10

 

47

Quản trị khách sạn quốc tế (IHME - tiếng Anh hệ số 2)

EP11

50

A01,D01,D09,D10

 

TỔNG CHỈ TIÊU

5650

 

>> XEM CHI TIẾT PHƯƠNG ÁN TUYỂN SINH CỦA TRƯỜNG TẠI ĐÂY

>>Học trực tuyến luyện thi THPTQG, Đại học 2020, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn cùng các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu trên Tuyensinh247.com. Đã có đầy đủ các khóa học từ nền tảng tới nâng cao.

Trường Cao đẳng Quốc Tế BTEC FPT
Trường cao đẳng Quốc tế BTEC