Đại Học Kinh Tế TPHCM - KSA

Xem thông tin khác của trường Đại Học Kinh Tế TPHCM

Mã trườngKSA

Tên tiếng Anh: University of Economics Ho Chi Minh City

Năm thành lập: 1976

Cơ quan chủ quản: Bộ Giáo dục và Đào tạo

Địa chỉ: 59C đường Nguyễn Đình Chiểu, quận 3, TP HCM

Các ngành, mã ngành, mã xét tuyển Đại học Kinh Tế TP HCM năm 2020: 

A. ĐÀO TẠO TẠI TP. HỒ CHÍ MINH

- Tổng chỉ tiêu: 5.500 chỉ tiêu

- Mã trường đăng ký xét tuyển: KSA

Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước.

I. THÔNG TIN TUYỂN SINH

TT

Chương trình

Ngành

Chuyên ngành

Thông tin tuyển sinh năm 2020

đăng ký

xét tuyển

Tổ hợp

xét tuyển

Chỉ tiêu

1

ĐẠI TRÀ, CỬ NHÂN CHẤT LƯỢNG CAO

Ngành Kinh tế

- Kinh tế đầu tư

7310101

A00, A01, D01, D07

550

- Quản lý nguồn nhân lực

- Thẩm định giá

- Bất động sản

- Kinh tế học ứng dụng

- Kinh tế và Kinh doanh nông nghiệp

- Kinh tế chính trị

2

Ngành Quản trị kinh doanh

- Quản trị

7340101

A00, A01, D01, D07

650

- Quản trị chất lượng

- Quản trị khởi nghiệp

3

Ngành Kinh doanh quốc tế

- Ngành Kinh doanh quốc tế

7340120

A00, A01, D01, D07

500

- Chuyên ngành Ngoại thương

4

Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

--

7510605

A00, A01, D01, D07

50

5

Ngành Kinh doanh thương mại

--

7340121

A00, A01, D01, D07

200

6

Ngành Marketing

--

7340115

A00, A01, D01, D07

200

7

Ngành Tài chính – Ngân hàng

- Tài chính công

7340201

A00, A01, D01, D07

1000

- Quản lý thuế

- Ngân hàng

- Tài chính

- Thị trường chứng khoán

- Quản trị rủi ro tài chính

- Đầu tư tài chính

- Ngân hàng đầu tư

- Ngân hàng quốc tế

- Thuế trong kinh doanh

- Quản trị hải quan - ngoại thương

8

Ngành Bảo hiểm

--

7340204

A00, A01, D01, D07

50

9

ĐẠI TRÀ, CỬ NHÂN CHẤT LƯỢNG CAO

Ngành Tài chính quốc tế

--

7340206

A00, A01, D01, D07

50

10

Ngành Kế toán

- Kế toán công

7340301

A00, A01, D01, D07

800

- Kế toán doanh nghiệp

- Kiểm toán

11

Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

- Quản trị lữ hành

7810103

A00, A01, D01, D07

100

12

Ngành Quản trị khách sạn

- Quản trị khách sạn

7810201

A00, A01, D01, D07

200

- Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí

13

Ngành Toán kinh tế

- Toán tài chính

7310108

A00, A01, D01, D07

Toán hệ số 2

100

- Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm

14

Ngành Thống kê kinh tế

- Thống kê kinh doanh

7310107

A00, A01, D01, D07

Toán hệ số 2

50

15

Ngành Hệ thống thông tin quản lý

- Hệ thống thông tin kinh doanh

7340405

A00, A01, D01, D07

Toán hệ số 2

200

- Thương mại điện tử

- Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp

16

Ngành Khoa học dữ liệu

--

7480109

A00, A01, D01, D07

Toán hệ số 2

50

17

Ngành Kỹ thuật phần mềm

- Công nghệ phần mềm

7480103

A00, A01, D01, D07

Toán hệ số 2

50

18

Ngành Ngôn ngữ Anh

- Tiếng Anh thương mại

7220201

D01, D96

Tiếng Anh hệ số 2

150

19

Ngành Luật

- Luật kinh doanh

7380101

A00, A01, D01, D96

200

- Luật kinh doanh quốc tế

20

Ngành Quản lý công

--

7340403

A00, A01, D01, D07

50

21

Chuyên ngành Quản trị bệnh viện

--

7340101_01

A00, A01, D01, D07

50

22

CỬ NHÂN TÀI NĂNG (Giảng dạy bằng tiếng Anh)

Quản trị kinh doanh

- Quản trị

- Kế toán

- Marketing

- Tài chính

- Kinh doanh quốc tế

7340101_02

A00, A01, D01, D07

250

Tổ hợp xét tuyển:

- Tổ hợp A00: Toán, Vật lý, Hóa học.

- Tổ hợp A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh.

- Tổ hợp D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh.

- Tổ hợp D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh.

- Tổ hợp D96: Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Anh.

B. ĐÀO TẠO TẠI PHÂN HIỆU VĨNH LONG

- Tổng chỉ tiêu: 300 chỉ tiêu

- Mã trường đăng ký xét tuyển: KSV

Phạm vi tuyển sinh: Học sinh có Hộ khẩu thường trú tại 13 tỉnh Đồng bằng Sông Cửu Long, bao gồm: An Giang, Bạc Liêu, Bến Tre, Cà Mau, Cần Thơ, Đồng Tháp, Hậu Giang, Kiên Giang, Long An, Sóc Trăng, Tiền Giang, Trà Vinh, Vĩnh Long.

I. THÔNG TIN TUYỂN SINH

TT

Chuyên Ngành

đăng ký

Phương thức, tổ hợp xét tuyển

Tổng

chỉ tiêu

1

- Quản trị

(Ngành Quản trị kinh doanh)

7340101_03

Phương thức 1,2,3,4,5 (Như A.II) và các tổ hợp A00, A01, D01, D07

50

2

Ngành Kinh doanh quốc tế

7340120_01

Phương thức 1,2,3,4,5 (Như A.II) và các tổ hợp A00, A01, D01, D07

50

3

- Ngân hàng

(Ngành Tài chính - Ngân hàng)

7340201_01

Phương thức 1,2,3,4,5 (Như A.II) và các tổ hợp  A00, A01, D01, D07

50

4

- Kế toán doanh nghiệp

(Ngành Kế toán)

7340301_01

Phương thức 1,2,3,4,5 (Như A.II) và các tổ hợp A00, A01, D01, D07

50

5

- Thương mại điện tử

(Ngành Hệ thống thông tin quản lý) (*)

7340405_01

Phương thức 1,2,3,4,5 (Như A.II)và các tổ hợp A00, A01, D01, D07

50

6

- Kinh tế và Kinh doanh nông nghiệp (Ngành Kinh tế)

7310101_01

Phương thức 1,2,3,4,5 (Như A.II) và các tổ hợp A00, A01, D01, D07

50

TỔNG CỘNG

300

>> XEM CHI TIẾT PHƯƠNG ÁN TUYỂN SINH CỦA TRƯỜNG TẠI ĐÂY

>> Luyện thi tốt nghiệp THPT và Đại học năm 2021, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn cùng các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu trên Tuyensinh247.com. Đã có đầy đủ các khóa học từ nền tảng tới luyện thi chuyên sâu.

Gửi bài tập - Có ngay lời giải!