Đại Học Kinh Tế TPHCM - KSA

Xem thông tin khác của trường Đại Học Kinh Tế TPHCM

Mã trườngKSA

Tên tiếng Anh: University of Economics Ho Chi Minh City

Năm thành lập: 1976

Cơ quan chủ quản: Bộ Giáo dục và Đào tạo

Địa chỉ: 59C đường Nguyễn Đình Chiểu, quận 3, TP HCM

Các ngành, mã ngành, mã xét tuyển Đại học Kinh Tế TPHCM năm 2021: 

1.1. Chương trình Chuẩn và Chương trình Cử nhân Chất lượng cao

TT

Ngành

Chuyên ngành

Điểm trúng tuyển các năm

Mã đăng ký xét tuyển

Tổ hợp

xét tuyển

Chỉ tiêu

Năm 2018

Năm 2019

Năm 2020

1

Kinh tế

- Kinh tế học ứng dụng

20.70

23.30

26.20

7310101

A00, A01, D01, D07

100

- Kinh tế chính trị

19.00

2

Kinh tế đầu tư

- Ngành Kinh tế đầu tư

- Chuyên ngành Thẩm định giá và Quản trị tài sản

20.70

7310104

A00, A01, D01, D07

200

3

Bất động sản

--

7340116

A00, A01, D01, D07

100

4

Quản trị nhân lực

--

7340404

A00, A01, D01, D07

100

5

Kinh doanh nông nghiệp

--

19.00

7620114

A00, A01, D01, D07

50

6

Quản trị kinh doanh

- Quản trị

21.40

24.15

26.40

7340101

A00, A01, D01, D07

700

- Quản trị chất lượng

- Quản trị khởi nghiệp

- Quản trị công nghệ và đổi mới sáng tạo

--

--

--

7

Kinh doanh quốc tế

- Ngành Kinh doanh quốc tế

22.80

25.10

27.50

7340120

A00, A01, D01, D07

450

- Chuyên ngành Ngoại thương

22.60

8

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

--

--

--

27.60

7510605

A00, A01, D01, D07

100

9

Kinh doanh thương mại

--

21.70

24.40

27.10

7340121

A00, A01, D01, D07

200

10

Marketing

--

22.40

24.90

27.50

7340115

A00, A01, D01, D07

200

11

Tài chính - Ngân hàng

- Tài chính công

20.00

23.10

25.80

7340201

A00, A01, D01, D07

950

- Quản lý thuế

- Ngân hàng

- Tài chính

- Thị trường chứng khoán

17.50

- Đầu tư tài chính

19.00

- Ngân hàng đầu tư

18.00

- Ngân hàng quốc tế

--

- Thuế trong kinh doanh

18.80

- Quản trị hải quan - ngoại thương

21.20

- Quản trị tín dụng

--

--

--

12

Bảo hiểm

--

--

--

22.00

7340204

A00, A01, D01, D07

50

13

Tài chính quốc tế

- Ngành Tài chính quốc tế

--

--

26.70

7340206

A00, A01, D01, D07

100

- Chuyên ngành Quản trị rủi ro tài chính

--

14

Kế toán

- Kế toán công

20.40

22.90

25.80

7340301

A00, A01, D01, D07

650

- Kế toán doanh nghiệp

15

Kiểm toán

--

20.40

22.90

25.80

7340302

A00, A01, D01, D07

150

16

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

- Quản trị lữ hành

- Quản trị du thuyền

21.60

23.90

25.40

7810103

A00, A01, D01, D07

 

150

17

Quản trị khách sạn

- Quản trị khách sạn

22.20

24.40

25.80

7810201

A00, A01, D01, D07

150

- Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí

21.40

18

Toán kinh tế

- Toán tài chính

19.20

21.83

25.20

7310108

A00, A01, D01, D07

Toán hệ số 2

100

- Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm

--

19

Thống kê kinh tế

- Thống kê kinh doanh

19.39

21.81

25.20

7310107

A00, A01, D01, D07

Toán hệ số 2

50

20

Hệ thống thông tin quản lý

- Hệ thống thông tin kinh doanh

20.01

23.25

26.30

7340405

A00, A01, D01, D07

Toán hệ số 2

 

100

- Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp

17.61

21

Thương mại điện tử

--

21.21

23.25

26.30

7340122

A00, A01, D01, D07

Toán hệ số 2

100

22

Khoa học dữ liệu

--

--

--

24.80

7480109

A00, A01, D01, D07

Toán hệ số 2

50

23

Kỹ thuật phần mềm

--

19.00

22.51

25.80

7480103

A00, A01, D01, D07

Toán hệ số 2

50

24

Ngôn ngữ Anh

- Tiếng Anh thương mại

22.50

24.55

25.80

7220201

D01, D96

Tiếng Anh hệ số 2

150

25

Luật kinh tế

- Luật kinh doanh

20.30

23.00

24.90

7380107

A00, A01, D01, D96

150

26

Luật

- Luật kinh doanh quốc tế

20.50

23.00

24.90

7380101

A00, A01, D01, D96

50

27

Quản lý công

--

17.50

21.60

24.30

7340403

A00, A01, D01, D07

50

28

Kiến trúc đô thị

- Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh

--

--

--

7580104

A00, A01, D01, V00

50

29

Quản lý bệnh viện

--

18.00

21.80

24.20

7720802

A00, A01, D01, D07

50

1.2. Chương trình Cử nhân tài năng

TT

Ngành

Điểm trúng tuyển năm 2020

Mã đăng ký

xét tuyển

Tổ hợp xét tuyển

Chỉ tiêu

1

Quản trị kinh doanh

26.00

7340101_01

A00, A01, D01, D07

100

2

Kinh doanh quốc tế

7340120_01

A00, A01, D01, D07

100

3

Marketing

7340115_01

A00, A01, D01, D07

100

4

Tài chính - Ngân hàng

7340201_01

A00, A01, D01, D07

100

5

Kế toán

7340301_01

A00, A01, D01, D07

100

Tổ hợp xét tuyển:

- Tổ hợp A00: Toán, Vật lý, Hóa học.

- Tổ hợp A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh.

- Tổ hợp D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh.

 

- Tổ hợp D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh.

- Tổ hợp D96: Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Anh.

- Tổ hợp V00: Toán, Vật lý, Vẽ Mỹ Thuật.

(Điểm thi môn Vẽ Mỹ Thuật được lấy từ Trường ĐH Kiến trúc Hà Nội, Trường ĐH Xây dựng Hà Nội (khoa Kiến trúc), Trường ĐH Kiến trúc TP.HCM).


>> XEM CHI TIẾT PHƯƠNG ÁN TUYỂN SINH CỦA TRƯỜNG TẠI ĐÂY

>> Luyện thi tốt nghiệp THPT và Đại học năm 2021, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn cùng các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu trên Tuyensinh247.com. Đã có đầy đủ các khóa học từ nền tảng tới luyện thi chuyên sâu.

Gửi bài tập - Có ngay lời giải!