Đại Học Kinh Tế TPHCM - KSA

Xem thông tin khác của trường Đại Học Kinh Tế TPHCM

Mã trườngKSA

Tên tiếng Anh: University of Economics Ho Chi Minh City

Năm thành lập: 1976

Cơ quan chủ quản: Bộ Giáo dục và Đào tạo

Địa chỉ: 59C đường Nguyễn Đình Chiểu, quận 3, TP HCM

Ngành học Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển 1 Tổ hợp môn xét tuyển 2 Tổ hợp môn xét tuyển 3 Tổ hợp môn xét tuyển 4
Mã tổ hợp môn Môn chính Mã tổ hợp môn Môn chính Mã tổ hợp môn Môn chính Mã tổ hợp môn Môn chính
Các ngành đào tạo đại học                  
Kinh tế 7310101 A00 TO A01 TO D01 TO D07 TO
Gồm các chuyên ngành: Kinh tế kế hoạch và đầu tư, Quản lý nguồn nhân lực, Thẩm định giá, Bất động sản, Kinh tế học ứng dụng, Kinh tế nông nghiệp, Kinh tế chính trị
Quản trị kinh doanh 7340101 A00 TO A01 TO D01 TO D07 TO
Gồm các chuyên ngành: Quản trị, Quản trị chất lượng, Quản trị khởi nghiệp
Kinh doanh quốc tế 7340120 A00 TO A01 TO D01 TO D07 TO
Gồm chuyên ngành: Ngoại thương
Kinh doanh thương mại 7340121 A00 TO A01 TO D01 TO D07 TO
Marketing 7340115 A00 TO A01 TO D01 TO D07 TO
Tài chính – Ngân hàng 7340201 A00 TO A01 TO D01 TO D07 TO
Gồm các ch.ngành: Tài chính công,Thuế, Thuế trong KD, Quản trị hải quan-ngoại thương, Ngân hàng, NH đầu tư, Thị trường chứng khoán, Tài chính, Quản trị rủi ro TC và BH, Đầu tư TC, Tài chính quốc tế
Kế toán 7340301 A00 TO A01 TO D01 TO D07 TO
Gồm các chuyên ngành: Kế toán công, Kế toán doanh nghiệp, Kiểm toán
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00 TO A01 TO D01 TO D07 TO
Gồm chuyên ngành: Quản trị lữ hành
Quản trị khách sạn 7810201 A00 TO A01 TO D01 TO D07 TO
Gồm các chuyên ngành: Quản trị khách sạn, Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí
Toán kinh tế 7310108 A00 TO A01 TO D01 TO D07 TO
Gồm các chuyên ngành: Toán tài chính, Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm
Thống kê kinh tế 7310107 A00 TO A01 TO D01 TO D07 TO
Gồm chuyên ngành: Thống kê kinh doanh
Hệ thống thông tin quản lý 7340405 A00 TO A01 TO D01 TO D07 TO
Gồm các chuyên ngành: Hệ thống thông tin kinh doanh, Thương mại điện tử, Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp
Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00 TO A01 TO D01 TO D07 TO
Gồm chuyên ngành: Công nghệ phần mềm
Ngôn ngữ Anh 7220201 D01 N1 D96 N1        
Gồm chuyên ngành: Tiếng Anh thương mại
Luật 7380101 A00 TO A01 TO D01 TO D96 TO
Gồm các chuyên ngành: Luật kinh doanh, Luật kinh doanh quốc tế
Quản lý công 7340403 A00 TO A01 TO D01 TO D07 TO
Chuyên ngành Quản trị bệnh viện 7340101_01 A00 TO A01 TO D01 TO D07 TO
Chuyên ngành Quản trị bệnh viện thuộc Ngành Quản trị kinh doanh

>> XEM CHI TIẾT PHƯƠNG ÁN TUYỂN SINH CỦA TRƯỜNG TẠI ĐÂY

>>Học trực tuyến luyện thi THPTQG, Đại học 2020, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn cùng các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu trên Tuyensinh247.com. Đã có đầy đủ các khóa học từ nền tảng tới nâng cao.

Gửi bài tập - Có ngay lời giải!