Điểm thi Tuyển sinh 247

Mã trường, các ngành Đại học Kinh Tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh Long 2026

Xem thông tin khác của: Đại học Kinh Tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh Long
» Xem điểm chuẩn
» Xem đề án tuyển sinh

Đại học Kinh Tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh Long
Preview
  • Tên trường: Trường Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh - Phân hiệu tại Vĩnh Long
  • Mã trường: KSV
  • Tên tiếng Anh: University of Economics Ho Chi Minh City - Vinh Long Campus
  • Tên viết tắt: UEH
  • Địa chỉ: 01B Nguyễn Trung Trực, phường Tân Hạnh, tỉnh Vĩnh Long
  • Website: https://www.ueh.edu.vn/vinh-long/

Mã trường: KSV

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

17220201Tiếng Anh thương mại30Ưu Tiên
THPT + Học bạHọc bạ + V-ACTHọc bạ + V-SATD01; D09; D14
27340101Quản trị kinh doanh40Ưu Tiên
THPT + Học bạHọc bạ + V-ACTHọc bạ + V-SATA00; A01; AH3; D26; D27; D28; D29; D30; D01; DD2; D02; D03; D04; D05; D06; D07; AH2; D21; D22; D23; D24; D25; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40
37340115Marketing70Ưu Tiên
THPT + Học bạHọc bạ + V-ACTHọc bạ + V-SATA00; A01; AH3; D26; D27; D28; D29; D30; D01; DD2; D02; D03; D04; D05; D06; D07; AH2; D21; D22; D23; D24; D25; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40
47340120Kinh doanh quốc tế60Ưu Tiên
THPT + Học bạHọc bạ + V-ACTHọc bạ + V-SATA00; A01; AH3; D26; D27; D28; D29; D30; D01; DD2; D02; D03; D04; D05; D06; D07; AH2; D21; D22; D23; D24; D25; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40
57340122Thương mại điện tử60Ưu Tiên
THPT + Học bạHọc bạ + V-ACTHọc bạ + V-SATA00; A01; AH3; D26; D27; D28; D29; D30; D01; DD2; D02; D03; D04; D05; D06; D07; AH2; D21; D22; D23; D24; D25; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40
6734020101Ngân hàng40Ưu Tiên
THPT + Học bạHọc bạ + V-ACTHọc bạ + V-SATA00; A01; AH3; D26; D27; D28; D29; D30; D01; DD2; D02; D03; D04; D05; D06; D07; AH2; D21; D22; D23; D24; D25; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40
7734020102Tài chính50Ưu Tiên
THPT + Học bạHọc bạ + V-ACTHọc bạ + V-SATA00; A01; AH3; D26; D27; D28; D29; D30; D01; DD2; D02; D03; D04; D05; D06; D07; AH2; D21; D22; D23; D24; D25; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40
8734020103Thuế30Ưu Tiên
THPT + Học bạHọc bạ + V-ACTHọc bạ + V-SATA00; A01; AH3; D26; D27; D28; D29; D30; D01; DD2; D02; D03; D04; D05; D06; D07; AH2; D21; D22; D23; D24; D25; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40
97340301Kế toán doanh nghiệp50Ưu Tiên
THPT + Học bạHọc bạ + V-ACTHọc bạ + V-SATA00; A01; AH3; D26; D27; D28; D29; D30; D01; DD2; D02; D03; D04; D05; D06; D07; AH2; D21; D22; D23; D24; D25; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40
107380107Luật kinh tế40Ưu Tiên
THPT + Học bạHọc bạ + V-ACTHọc bạ + V-SATA00; A01; AH3; D26; D27; D28; D29; D30; D01; DD2; D02; D03; D04; D05; D06; D07; AH2; D21; D22; D23; D24; D25; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40
117480107Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư)30Ưu Tiên
THPT + Học bạHọc bạ + V-ACTHọc bạ + V-SATA00; A01; AH3; D26; D27; D28; D29; D30; D01; DD2; D02; D03; D04; D05; D06; D07; AH2; D21; D22; D23; D24; D25; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40
127480201Công nghệ và Đổi mới sáng tạo30Ưu Tiên
THPT + Học bạHọc bạ + V-ACTHọc bạ + V-SATA00; A01; AH3; D26; D27; D28; D29; D30; D01; DD2; D02; D03; D04; D05; D06; D07; AH2; D21; D22; D23; D24; D25; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40
137510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng60Ưu Tiên
THPT + Học bạHọc bạ + V-ACTHọc bạ + V-SATA00; A01; AH3; D26; D27; D28; D29; D30; D01; DD2; D02; D03; D04; D05; D06; D07; AH2; D21; D22; D23; D24; D25; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40
147620114Kinh doanh nông nghiệp30Ưu Tiên
THPT + Học bạHọc bạ + V-ACTHọc bạ + V-SATA00; A01; AH3; D26; D27; D28; D29; D30; D01; DD2; D02; D03; D04; D05; D06; D07; AH2; D21; D22; D23; D24; D25; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40
157810201Quản trị khách sạn30Ưu Tiên
THPT + Học bạHọc bạ + V-ACTHọc bạ + V-SATA00; A01; AH3; D26; D27; D28; D29; D30; D01; DD2; D02; D03; D04; D05; D06; D07; AH2; D21; D22; D23; D24; D25; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40

1. Tiếng Anh thương mại

• Mã ngành: 7220201

• Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + Học bạHọc bạ + V-ACTHọc bạ + V-SAT

• Tổ hợp: D01; D09; D14

2. Quản trị kinh doanh

• Mã ngành: 7340101

• Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + Học bạHọc bạ + V-ACTHọc bạ + V-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; AH3; D26; D27; D28; D29; D30; D01; DD2; D02; D03; D04; D05; D06; D07; AH2; D21; D22; D23; D24; D25; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40

3. Marketing

• Mã ngành: 7340115

• Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + Học bạHọc bạ + V-ACTHọc bạ + V-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; AH3; D26; D27; D28; D29; D30; D01; DD2; D02; D03; D04; D05; D06; D07; AH2; D21; D22; D23; D24; D25; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40

4. Kinh doanh quốc tế

• Mã ngành: 7340120

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + Học bạHọc bạ + V-ACTHọc bạ + V-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; AH3; D26; D27; D28; D29; D30; D01; DD2; D02; D03; D04; D05; D06; D07; AH2; D21; D22; D23; D24; D25; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40

5. Thương mại điện tử

• Mã ngành: 7340122

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + Học bạHọc bạ + V-ACTHọc bạ + V-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; AH3; D26; D27; D28; D29; D30; D01; DD2; D02; D03; D04; D05; D06; D07; AH2; D21; D22; D23; D24; D25; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40

6. Kế toán doanh nghiệp

• Mã ngành: 7340301

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + Học bạHọc bạ + V-ACTHọc bạ + V-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; AH3; D26; D27; D28; D29; D30; D01; DD2; D02; D03; D04; D05; D06; D07; AH2; D21; D22; D23; D24; D25; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40

7. Luật kinh tế

• Mã ngành: 7380107

• Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + Học bạHọc bạ + V-ACTHọc bạ + V-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; AH3; D26; D27; D28; D29; D30; D01; DD2; D02; D03; D04; D05; D06; D07; AH2; D21; D22; D23; D24; D25; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40

8. Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư)

• Mã ngành: 7480107

• Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + Học bạHọc bạ + V-ACTHọc bạ + V-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; AH3; D26; D27; D28; D29; D30; D01; DD2; D02; D03; D04; D05; D06; D07; AH2; D21; D22; D23; D24; D25; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40

9. Công nghệ và Đổi mới sáng tạo

• Mã ngành: 7480201

• Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + Học bạHọc bạ + V-ACTHọc bạ + V-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; AH3; D26; D27; D28; D29; D30; D01; DD2; D02; D03; D04; D05; D06; D07; AH2; D21; D22; D23; D24; D25; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40

10. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

• Mã ngành: 7510605

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + Học bạHọc bạ + V-ACTHọc bạ + V-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; AH3; D26; D27; D28; D29; D30; D01; DD2; D02; D03; D04; D05; D06; D07; AH2; D21; D22; D23; D24; D25; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40

11. Kinh doanh nông nghiệp

• Mã ngành: 7620114

• Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + Học bạHọc bạ + V-ACTHọc bạ + V-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; AH3; D26; D27; D28; D29; D30; D01; DD2; D02; D03; D04; D05; D06; D07; AH2; D21; D22; D23; D24; D25; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40

12. Quản trị khách sạn

• Mã ngành: 7810201

• Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + Học bạHọc bạ + V-ACTHọc bạ + V-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; AH3; D26; D27; D28; D29; D30; D01; DD2; D02; D03; D04; D05; D06; D07; AH2; D21; D22; D23; D24; D25; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40

13. Ngân hàng

• Mã ngành: 734020101

• Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + Học bạHọc bạ + V-ACTHọc bạ + V-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; AH3; D26; D27; D28; D29; D30; D01; DD2; D02; D03; D04; D05; D06; D07; AH2; D21; D22; D23; D24; D25; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40

14. Tài chính

• Mã ngành: 734020102

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + Học bạHọc bạ + V-ACTHọc bạ + V-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; AH3; D26; D27; D28; D29; D30; D01; DD2; D02; D03; D04; D05; D06; D07; AH2; D21; D22; D23; D24; D25; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40

15. Thuế

• Mã ngành: 734020103

• Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + Học bạHọc bạ + V-ACTHọc bạ + V-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; AH3; D26; D27; D28; D29; D30; D01; DD2; D02; D03; D04; D05; D06; D07; AH2; D21; D22; D23; D24; D25; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40