Điểm thi Tuyển sinh 247

Mã trường, các ngành Trường Đại Học Lâm nghiệp 2026

Xem thông tin khác của: Trường Đại Học Lâm nghiệp
» Xem điểm chuẩn
» Xem đề án tuyển sinh

Trường Đại Học Lâm nghiệp
Preview
  • Tên trường: Trường Đại Học Lâm nghiệp
  • Mã trường: LNH
  • Tên tiếng Anh: Vietnam Forstry Univerty 
  • Tên viết tắt: VNUF
  • Địa chỉ: Xuân Mai, thành phố Hà Nội
  • Website: http://www.vnuf.edu.vn/

Mã trường: LNH

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

17310101Kinh tế (Kinh tế, Kinh tế đầu tư; Kinh tế số, Kinh tế tuần hoàn) 60Ưu Tiên
Học BạD01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74
ĐT THPTTHPT + CCNND01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
27340101Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp, quản trị Logistics; Marketing số)160Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạTHPT + CCNND01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
37340116Bất động sản30Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNC00; C03; C04; D01; X01; X02
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
47340201Tài chính - Ngân hàng (Bảo hiểm và đầu tư tài chính, Ngân hàng, Tài chính, Tài chính - Ngân hàng) 60Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74
THPT + CCNND01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
57340301Kế toán (Kế toán, Kế toán doanh nghiệp, Kế toán công) 200Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74
THPT + CCNND01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
67420201Công nghệ sinh học30Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNB00; A00; B03; C02; X02; X03; X04; D01; D10
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
77480104Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin)60Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNA00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X56
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
87510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử130Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNA00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X56
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
97510205Công nghệ kỹ thuật ô tô130Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNA00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X56
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
107510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng180Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạTHPT + CCNND01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
117520103Kỹ thuật cơ khí (Công nghệ chế tạo máy)50Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNA00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X56
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
127520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệp30Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNA00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X56
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
137549001Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ và quản trị sản xuất, Kỹ nghệ gỗ và nội thất, Thiết kế và kỹ thuật đồ gỗ nội thất) 30Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạTHPT + CCNND01; C01; C02; X01; X03; X04; C03; A00; X07; X08; B00; X27; X28
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
147580102Kiến trúc cảnh quan (Quy hoạch và Thiết kế cảnh quan, Quản lý công trình cảnh quan đô thị, Quản lý cây xanh đô thị) 30Ưu Tiên
THPT + NKHọc bạ + NKH07, V00, V01, V02; V03; V06; H02; H04; Toán, Năng khiếu, Lịch sử; Toán, Năng khiếu, GDKTPL; Toán, Năng khiếu, Tin học; Toán Năng khiếu, Công nghệ
157580108Thiết kế nội thất70Ưu Tiên
THPT + NKHọc bạ + NKH07, V00, V01, V02; V03; V06; H02; H04; Toán, Năng khiếu, Lịch sử; Toán, Năng khiếu, GDKTPL; Toán, Năng khiếu, Tin học; Toán Năng khiếu, Công nghệ
167580201Kỹ thuật xây dựng30Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNA00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X56
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
177620105Chăn nuôi30Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNB00; A00; B03; C02; X02; X03; X04; D01; D10
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
187620110Khoa học cây trồng (Nông nghiệp công nghệ cao, Khuyến nông và phát triển nông thôn) 30Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNB00; D07; X15; X16; A00; B02; X11; X12; D01; C03; C04
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
197620205Lâm sinh (Công nghệ viễn thám và GIS; Quản lý phát thải cacbon; Lâm sinh) 40Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNB00; B03; C02; X02; X03; X04; D01; X26; A01; X06; X11; X12
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
207620210Lâm nghiệp30Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNB00; C02; X02; X03; X04; D01; X26; X06; X11; X12; X74
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
217620211Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm)90Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạTHPT + CCNND01; C02; X01; C01; C04; C03; D10; A07; A00; A01
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
227640101Thú y90Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNB00; A00; B03; C02; X02; X03; X04; D01; D10
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
237760101Công tác xã hội50Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạTHPT + CCNND01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
247810103Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành (Quản trị khách sạn, Quản trị lữ hành)220Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạTHPT + CCNND01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
257850101Quản lý tài nguyên và Môi trường30Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạTHPT + CCNND01; C02; X01; C01; C04; C03; D10; A07; A00; A01
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
267850103Quản lý đất đai (Địa tin học, Quản trị đất đai hiện đại, Quản trị đô thị thông minh) 60Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNC04; D01; X01; X02; X26; D15; D14; X27; X28; X74; X78
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
277850104Du lịch sinh thái30Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạTHPT + CCNND01; C01; C04; C03; A07; C00; D07; D15; D14; X74; X70
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
287850106Quản lý tài nguyên thiên nhiên20Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạTHPT + CCNND01; C02; X01; C01; C04; C03; D10; A07; A00; A01
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00

1. Kinh tế (Kinh tế, Kinh tế đầu tư; Kinh tế số, Kinh tế tuần hoàn)

• Mã ngành: 7310101

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTTHPT + CCNNĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74; K00; Q00

2. Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp, quản trị Logistics; Marketing số)

• Mã ngành: 7340101

• Chỉ tiêu: 160

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74; K00; Q00

3. Bất động sản

• Mã ngành: 7340116

• Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; X01; X02; K00; Q00

4. Tài chính - Ngân hàng (Bảo hiểm và đầu tư tài chính, Ngân hàng, Tài chính, Tài chính - Ngân hàng)

• Mã ngành: 7340201

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74; K00; Q00

5. Kế toán (Kế toán, Kế toán doanh nghiệp, Kế toán công)

• Mã ngành: 7340301

• Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74; K00; Q00

6. Công nghệ sinh học

• Mã ngành: 7420201

• Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: B00; A00; B03; C02; X02; X03; X04; D01; D10; K00; Q00

7. Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin)

• Mã ngành: 7480104

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X56; K00; Q00

8. Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

• Mã ngành: 7510203

• Chỉ tiêu: 130

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X56; K00; Q00

9. Công nghệ kỹ thuật ô tô

• Mã ngành: 7510205

• Chỉ tiêu: 130

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X56; K00; Q00

10. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

• Mã ngành: 7510605

• Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74; K00; Q00

11. Kỹ thuật cơ khí (Công nghệ chế tạo máy)

• Mã ngành: 7520103

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X56; K00; Q00

12. Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

• Mã ngành: 7520118

• Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X56; K00; Q00

13. Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ và quản trị sản xuất, Kỹ nghệ gỗ và nội thất, Thiết kế và kỹ thuật đồ gỗ nội thất)

• Mã ngành: 7549001

• Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: D01; C01; C02; X01; X03; X04; C03; A00; X07; X08; B00; X27; X28; K00; Q00

14. Kiến trúc cảnh quan (Quy hoạch và Thiết kế cảnh quan, Quản lý công trình cảnh quan đô thị, Quản lý cây xanh đô thị)

• Mã ngành: 7580102

• Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + NKHọc bạ + NK

• Tổ hợp: H07, V00, V01, V02; V03; V06; H02; H04; Toán, Năng khiếu, Lịch sử; Toán, Năng khiếu, GDKTPL; Toán, Năng khiếu, Tin học; Toán Năng khiếu, Công nghệ

15. Thiết kế nội thất

• Mã ngành: 7580108

• Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + NKHọc bạ + NK

• Tổ hợp: H07, V00, V01, V02; V03; V06; H02; H04; Toán, Năng khiếu, Lịch sử; Toán, Năng khiếu, GDKTPL; Toán, Năng khiếu, Tin học; Toán Năng khiếu, Công nghệ

16. Kỹ thuật xây dựng

• Mã ngành: 7580201

• Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X56; K00; Q00

17. Chăn nuôi

• Mã ngành: 7620105

• Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: B00; A00; B03; C02; X02; X03; X04; D01; D10; K00; Q00

18. Khoa học cây trồng (Nông nghiệp công nghệ cao, Khuyến nông và phát triển nông thôn)

• Mã ngành: 7620110

• Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: B00; D07; X15; X16; A00; B02; X11; X12; D01; C03; C04; K00; Q00

19. Lâm sinh (Công nghệ viễn thám và GIS; Quản lý phát thải cacbon; Lâm sinh)

• Mã ngành: 7620205

• Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: B00; B03; C02; X02; X03; X04; D01; X26; A01; X06; X11; X12; K00; Q00

20. Lâm nghiệp

• Mã ngành: 7620210

• Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: B00; C02; X02; X03; X04; D01; X26; X06; X11; X12; X74; K00; Q00

21. Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm)

• Mã ngành: 7620211

• Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: D01; C02; X01; C01; C04; C03; D10; A07; A00; A01; K00; Q00

22. Thú y

• Mã ngành: 7640101

• Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: B00; A00; B03; C02; X02; X03; X04; D01; D10; K00; Q00

23. Công tác xã hội

• Mã ngành: 7760101

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74; K00; Q00

24. Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành (Quản trị khách sạn, Quản trị lữ hành)

• Mã ngành: 7810103

• Chỉ tiêu: 220

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74; K00; Q00

25. Quản lý tài nguyên và Môi trường

• Mã ngành: 7850101

• Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: D01; C02; X01; C01; C04; C03; D10; A07; A00; A01; K00; Q00

26. Quản lý đất đai (Địa tin học, Quản trị đất đai hiện đại, Quản trị đô thị thông minh)

• Mã ngành: 7850103

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: C04; D01; X01; X02; X26; D15; D14; X27; X28; X74; X78; K00; Q00

27. Du lịch sinh thái

• Mã ngành: 7850104

• Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: D01; C01; C04; C03; A07; C00; D07; D15; D14; X74; X70; K00; Q00

28. Quản lý tài nguyên thiên nhiên

• Mã ngành: 7850106

• Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: D01; C02; X01; C01; C04; C03; D10; A07; A00; A01; K00; Q00