Đại Học Mỏ Địa Chất - MDA

Xem thông tin khác của trường Đại Học Mỏ Địa Chất

Mã trườngMDA

Cơ quan chủ quản: Bộ Giáo dục và Đào tạo

Địa chỉ: Đông Ngạc, Từ Liêm, Hà Nội

Website: http://www.humg.edu.vn

NGÀNH - TỔ HỢP MÔN THI - CHỈ TIÊU 2020

1. Xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT quốc gia năm 2020, HSG theo kết quả học THPT, HSG cấp quốc gia, quốc tế

Phương thức xét tuyển: 1,3,4

TT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Tổ hợp xét tuyển

Chỉ tiêu XT theo điểm thi

Môn

chính

A

1880

 

1

Quản trị kinh doanh

Gồm các chuyên ngành:

       Quản trị kinh doanh

       Quản trị kinh doanh Dầu khí

       Quản trị kinh doanh Mỏ

       Quản trị thương mại điện tử

7340101

A00; A01; D01; D07

270

Toán

2

Kế toán

Gồm các chuyên ngành:

       Kế toán

       Kế toán tài chính công

7340301

A00; A01; D01; D07

270

Toán

3

Tài chính - ngân hàng

Gồm các chuyên ngành:

       Tài chính doanh nghiệp

7340201

A00; A01; D01; D07

40

Toán

4

Công nghệ thông tin

Gồm các chuyên ngành:

       Tin học Kinh tế

       Công nghệ phần mềm

       Mạng máy tính

       Khoa học máy tính ứng dụng

      Công nghệ thông tin địa học

      Hệ thống thông tin

7480201

A00; A01; D01

250

Toán

5

Kỹ thuật dầu khí

Gồm các chuyên ngành:

       Khoan khai thác

       Khoan thăm dò- khảo sát

       Thiết bị dầu khí

       Địa chất dầu khí

7520604

A00; A01

100

Toán

6

Công nghệ kỹ thuật hoá học

Gồm các chuyên ngành:

       Lọc – Hóa dầu

7510401

A00; A01; B00; A06

50

Toán

7

Kỹ thuật địa vật lý

Gồm các chuyên ngành:

       Địa vật lý

7520502

A00; A01; D07

10

Toán

8

Kỹ thuật cơ khí

Gồm các chuyên ngành:

       Máy và Thiết bị mỏ

       Máy và Tự động thủy khí

       Công nghệ chế tạo máy

       Cơ khí ô tô

7520103

A00; A01

120

Toán

9

Kỹ thuật điện

Gồm các chuyên ngành:

       Điện công nghiệp

       Hệ thống điện

       Điện – Điện tử

7520201

A00; A01

100

Toán

10

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

Gồm các chuyên ngành:

       Tự động hóa

7520216

A00; A01; D07

80

Toán

11

Kỹ thuật môi trường

Gồm các chuyên ngành:

       Địa sinh thái và Công nghệ môi trường

       Kỹ thuật môi trường

7520320

A00; A01; B00; D07

40

Toán

12

Kỹ thuật địa chất

Gồm các chuyên ngành:

       Kỹ thuật địa chất

       Địa chất công trình – Địa kỹ thuật

       Địa chất thủy văn – Địa chất công trình

       Nguyên liệu khoáng

       Địa chất thăm dò

7520501

A00; A01; A04; A06

20

Toán

13

Địa chất học

Gồm các chuyên ngành:

       Địa chất học

7440201

A00; A01; A04; A06

10

Toán

14

Địa kỹ thuật xây dựng

Gồm các chuyên ngành:

       Địa kỹ thuật xây dựng

7580211

A00; A01; A04; A06

10

Toán

15

Kỹ thuật trắc địa - bản đồ

Gồm các chuyên ngành:

       Trắc địa

       Trắc địa mỏ - Công trình

       Địa chính

       Bản đồ

       Trắc địa ảnh, viễn thám và Hệ thông tin địa lý

      Trắc địa – Bản đồ

7520503

A00; A01; C01; D01

40

Toán

16

Quản lý đất đai

Gồm các chuyên ngành:

       Quản lý đất đai

7850103

A00; A01; B00; D01

40

Toán

17

Kỹ thuật mỏ

Gồm các chuyên ngành:

       Khai thác mỏ

       Khai thác lộ thiên

7520601

A00; A01; C01; D01

50

Toán

18

Kỹ thuật tuyển khoáng

Gồm các chuyên ngành:

       Tuyển khoáng và Tuyển luyện quặng kim loại

7520607

A00; A01; D01; D07

20

Toán

19

Kỹ thuật xây dựng

Gồm các chuyên ngành:

       Xây dựng công trình ngầm và mỏ

       Xây dựng công trình ngầm

       Xây dựng dân dụng và công nghiệp

       Xây dựng hạ tầng cơ sở

7580201

A00; A01; C01; D07

100

Toán

20

Kỹ thuật hoá học - chương trình tiên tiến học bằng tiếng Anh

Gồm các chuyên ngành:

       Lọc – Hóa dầu

7520301

A00; A01; D01; D07

30

Toán

21

Địa tin học

7480201_TD

A00; A01; C01; D01

30

Toán

Ngành mở mới

22

Kỹ thuật Cơ Điện tử

7520114

A00; A01

50

Toán

23

Khoa học Dữ liệu

7480109

A00; A01; D01

40

Toán

24

Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)

7480201_CLC

A00; A01; D01

30

Toán

25

Quản lý công nghiệp

7510601

A00; A01; D01

40

Toán

26

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

A00; B00; C04; D01

40

Toán

2. Xét tuyển theo học bạ

Phương thức xét tuyển: 2

TT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Tổ hợp xét tuyển

Chỉ tiêu XT theo điểm học bạ

Môn

chính

B

     

550

 

1

Quản trị kinh doanh

Gồm các chuyên ngành:

       Quản trị kinh doanh

       Quản trị kinh doanh Dầu khí

       Quản trị kinh doanh Mỏ

       Quản trị thương mại điện tử

7340101

A00; A01; D01; D07

40

Toán

2

Kế toán

Gồm các chuyên ngành:

       Kế toán

       Kế toán tài chính công

7340301

A00; A01; D01; D07

40

Toán

3

Tài chính - ngân hàng

Gồm các chuyên ngành:

       Tài chính doanh nghiệp

7340201

A00; A01; D01; D07

40

Toán

4

Công nghệ thông tin

Gồm các chuyên ngành:

       Tin học Kinh tế

       Công nghệ phần mềm

       Mạng máy tính

       Khoa học máy tính ứng dụng

      Công nghệ thông tin địa học

      Hệ thống thông tin

7480201

A00; A01; D01

10

Toán

5

Kỹ thuật dầu khí

Gồm các chuyên ngành:

       Khoan khai thác

       Khoan thăm dò- khảo sát

       Thiết bị dầu khí

       Địa chất dầu khí

7520604

A00; A01

40

Toán

6

Công nghệ kỹ thuật hoá học

Gồm các chuyên ngành:

       Lọc – Hóa dầu

7510401

A00; A01

10

Toán

7

Kỹ thuật địa vật lý

Gồm các chuyên ngành:

       Địa vật lý

7520502

A00; A01; D07

10

Toán

8

Kỹ thuật cơ khí

Gồm các chuyên ngành:

       Máy và Thiết bị mỏ

       Máy và Tự động thủy khí

       Công nghệ chế tạo máy

       Cơ khí ô tô

7520103

A00; A01

20

Toán

9

Kỹ thuật điện

Gồm các chuyên ngành:

       Điện công nghiệp

       Hệ thống điện

       Điện – Điện tử

7520201

A00; A01

20

Toán

10

Kỹ thuật môi trường

Gồm các chuyên ngành:

       Địa sinh thái và Công nghệ môi trường

       Kỹ thuật môi trường

7520320

A00; A01; B00; D07

40

Toán

11

Kỹ thuật địa chất

Gồm các chuyên ngành:

       Kỹ thuật địa chất

       Địa chất công trình – Địa kỹ thuật

       Địa chất thủy văn – Địa chất công trình

       Nguyên liệu khoáng

       Địa chất thăm dò

7520501

A00; A01; A04; A06

20

Toán

12

Địa chất học

Gồm các chuyên ngành:

       Địa chất học

7440201

A00; A01; A04; A06

10

Toán

13

Địa kỹ thuật xây dựng

Gồm các chuyên ngành:

       Địa kỹ thuật xây dựng

7580211

A00; A01; A04; A06

10

Toán

14

Kỹ thuật trắc địa - bản đồ

Gồm các chuyên ngành:

       Trắc địa

       Trắc địa mỏ và Công trình

       Địa chính

       Bản đồ

      Trắc địa ảnh, viễn thám và Hệ thông tin địa lý

     Trắc địa – Bản đồ

7520503

A00; A01; C01; D01

30

Toán

15

Quản lý đất đai

Gồm các chuyên ngành:

       Quản lý đất đai

7850103

A00; A01; B00; D01

30

Toán

16

Kỹ thuật mỏ

Gồm các chuyên ngành:

       Khai thác mỏ

       Khai thác lộ thiên

7520601

A00; A01; C01; D01

40

Toán

17

Kỹ thuật tuyển khoáng

Gồm các chuyên ngành:

     Tuyển khoáng và Tuyển luyện quặng kim loại

7520607

A00; A01; D01; D07

20

Toán

18

Kỹ thuật xây dựng

Gồm các chuyên ngành:

       Xây dựng công trình ngầm và mỏ

       Xây dựng công trình ngầm

       Xây dựng dân dụng và công nghiệp

       Xây dựng hạ tầng cơ sở

7580201

A00; A01; C01; D07

50

Toán

19

Kỹ thuật hoá học - chương trình tiên tiến học bằng tiếng Anh

Gồm các chuyên ngành:

       Lọc – Hóa dầu

7520301

A00; A01; D01; D07

10

Toán

20

Địa tin học

7480201_TD

A00; A01; C01; D01

20

Toán

21

Quản lý công nghiệp

7510601

A00; A01; D01

20

Toán

22

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

A00; B00; C04; D01

20

Toán

>> XEM CHI TIẾT PHƯƠNG ÁN TUYỂN SINH CỦA TRƯỜNG TẠI ĐÂY

>>Học trực tuyến luyện thi THPTQG, Đại học 2020, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn cùng các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu trên Tuyensinh247.com. Đã có đầy đủ các khóa học từ nền tảng tới nâng cao.

Gửi bài tập - Có ngay lời giải!