Điểm thi Tuyển sinh 247

Mã trường, các ngành Trường Đại Học Mở TPHCM 2026

Xem thông tin khác của: Trường Đại Học Mở TPHCM
» Xem điểm chuẩn
» Xem đề án tuyển sinh

Trường Đại Học Mở TPHCM
Preview
  • Tên trường: Trường Đại học Mở TP. Hồ Chí Minh
  • Tên tiếng Anh: Ho CHi Minh City Open University
  • Mã trường: MBS
  • Tên viết tắt: HCMCOU
  • Địa chỉ: 35-37 đường Hồ Hảo Hớn, phường Cầu Ông Lãnh, Thành phố Hồ Chí Minh
  • Website: https://ou.edu.vn/ 

Mã trường: MBS

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng thuộc lĩnh STEM
17480101TKhoa học máy tính0ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên
27480201TCông nghệ thông tin0ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên
37510605TLogistics và quản lý chuỗi cung ứng0ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên
47540101TCông nghệ thực phẩm0ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên
Chương trình liên kết đào tạo
57220201FLNgôn ngữ Anh – CTLK ĐH Flinders0ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D07; D14; D15; X78
67340101FLQuản trị kinh doanh – CTLK ĐH Flinders0ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D07; D09; D08; X27; X26; D10; X25
77340101SQQuản trị kinh doanh – CTLK ĐH Southern Queensland0ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D07; D09; D08; X27; X26; D10; X25
87340101SWQuản trị kinh doanh - CTLK ĐH South Wales0ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D07; D09; D08; X27; X26; D10; X25
97340120ROKinh doanh quốc tế - CTLK ĐH Rouen0ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D07; C02; D01; C04; D10
107340201FLTài chính ngân hàng – CTLK ĐH Flinders0ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D07; D09; D08; X27; X26; D10; X25
Cơ sở TPHCM
117140103Công nghệ giáo dục (mới tuyển năm 2026)  0ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; A01; D07; D08; D09; D10; X25; X26; X27; X28; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79; X80; X81
127220201Ngôn ngữ Anh0ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; A01; D07; D08; D09; D10; X25; X26; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79
137220201CNgôn ngữ Anh chương trình tiên tiến0ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; A01; D07; D08; D09; D10; X25; X26; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79
147220204Ngôn ngữ Trung Quốc0ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; D04; D11; D55; D12; D13; D60; D14; D15; D65; D45; X78; X90; X79; X91
157220204CNgôn ngữ Trung Quốc chương trình tiên tiến0ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; D04; D11; D55; D12; D13; D60; D14; D15; D65; D45; X78; X90; X79; X91
167220209Ngôn ngữ Nhật0ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; D06; D53; D11; D48; D12; D13; D14; D58; D63; D15; X78; X79; D43; X98; X99
177220209CNgôn ngữ Nhật chương trình tiên tiến0ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; D06; D53; D11; D48; D12; D13; D14; D58; D63; D15; X78; X79; D43; X98; X99
187220210Ngôn ngữ Hàn Quốc0ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; DD2; D11; D12; D13; D14; DH5; D15; DH1; X78; X79; DH2; DH3; DH4; DH1; Y04; Y03
197310101Kinh tế0ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; X06; D07; D01; D10; X10; X26; X11; X07
207310101CKinh tế chương trình tiên tiến0ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; D07; D01; X26; D09; D10; X27; A00; X06 ; X10; X02
217310104Kinh tế đầu tư (mới tuyển năm 2026)  0ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; X06; D07; D01; D10; X10; X26; X11; X07
227310301Xã hội học0ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; C00; D14; D15; X01; X78; X70; X74; D02; D03; D04; D05; D06; D61; D62; D63; D64; D65; D41; D42; D43; D44; D45; X82; X86; X90; X94; X98; Y03
237310401Tâm lý học0ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; C00; D14; D15; X01; X78; X70; X74; D02; D03; D04; D05; D06; D61; D62; D63; D64; D65; D41; D42; D43; D44; D45; X82; X86; X90; X94; X98; Y03
247310620Đông Nam Á học0ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; C00; D14; D15; X01; X78; X70; X74; D02; D03; D04; D05; D06; D61; D62; D63; D64; D65; D41; D42; D43; D44; D45; X82; X86; X90; X94; X98; Y03
257320104Truyền thông đa phương tiện 0ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; C03; C04; C02; B03; C01; X02; X01; X03; X04
267340101Quản trị kinh doanh0ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X02
277340101CQuản trị kinh doanh chương trình tiên tiến0ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; D07; D08; D09; D01; X27; X25; X26; X79; A00; X06; X10; X02
287340115Marketing0ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X02
297340115CMarketing chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026)  0ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; D07; D08; D09; D01; X27; X25; X26; X79; A00; X06; X10; X02
307340120Kinh doanh quốc tế0ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X02
317340120CKinh doanh quốc tế chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026)  0ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; D07; D08; D09; D01; X27; X25; X26; X79; A00; X06; X10; X02
327340201Tài chính - Ngân hàng0ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X02
337340201CTài chính - Ngân hàng chương trình tiên tiến0ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; D07; D08; D09; D01; X27; X25; X26; X79; A00; X06; X10; X02
347340204Bảo hiểm0ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X02
357340205Công nghệ tài chính0ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X02
367340301Kế toán0ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X02
377340301CKế toán chương trình tiên tiến0ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; D07; D08; D09; D01; X27; X25; X26; X79; A00; X06; X10; X02
387340302Kiểm toán0ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X02
397340302CKiểm toán chương trình tiên tiến0ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; D07; D08; D09; D01; X27; X25; X26; X79; A00; X06; X10; X02
407340403Quản lý công0ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; X06; D07; D01; D10; X10; X26; X11; X07
417340404Quản trị nhân lực0ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X02
427340404CQuản trị nhân lực chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026)  0ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; D07; D08; D09; D01; X27; X25; X26; X79; A00; X06; X10; X02
437340405Hệ thống thông tin quản lý0ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X14
447340405CHệ thống thông tin quản lý chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026)  0ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X14
457380101Luật0ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; C03; X01; X70; D14; X78; C00; X02; X79; X87; X95; X99
467380107Luật kinh tế0ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; C03; X01; X70; D14; X78; C00; X02; X79; X87; X95; X99
477380107CLuật kinh tế chương trình tiên tiến0ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; D14; X78; D15; D11; X79; X80; D12; C01; C00; X70
487420201Công nghệ sinh học0ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; B00; X11; X12; X10; C02; A02; X07; X08; C01; B08; B03; X14; X15; X16; X27; X28
497420201CCông nghệ sinh học chương trình tiên tiến0ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; B00; D07; X11; X12; X10; C02; A02; X07; X08; C01; D08; B03; X14; X15; X16; X27
507420203Sinh học ứng dụng (mới tuyển năm 2026)  0ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; B00; D07; X11; X12; X10; C02; A02; X07; X08; C01; D08; B03; X14; X15; X16; X27
517460108Khoa học dữ liệu0ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạC01; C02; B03; X02; D01
527460112Toán Ứng dụng (dự kiến tuyển sinh mới từ năm 2026) 0ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạC01; C02; B03; X02; D01
537480101Khoa học máy tính0ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X14
547480101CKhoa học máy tính chương trình tiên tiến0ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X14
557480103Kỹ thuật phần mềm0ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X14
567480107Trí tuệ nhân tạo0ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X14
577480201Công nghệ thông tin0Ưu TiênĐGNL HCMV-SATCCQT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X14
587480201CCông nghệ thông tin chương trình tiên tiến0ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X14
597480202An toàn thông tin (mới tuyển năm 2026)  0ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X14
607510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng0ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; X06 ; X10; X02; X26
617510102CCông nghệ kỹ thuật công trình xây dựng chương trình tiên tiến0ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; X06 ; X10; X02; X26
627510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng0ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; X06; D07; X10; X26; D10; X22; X27; X56; D01; X02
637540101Công nghệ thực phẩm0ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; B00; D07; X11; X12; X10; C02; A02; D08
647580201Kỹ thuật xây dựng (mới tuyển năm 2026)  0ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; X06 ; X10; X02; X26
657580302Quản lý xây dựng0ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; X06 ; X10; X02; X26
667760101Công tác xã hội0ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; C00; D14; D15; X01; X78; X70; X74; D02; D03; D04; D05; D06; D61; D62; D63; D64; D65; D41; D42; D43; D44; D45; X82; X86; X90; X94; X98; Y03
677810101Du lịch0ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên
Học BạĐT THPTA00; A01; X06; D01; C03; D09; C04; D10; X27; X56; X26
Phân hiệu Đồng Nai
687220201DNgôn ngữ Anh0ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; A01; D07; D08; D09; D10; X25; X26; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79
697340101DQuản trị Kinh doanh 0ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; X06 ; X10; X02; X26; B08; D08; C01; C02; K01
707340201DTài chính Ngân hàng0ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; X06 ; X10; X02; X26; B08; D08; C01; C02; K01
717340301DKế toán0ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; X06 ; X10; X02; X26; B08; D08; C01; C02; K01

Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng thuộc lĩnh STEM

1. Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101T

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên

• Tổ hợp:

2. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201T

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên

• Tổ hợp:

3. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605T

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên

• Tổ hợp:

4. Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101T

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên

• Tổ hợp:

Chương trình liên kết đào tạo

1. Ngôn ngữ Anh – CTLK ĐH Flinders

Mã ngành: 7220201FL

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D14; D15; X78

2. Quản trị kinh doanh – CTLK ĐH Flinders

Mã ngành: 7340101FL

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D08; X27; X26; D10; X25

3. Quản trị kinh doanh – CTLK ĐH Southern Queensland

Mã ngành: 7340101SQ

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D08; X27; X26; D10; X25

4. Quản trị kinh doanh - CTLK ĐH South Wales

Mã ngành: 7340101SW

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D08; X27; X26; D10; X25

5. Kinh doanh quốc tế - CTLK ĐH Rouen

Mã ngành: 7340120RO

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D07; C02; D01; C04; D10

6. Tài chính ngân hàng – CTLK ĐH Flinders

Mã ngành: 7340201FL

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D08; X27; X26; D10; X25

Cơ sở TPHCM

1. Công nghệ giáo dục (mới tuyển năm 2026)  

Mã ngành: 7140103

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; A01; D07; D08; D09; D10; X25; X26; X27; X28; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79; X80; X81

2. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; A01; D07; D08; D09; D10; X25; X26; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79

3. Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; D04; D11; D55; D12; D13; D60; D14; D15; D65; D45; X78; X90; X79; X91

4. Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; D06; D53; D11; D48; D12; D13; D14; D58; D63; D15; X78; X79; D43; X98; X99

5. Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; DD2; D11; D12; D13; D14; DH5; D15; DH1; X78; X79; DH2; DH3; DH4; Y04; Y03

6. Kinh tế

Mã ngành: 7310101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X06; D07; D01; D10; X10; X26; X11; X07

7. Kinh tế đầu tư (mới tuyển năm 2026)  

Mã ngành: 7310104

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X06; D07; D01; D10; X10; X26; X11; X07

8. Xã hội học

Mã ngành: 7310301

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; C00; D14; D15; X01; X78; X70; X74; D02; D03; D04; D05; D06; D61; D62; D63; D64; D65; D41; D42; D43; D44; D45; X82; X86; X90; X94; X98; Y03

9. Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; C00; D14; D15; X01; X78; X70; X74; D02; D03; D04; D05; D06; D61; D62; D63; D64; D65; D41; D42; D43; D44; D45; X82; X86; X90; X94; X98; Y03

10. Đông Nam Á học

Mã ngành: 7310620

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; C00; D14; D15; X01; X78; X70; X74; D02; D03; D04; D05; D06; D61; D62; D63; D64; D65; D41; D42; D43; D44; D45; X82; X86; X90; X94; X98; Y03

11. Truyền thông đa phương tiện 

Mã ngành: 7320104

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; C03; C04; C02; B03; C01; X02; X01; X03; X04

12. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X02

13. Marketing

Mã ngành: 7340115

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X02

14. Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X02

15. Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X02

16. Bảo hiểm

Mã ngành: 7340204

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X02

17. Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X02

18. Kế toán

Mã ngành: 7340301

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X02

19. Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X02

20. Quản lý công

Mã ngành: 7340403

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X06; D07; D01; D10; X10; X26; X11; X07

21. Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X02

22. Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: 7340405

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X14

23. Luật

Mã ngành: 7380101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; C03; X01; X70; D14; X78; C00; X02; X79; X87; X95; X99

24. Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; C03; X01; X70; D14; X78; C00; X02; X79; X87; X95; X99

25. Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; B00; X11; X12; X10; C02; A02; X07; X08; C01; B08; B03; X14; X15; X16; X27; X28

26. Sinh học ứng dụng (mới tuyển năm 2026)  

Mã ngành: 7420203

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; B00; D07; X11; X12; X10; C02; A02; X07; X08; C01; D08; B03; X14; X15; X16; X27

27. Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C01; C02; B03; X02; D01

28. Toán Ứng dụng (dự kiến tuyển sinh mới từ năm 2026) 

Mã ngành: 7460112

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C01; C02; B03; X02; D01

29. Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X14

30. Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X14

31. Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X14

32. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATCCQTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X14

33. An toàn thông tin (mới tuyển năm 2026)  

Mã ngành: 7480202

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X14

34. Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

Mã ngành: 7510102

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X10; X02; X26

35. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X06; D07; X10; X26; D10; X22; X27; X56; D01; X02

36. Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; B00; D07; X11; X12; X10; C02; A02; D08

37. Kỹ thuật xây dựng (mới tuyển năm 2026)  

Mã ngành: 7580201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X10; X02; X26

38. Quản lý xây dựng

Mã ngành: 7580302

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X10; X02; X26

39. Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; C00; D14; D15; X01; X78; X70; X74; D02; D03; D04; D05; D06; D61; D62; D63; D64; D65; D41; D42; D43; D44; D45; X82; X86; X90; X94; X98; Y03

40. Du lịch

Mã ngành: 7810101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; X06; D01; C03; D09; C04; D10; X27; X56; X26

41. Ngôn ngữ Anh chương trình tiên tiến

Mã ngành: 7220201C

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; A01; D07; D08; D09; D10; X25; X26; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79

42. Ngôn ngữ Trung Quốc chương trình tiên tiến

Mã ngành: 7220204C

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; D04; D11; D55; D12; D13; D60; D14; D15; D65; D45; X78; X90; X79; X91

43. Ngôn ngữ Nhật chương trình tiên tiến

Mã ngành: 7220209C

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; D06; D53; D11; D48; D12; D13; D14; D58; D63; D15; X78; X79; D43; X98; X99

44. Kinh tế chương trình tiên tiến

Mã ngành: 7310101C

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; D07; D01; X26; D09; D10; X27; A00; X06; X10; X02

45. Quản trị kinh doanh chương trình tiên tiến

Mã ngành: 7340101C

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; D07; D08; D09; D01; X27; X25; X26; X79; A00; X06; X10; X02

46. Marketing chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026)  

Mã ngành: 7340115C

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; D07; D08; D09; D01; X27; X25; X26; X79; A00; X06; X10; X02

47. Kinh doanh quốc tế chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026)  

Mã ngành: 7340120C

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; D07; D08; D09; D01; X27; X25; X26; X79; A00; X06; X10; X02

48. Tài chính - Ngân hàng chương trình tiên tiến

Mã ngành: 7340201C

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; D07; D08; D09; D01; X27; X25; X26; X79; A00; X06; X10; X02

49. Kế toán chương trình tiên tiến

Mã ngành: 7340301C

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; D07; D08; D09; D01; X27; X25; X26; X79; A00; X06; X10; X02

50. Kiểm toán chương trình tiên tiến

Mã ngành: 7340302C

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; D07; D08; D09; D01; X27; X25; X26; X79; A00; X06; X10; X02

51. Quản trị nhân lực chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026)  

Mã ngành: 7340404C

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; D07; D08; D09; D01; X27; X25; X26; X79; A00; X06; X10; X02

52. Hệ thống thông tin quản lý chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026)  

Mã ngành: 7340405C

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X14

53. Luật kinh tế chương trình tiên tiến

Mã ngành: 7380107C

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; D14; X78; D15; D11; X79; X80; D12; C01; C00; X70

54. Công nghệ sinh học chương trình tiên tiến

Mã ngành: 7420201C

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; B00; D07; X11; X12; X10; C02; A02; X07; X08; C01; D08; B03; X14; X15; X16; X27

55. Khoa học máy tính chương trình tiên tiến

Mã ngành: 7480101C

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X14

56. Công nghệ thông tin chương trình tiên tiến

Mã ngành: 7480201C

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X14

57. Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng chương trình tiên tiến

Mã ngành: 7510102C

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X10; X02; X26

Phân hiệu Đồng Nai

1. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201D

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; A01; D07; D08; D09; D10; X25; X26; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79

2. Quản trị Kinh doanh

Mã ngành: 7340101D

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X10; X02; X26; B08; D08; C01; C02; K01

3. Tài chính Ngân hàng

Mã ngành: 7340201D

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X10; X02; X26; B08; D08; C01; C02; K01

4. Kế toán

Mã ngành: 7340301D

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X10; X02; X26; B08; D08; C01; C02; K01