| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| 1 | 7140222 | Sư phạm Mỹ thuật | 25 | THPT + NKHọc bạ + NK | H00 |
| 2 | 7210101 | Lý luận, lịch sử và phê bình mỹ thuật | 10 | THPT + NKHọc bạ + NK | H00 |
| 3 | 7210103 | Hội hoạ | 50 | THPT + NKHọc bạ + NK | H00 |
| 4 | 7210104 | Đồ hoạ | 45 | THPT + NKHọc bạ + NK | H00 |
| 5 | 7210105 | Điêu khắc | 10 | THPT + NKHọc bạ + NK | H00 |
| 6 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 140 | THPT + NKHọc bạ + NK | H00 |
1. Sư phạm Mỹ thuật
• Mã ngành: 7140222
• Chỉ tiêu: 25
• Phương thức xét tuyển: THPT + NKHọc bạ + NK
• Tổ hợp: H00
2. Lý luận, lịch sử và phê bình mỹ thuật
• Mã ngành: 7210101
• Chỉ tiêu: 10
• Phương thức xét tuyển: THPT + NKHọc bạ + NK
• Tổ hợp: H00
3. Hội hoạ
• Mã ngành: 7210103
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: THPT + NKHọc bạ + NK
• Tổ hợp: H00
4. Đồ hoạ
• Mã ngành: 7210104
• Chỉ tiêu: 45
• Phương thức xét tuyển: THPT + NKHọc bạ + NK
• Tổ hợp: H00
5. Điêu khắc
• Mã ngành: 7210105
• Chỉ tiêu: 10
• Phương thức xét tuyển: THPT + NKHọc bạ + NK
• Tổ hợp: H00
6. Thiết kế đồ họa
• Mã ngành: 7210403
• Chỉ tiêu: 140
• Phương thức xét tuyển: THPT + NKHọc bạ + NK
• Tổ hợp: H00



