| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140222 | Sư phạm Mỹ thuật | 25 | ĐT THPTHọc Bạ | |
| 2 | 7210101 | Lý luận, lịch sử và phê bình mỹ thuật | 10 | ĐT THPTHọc Bạ | |
| 3 | 7210103 | Hội hoạ | 50 | ĐT THPTHọc Bạ | |
| 4 | 7210104 | Đồ hoạ | 45 | ĐT THPTHọc Bạ | |
| 5 | 7210105 | Điêu khắc | 10 | ĐT THPTHọc Bạ | |
| 6 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 140 | ĐT THPTHọc Bạ |
1. Sư phạm Mỹ thuật
• Mã ngành: 7140222
• Chỉ tiêu: 25
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp:
2. Lý luận, lịch sử và phê bình mỹ thuật
• Mã ngành: 7210101
• Chỉ tiêu: 10
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp:
3. Hội hoạ
• Mã ngành: 7210103
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp:
4. Đồ hoạ
• Mã ngành: 7210104
• Chỉ tiêu: 45
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp:
5. Điêu khắc
• Mã ngành: 7210105
• Chỉ tiêu: 10
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp:
6. Thiết kế đồ họa
• Mã ngành: 7210403
• Chỉ tiêu: 140
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp:



