Đại học Nam Cần Thơ - DNC

Xem thông tin khác của trường Đại học Nam Cần Thơ

Tên Trường: Trường Đại học Nam Cần Thơ

Mã trường: DNC

Trụ sở: 168 đường Nguyễn Văn Cừ (nối dài), P. An Bình, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ.

Thông tin liên hệ:

Số ĐT: 0710.3798222, 3798168, 3798333; Số Fax: 0710.3798668

Website: www.nctu.edu.vn hoặc www.unct.edu.vn

 

Các ngành, mã ngành, mã xét tuyển Đại học Nam Cần Thơ năm 2020

Bậc Đại học gồm các ngành: 

TÊN NGÀNH

MÃ NGÀNH

TỔ HỢP XÉT TUYỂN THEO

ĐIỂM THI THPT

TỔ HỢP XÉT TUYỂN

THEO HỌC BẠ

 

1. Y khoa (Bác sĩ đa khoa)

 

7720101

A02 (Toán, Lý, Sinh)

B00 (Toán, Hóa, Sinh)

D07 (Toán, Hóa, Anh)

D08 (Toán, Sinh, Anh)

Toán, Lý, Sinh

Toán, Hóa, Sinh

Toán, Hóa, Anh

Toán, Sinh, Anh

 

2. Dược học

 

 

7720201

 

A00 (Toán, Lý, Hóa)

B00 (Toán, Hóa, Sinh)

D07 (Toán, Hóa, Anh)

 D08 (Toán, Sinh, Anh)

Toán, Lý, Hóa

Toán, Hóa, Sinh

Toán, Hóa, Tin

Lý, Hóa, Sinh

 

3. Kỹ thuật hình ảnh Y học

 

7720602

A00 (Toán, Lý, Hóa)

B00 (Toán, Hóa, Sinh)

D07 (Toán, Hóa, Anh)

 D08 (Toán, Sinh, Anh)

 Toán, Lý, Hóa

Lý, Hóa, Sinh

 Lý, Tin, Công nghệ

 Tin, Sinh, Công nghệ

 

4. Kỹ thuật Xét nghiệm Y học

 

7720601

 A00 (Toán, Lý, Hóa)

 B00 (Toán, Hóa, Sinh)

 D07 (Toán, Hóa, Anh)

 D08 (Toán, Sinh, Anh)

 Toán, Lý, Hóa

 Toán, Hóa, Sinh

 Hóa, Sinh, Công nghệ

 Toán, Lý, Tin

5. Quản lý bệnh viện

7720802

 B00 (Toán, Hóa, Sinh)

B03 (Toán – Sinh – Văn)

C01 (Văn – Toán – Lý)

C02 (Văn – Toán – Hóa)

 Toán, Hóa, Sinh

Toán, Sinh, Văn

Văn, Toán, Lý

Văn, Toán, Hóa

6. Kế toán

7. Tài chính - Ngân hàng

8. Quản trị kinh doanh

9. Kinh doanh quốc tế

10. Marketing

7340301

7340201

7340101

7340120

7340115

A00 (Toán, Lý, Hóa)

A01 (Toán, Lý, Anh)

C04 (Toán, Văn, Địa)

D01 (Văn, Toán, Anh)

Toán, Lý, GDCD

Toán, GDCD, Sinh

Toán, Công nghệ, Tin

Toán, Anh, Tin

11. Quản trị DV du lịch & lữ hành

12.Quản trị khách sạn

13. Quản trị nhà hàng & DV ăn uống

7810103

7810201

7810202

 A00 (Toán, Lý, Hóa)

 A01 (Toán, Lý, Anh)

 C00 (Văn, Sử, Địa)

 D01 (Văn, Toán, Anh)

 Toán, Lý, GDCD

 Toán, GDCD, Sinh

 Toán, Sử, Công nghệ

Toán, Anh, Tin

 

14. Bất động sản

 

7340116

 A00 (Toán, Lý, Hóa)

 B00 (Toán, Hóa, Sinh)

 C05 (Văn, Lý, Hóa)

 C08 (Văn, Hóa, Sinh)

 Toán, Lý, GDCD

 Toán, GDCD, Sinh

 Toán, Công nghệ, Tin

 Toán, Anh, Tin

15. Quan hệ công chúng

16. Luật kinh tế

17. Luật

7320108

7380107

7380101

 C00 (Văn, Sử, Địa)

 D01 (Văn, Toán, Anh)

 D14 (Văn, Sử, Anh)

 D15 (Văn, Địa, Anh)

 Văn, Sử, Địa

 Văn, Sử, Anh

Văn, Sử, Công nghệ

 Văn, Địa, Anh

 18. Ngôn ngữ Anh

7220201

 D01 (Văn, Toán, Anh)

 D14 (Văn, Sử, Anh)

 D15 (Văn, Địa, Anh)

 D66 (Văn, GDCD, Anh)

Văn, Toán, Anh

 Văn, Sử, Anh

Văn, Địa, Anh

 Văn, GDCD, Anh

19. Kỹ thuật xây dựng

20. Công nghệ thông tin

21. Công nghệ kỹ thuật ô tô

22. Kỹ thuật cơ khí động lực

7580201

7480201

7510205

7520116

A00 (Toán, Lý, Hóa)

A01 (Toán, Lý, Anh)

A02 (Toán, Lý, Sinh)

D07 (Toán, Hóa, Anh)

 Toán, Lý, Hóa

 Toán, Lý, Công nghệ

 Toán, Lý, Tin

 Toán, Công nghệ, Tin

 23. Kiến trúc

7580101

 A00 (Toán, Lý, Hóa)

 D01 (Văn, Toán, Anh)

 V00 (Toán, Lý, Vẽ MT)

V01 (Toán, Văn, Vẽ MT)

 Toán, Lý, Hóa

 Toán, Lý, Công nghệ

 Toán, Lý, Tin

 Toán, Công nghệ, Tin

 

24. Công nghệ kỹ thuật hóa học

 

7510401

 A00 (Toán, Lý, Hóa)

 B00 (Toán, Hóa, Sinh)

D07 (Toán, Hóa, Anh)

C08 (Văn, Hóa, Sinh)

 Toán, Lý, Hóa

 Lý, Hóa, Sinh

 Lý, Hóa, Công nghệ

 Hóa, Sinh, Công nghệ

 25. Công nghệ thực phẩm

7540101

 A00 (Toán, Lý, Hóa)

 A02 (Toán, Lý, Sinh)

 B00 (Toán, Hóa, Sinh)

 D07 (Toán, Hóa, Anh)

 Toán, Hóa, Sinh

 Lý, Hóa, Sinh

 Hóa, Tin, Công nghệ

 Hóa, Sinh, Tin

26. Quản lý đất đai

27. Quản lý tài nguyên & môi trường

28. Kỹ thuật môi trường

7850103

7850101

7520320

 A00 (Toán, Lý, Hóa)

 A02 (Toán, Lý, Sinh)

 B00 (Toán, Hóa, Sinh)

 C08 (Văn, Hóa, Sinh)

 Toán, Lý, Hóa

 Toán, Hóa, Sinh

 Toán, Công nghệ, Tin

 Toán, Anh, Tin

 

        * Đối với ngành Y khoa; Dược học, Trường Đại học Nam Cần Thơ còn xét tuyển thí sinh là lưu học sinh nước ngoài có nguyện vọng học tại trường. Hiệu trưởng căn cứ kết quả học tập THPT của học sinh và kết quả kiểm tra kiến thức và tiếng Việt theo quy định Bộ GD&ĐT và quy định nhà trường để xem xét, quyết định cho vào học.

 

4.2 Bậc Đại học – Chương trình tiên tiến

 

TÊN NGÀNH

MÃ NGÀNH

TỔ HỢP XÉT TUYỂN THEO

ĐIỂM THI THPT

TỔ HỢP XÉT TUYỂN

THEO HỌC BẠ

 

1. Quản trị kinh doanh

 

7340101

A00 (Toán, Lý, Hóa)

A01 (Toán, Lý, Anh)

C04 (Toán, Văn, Địa)

D01 (Văn, Toán, Anh)

Toán, Lý, GDCD

Toán, GDCD, Sinh

Toán, Công nghệ, Tin

Toán, Anh, Tin

 

2. Công nghệ kỹ thuật ô tô

3. Công nghệ thông tin

4. Kỹ thuật xây dựng

 

 

7510205

7480201 

7580201

A00 (Toán, Lý, Hóa)

A01 (Toán, Lý, Anh)

A02 (Toán, Lý, Sinh)

D07 (Toán, Hóa, Anh)

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Công nghệ

Toán, Lý, Tin

Toán, Công nghệ, Tin

5. Y khoa (Bác sĩ đa khoa)

7720101

A02 (Toán, Lý, Sinh)

B00 (Toán, Hóa, Sinh)

D07 (Toán, Hóa, Anh)

D08 (Toán, Sinh, Anh)

Toán, Lý, Sinh

Toán, Hóa, Sinh

Toán, Hóa, Anh

Toán, Sinh, Anh

6. Dược học

7720201

A00 (Toán, Lý, Hóa)

B00 (Toán, Hóa, Sinh)

D07 (Toán, Hóa, Anh)

 D08 (Toán, Sinh, Anh)

Toán, Lý, Hóa

Toán, Hóa, Sinh

Toán, Hóa, Tin

Lý, Hóa, Sinh

7. Kỹ thuật  xét nghiệm y học

7720601

A00 (Toán, Lý, Hóa)

 B00 (Toán, Hóa, Sinh)

 D07 (Toán, Hóa, Anh)

 D08 (Toán, Sinh, Anh)

 Toán, Lý, Hóa

 Toán, Hóa, Sinh

 Hóa, Sinh, Công nghệ

 Toán, Lý, Tin

8. Quản trị DV Du lịch & lữ hành

7810103

A00 (Toán, Lý, Hóa)

 A01 (Toán, Lý, Anh)

 C00 (Văn, Sử, Địa)

 D01 (Văn, Toán, Anh)

Toán, Lý, GDCD

 Toán, GDCD, Sinh

 Toán, Sử, Công nghệ

Toán, Anh, Tin

9. Luật học

7380101

C00 (Văn, Sử, Địa)

 D01 (Văn, Toán, Anh)

 D14 (Văn, Sử, Anh)

 D15 (Văn, Địa, Anh)

Văn, Sử, Địa

 Văn, Sử, Anh

Văn, Sử, Công nghệ

 Văn, Địa, Anh

 

 


 

 

>>Học trực tuyến luyện thi THPTQG, Đại học 2020, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn cùng các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu trên Tuyensinh247.com. Đã có đầy đủ các khóa học từ nền tảng tới nâng cao.

Gửi bài tập - Có ngay lời giải!