| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 150 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A01; D01; D07; D09; D10 | ||||
| V-SAT | D01; D07; D09; D10 | ||||
| 2 | 7220201DB | Ngôn ngữ Anh (đặc biệt) | 120 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTKết Hợp | A01; D01; D07; D09; D10 | ||||
| V-SAT | D01; D07; D09; D10 | ||||
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 80 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A01; D01; D07; D09; D10 | ||||
| V-SAT | D01; D07; D09; D10 | ||||
| 4 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | 120 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X26 | ||||
| V-SAT | D01; D07; D09; D10 | ||||
| 5 | 7310106TA | Kinh tế quốc tế TABP | 80 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTKết Hợp | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X26 | ||||
| V-SAT | D01; D07; D09; D10 | ||||
| 6 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 60 | Ưu Tiên | |
| V-SAT | A00; A01; A04; A05 | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X26 | ||||
| 7 | 7340101QT | Quản trị kinh doanh (quốc tế đối tác) | 150 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A00; A01; A03; A04; A06; A07; C01; C02; D01; D07; D09; D10; X02; X26 | ||||
| 8 | 7340101SB | Quản trị kinh doanh (song bằng) | 40 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X26 | ||||
| 9 | 7340101TA | Quản trị kinh doanh TABP | 400 | Ưu Tiên | |
| V-SAT | A00; A01; A04; A05 | ||||
| ĐT THPTKết Hợp | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X26 | ||||
| 10 | 7340115 | Marketing | 120 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X26 | ||||
| V-SAT | A00; A01; D09; D10 | ||||
| 11 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 70 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X26 | ||||
| V-SAT | D01; D07; D09; D10 | ||||
| 12 | 7340120TA | Kinh doanh quốc tế TABP | 80 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTKết Hợp | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X26 | ||||
| V-SAT | D01; D07; D09; D10 | ||||
| 13 | 7340122 | Thương mại điện tử | 60 | Ưu Tiên | |
| V-SAT | A00; A01; A04; A05 | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X26 | ||||
| 14 | 7340122TA | Thương mại điện tử TABP | 80 | Ưu Tiên | |
| V-SAT | A00; A01; A04; A05 | ||||
| ĐT THPTKết Hợp | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X26 | ||||
| 15 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 350 | Ưu Tiên | |
| V-SAT | A00; A01; A04; A05 | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X26 | ||||
| 16 | 7340201EL | Elite Class (Tài chính - Ngân hàng) | 60 | Ưu Tiên | |
| V-SAT | A00; A01; A04; A05 | ||||
| ĐT THPTKết Hợp | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X26 | ||||
| 17 | 7340201QT | Tài chính - Ngân hàng (quốc tế đối tác) | 60 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A00; A01; A03; A04; A06; A07; C01; C02; D01; D07; D09; D10; X02; X26 | ||||
| 18 | 7340201SB | Tài chính - Ngân hàng (song bằng) | 40 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X26 | ||||
| 19 | 7340201TA | Tài chính - Ngân hàng TABP | 1.200 | Ưu Tiên | |
| V-SAT | A00; A01; A04; A05 | ||||
| ĐT THPTKết Hợp | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X26 | ||||
| 20 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 120 | Ưu Tiên | |
| V-SAT | A00; A01; A04; A05 | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X26 | ||||
| 21 | 7340301 | Kế toán | 150 | Ưu Tiên | |
| V-SAT | A00; A01; A04; A05 | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X26 | ||||
| 22 | 7340301TA | Kế toán TABP | 290 | Ưu Tiên | |
| V-SAT | A00; A01; A04; A05 | ||||
| ĐT THPTKết Hợp | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X26 | ||||
| 23 | 7340302 | Kiểm toán | 60 | Ưu Tiên | |
| V-SAT | A00; A01; A04; A05 | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X26 | ||||
| 24 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | 170 | Ưu Tiên | |
| V-SAT | A00; A01; A04; A05 | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X26 | ||||
| 25 | 7340405TA | Hệ thống thông tin quản lý TABP | 120 | Ưu Tiên | |
| V-SAT | A00; A01; A04; A05 | ||||
| ĐT THPTKết Hợp | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X26 | ||||
| 26 | 7380101 | Luật | 60 | Ưu Tiên | |
| V-SATĐT THPT | A01; A03; D07; D09 | ||||
| 27 | 7380107 | Luật kinh tế | 122 | Ưu Tiên | |
| V-SATĐT THPT | A01; A03; D07; D09 | ||||
| 28 | 7380107TA | Luật kinh tế TABP | 80 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTKết Hợp | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| V-SAT | A01; A03; D07; D09 | ||||
| 29 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 120 | Ưu Tiên | |
| V-SAT | A00; A01; A04; A05 | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X26 | ||||
| 30 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 110 | Ưu Tiên | |
| V-SAT | A00; A01; A04; A05 | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X26 | ||||
| 31 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 60 | Ưu Tiên | |
| V-SAT | A00; A01; A04; A05 | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X26 | ||||
| 32 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 120 | Ưu Tiên | |
| V-SAT | A00; A01; A04; A05 | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X26 | ||||
| 33 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 60 | Ưu Tiên | |
| V-SAT | A00; A01; A04; A05 | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X26 |
1. Ngôn ngữ Anh
• Mã ngành: 7220201
• Chỉ tiêu: 150
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTV-SAT
• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10
2. Ngôn ngữ Trung Quốc
• Mã ngành: 7220204
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTV-SAT
• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10
3. Kinh tế quốc tế
• Mã ngành: 7310106
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTV-SAT
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X26; D09; D10
4. Quản trị kinh doanh
• Mã ngành: 7340101
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; A04; A05; C01; C02; D01; D07; X02; X26
5. Marketing
• Mã ngành: 7340115
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTV-SAT
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X26; D09; D10
6. Kinh doanh quốc tế
• Mã ngành: 7340120
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTV-SAT
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X26; D09; D10
7. Thương mại điện tử
• Mã ngành: 7340122
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; A04; A05; C01; C02; D01; D07; X02; X26
8. Tài chính - Ngân hàng
• Mã ngành: 7340201
• Chỉ tiêu: 350
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; A04; A05; C01; C02; D01; D07; X02; X26
9. Công nghệ tài chính
• Mã ngành: 7340205
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; A04; A05; C01; C02; D01; D07; X02; X26
10. Kế toán
• Mã ngành: 7340301
• Chỉ tiêu: 150
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; A04; A05; C01; C02; D01; D07; X02; X26
11. Kiểm toán
• Mã ngành: 7340302
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; A04; A05; C01; C02; D01; D07; X02; X26
12. Hệ thống thông tin quản lý
• Mã ngành: 7340405
• Chỉ tiêu: 170
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; A04; A05; C01; C02; D01; D07; X02; X26
13. Luật
• Mã ngành: 7380101
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPT
• Tổ hợp: A01; A03; D07; D09
14. Luật kinh tế
• Mã ngành: 7380107
• Chỉ tiêu: 122
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPT
• Tổ hợp: A01; A03; D07; D09
15. Khoa học dữ liệu
• Mã ngành: 7460108
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; A04; A05; C01; C02; D01; D07; X02; X26
16. Trí tuệ nhân tạo
• Mã ngành: 7480107
• Chỉ tiêu: 110
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; A04; A05; C01; C02; D01; D07; X02; X26
17. Công nghệ thông tin
• Mã ngành: 7480201
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; A04; A05; C01; C02; D01; D07; X02; X26
18. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
• Mã ngành: 7510605
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; A04; A05; C01; C02; D01; D07; X02; X26
19. Quản trị khách sạn
• Mã ngành: 7810201
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; A04; A05; C01; C02; D01; D07; X02; X26
20. Ngôn ngữ Anh (đặc biệt)
• Mã ngành: 7220201DB
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết HợpV-SAT
• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10
21. Kinh tế quốc tế TABP
• Mã ngành: 7310106TA
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết HợpV-SAT
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X26; D09; D10
22. Quản trị kinh doanh (quốc tế đối tác)
• Mã ngành: 7340101QT
• Chỉ tiêu: 150
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A06; A07; C01; C02; D01; D07; D09; D10; X02; X26
23. Quản trị kinh doanh (song bằng)
• Mã ngành: 7340101SB
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X26
24. Quản trị kinh doanh TABP
• Mã ngành: 7340101TA
• Chỉ tiêu: 400
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; A04; A05; C01; C02; D01; D07; X02; X26
25. Kinh doanh quốc tế TABP
• Mã ngành: 7340120TA
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết HợpV-SAT
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X26; D09; D10
26. Thương mại điện tử TABP
• Mã ngành: 7340122TA
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; A04; A05; C01; C02; D01; D07; X02; X26
27. Elite Class (Tài chính - Ngân hàng)
• Mã ngành: 7340201EL
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; A04; A05; C01; C02; D01; D07; X02; X26
28. Tài chính - Ngân hàng (quốc tế đối tác)
• Mã ngành: 7340201QT
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A06; A07; C01; C02; D01; D07; D09; D10; X02; X26
29. Tài chính - Ngân hàng (song bằng)
• Mã ngành: 7340201SB
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X26
30. Tài chính - Ngân hàng TABP
• Mã ngành: 7340201TA
• Chỉ tiêu: 1.200
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; A04; A05; C01; C02; D01; D07; X02; X26
31. Kế toán TABP
• Mã ngành: 7340301TA
• Chỉ tiêu: 290
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; A04; A05; C01; C02; D01; D07; X02; X26
32. Hệ thống thông tin quản lý TABP
• Mã ngành: 7340405TA
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; A04; A05; C01; C02; D01; D07; X02; X26
33. Luật kinh tế TABP
• Mã ngành: 7380107TA
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết HợpV-SAT
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; A03; D09



