Đại Học Nghệ Thuật – Đại Học Huế - DHN

Xem thông tin khác của trường Đại Học Nghệ Thuật – Đại Học Huế

Mã trường: DHN

Cụm trường: Huế

Tên tiếng Anh: Hue University, College of Arts

Cơ quan chủ quản: Bộ Giáo dục và Đào tạo

Địa chỉ: Số 10 Tô Ngọc Vân, phường Thuận Thành, Thành phố Huế

Website: www.hufa.edu.vn 

Các ngành, mã ngành, mã xét tuyển Đại học Nghệ Thuật - ĐH Huế năm 2022: 

Trường Đại học Nghệ thuật áp dụng phương thức xét tuyển dựa vào điểm thi TN THPT năm 2022 hoặc dựa vào điểm học bạ kết hợp với kết quả thi tuyển năng khiếu cho tất cả các ngành đào tạo của trường.

STT

Tên  ngành

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

1

Sư phạm Mỹ thuật

7140222

Ngữ văn; Hình họa; Trang trí

2

Hội họa

7210103

Ngữ văn; Hình họa; Trang trí

3

Thiết kế Đồ họa

7210403

Ngữ văn; Hình họa; Trang trí

4

Thiết kế Thời trang

7210404

Ngữ văn; Hình họa; Trang trí

5

Thiết kế Nội thất

7580108

Ngữ văn; Hình họa; Trang trí

6

Điêu khắc

7210105

Ngữ văn; Tượng tròn; Phù điêu

Phương thức thi

Ngoài môn văn hóa, thí sinh phải thi các môn năng khiếu (Hình họa, Trang trí hoặc Tượng tròn, Phù điêu) do Trường Đại học Nghệ thuật tổ chức theo quy định để lấy kết quả xét tuyển hoặc sử dụng kết quả các môn thi năng khiếu là Hình họa, Trang trí hoặc Hình họa, Bố cục hoặc Tượng tròn, Phù điêu do HĐTS các trường đại học trên toàn quốc cấp để xét tuyển. Điểm các môn năng khiếu có hệ số 1.

Các môn Trang trí và Phù điêu, Hình họa và Tượng tròn có thời gian làm bài liên tục trong 02 tiếng (không thi vẽ mẫu người).

Điều kiện xét tuyển

* Đối với phương thức xét tuyển dựa vào điểm thi TN THPT năm 2022 kết hợp với kết quả thi tuyển năng khiếu

- Điểm môn Ngữ văn trong tổ hợp môn xét tuyển là điểm thi TN THPT năm 2022.

- Điểm mỗi môn thi năng khiếu phải ≥ 5,0.

- Đối với ngành Sư phạm Mỹ thuật (thuộc nhóm ngành đào tạo giáo viên): Điều kiện xét tuyển là điểm môn Ngữ văn phải thỏa mãn ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ GD&ĐT.

* Đối với phương thức xét tuyển dựa vào điểm hoặc bạ kết hợp với thi tuyển năng khiếu

- Điểm môn Ngữ văn trong tổ hợp môn xét tuyển là điểm trung bình chung của 02 học kỳ năm học lớp 11 và học kỳ I năm học lớp 12 (làm tròn đến 1 chữ số thập phân).

- Điểm các môn thi năng khiếu phải ≥ 5,0.

- Đối với ngành Sư phạm Mỹ thuật (thuộc nhóm ngành đào tạo giáo viên): Điều kiện xét tuyển là thí sinh có học lực lớp 12 xếp loại khá hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên. Trong trường hợp thí sinh có điểm thi năng khiếu đạt loại xuất sắc (từ 9,0 trở lên theo thang điểm 10,0) thì điều kiện xét tuyển là điểm môn Ngữ văn phải ≥ 5,0.

- Tổng điểm 3 môn trong tổ hợp môn xét tuyển cộng điểm ưu tiên (nếu có) phải ≥ 18,0.

Xét tuyển theo phương thức riêng:

Trường Đại học Nghệ thuật ưu tiên xét tuyển đối với các thí sinh thỏa mãn một trong các tiêu chí sau:

- Đạt giải trong các kỳ thi Mỹ thuật cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trong các năm 2020, 2021, 2022 được ưu tiên xét tuyển vào tất cả các ngành đào tạo.

- Có giấy chứng nhận đạt giải về sáng tác mẫu và sản phẩm hàng thủ công mỹ nghệ do hội nghề nghiệp cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương cấp trong các năm 2020, 2021, 2022 được ưu tiên xét tuyển vào các ngành đào tạo liên quan. 

Số TT

Tên trường, Ngành học                           

Ký hiệu trường

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Mã tổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu dự kiến

Xét KQ thi TN THPT

Xét học bạ

Phương thức khác

 

 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC
NGHỆ THUẬT

DHN

 

 

 

90

35

12

1

Sư phạm Mỹ thuật

 

7140222

Ngữ văn, Năng khiếu 1, Năng khiếu 2 (Năng khiếu 1: Hình họa, Năng khiếu 2: Trang trí)

H00

8

5

2

2

Hội họa
(Gồm 02 chuyên ngành: Hội họa, Tạo hình đa phương tiện)

 

7210103

Ngữ văn, Năng khiếu 1, Năng khiếu 2 (Năng khiếu 1: Hình họa, Năng khiếu 2: Trang trí)

H00

4

4

2

3

Điêu khắc

 

7210105

Ngữ văn, Năng khiếu 1, Năng khiếu 2 (Năng khiếu 1: Tượng tròn, Năng khiếu 2: Phù điêu)

H00

3

2

2

4

Thiết kế Đồ họa
(Gồm 02 chuyên ngành: Thiết kế Đồ họa, Thiết kế Mỹ thuật đa phương tiện)

 

7210403

Ngữ văn, Năng khiếu 1, Năng khiếu 2 (Năng khiếu 1: Hình họa, Năng khiếu 2: Trang trí)

H00

63

15

2

5

Thiết kế Thời trang

 

7210404

Ngữ văn, Năng khiếu 1, Năng khiếu 2 (Năng khiếu 1: Hình họa, Năng khiếu 2: Trang trí)

H00

8

5

2

6

Thiết kế Nội thất
(Gồm 02 chuyên ngành: Thiết kế Nội thất, Thiết kế truyền thống)

 

7580108

Ngữ văn, Năng khiếu 1, Năng khiếu 2 (Năng khiếu 1: Hình họa, Năng khiếu 2: Trang trí)

H00

4

4

2

>> XEM CHI TIẾT PHƯƠNG ÁN TUYỂN SINH CỦA TRƯỜNG TẠI ĐÂY

>> Luyện thi TN THPT & ĐH năm 2022 trên trang trực tuyến Tuyensinh247.com. Học mọi lúc, mọi nơi với Thầy Cô giáo giỏi, đầy đủ các khoá: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng; Tổng ôn chọn lọc.

Khoá học lớp 2-12 - Tuyensinh247