Điểm thi Tuyển sinh 247

Mã trường, các ngành Trường Đại học Ngoại thương 2026

Xem thông tin khác của: Trường Đại học Ngoại thương
» Xem điểm chuẩn
» Xem đề án tuyển sinh

Trường Đại học Ngoại thương
Preview
  • Tên trường: Trường Đại học Ngoại Thương Hà Nội
  • Tên tiếng anh: Foreign Trade University
  • Tên viết tắt: FTU
  • Địa chỉ: 91 đường Chùa Láng, P.Láng Thượng, Đống đa, Hà Nội
  • Website: http://www.ftu.edu.vn
  • Facebook: https://www.facebook.com/TuyensinhFTU/

Mã trường: NTH

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
Hà Nội
1NTH.CN.H18CT TH Khoa học máy tính và dữ liệu50ĐGNL HCMKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
2NTH.KD.H05CT TT i-Hons Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh70ĐGNL HCMKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
3NTH.KD.H06CT CLC Kinh doanh quốc tế80ĐGNL HCMKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D07; A00; A01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
4NTH.KD.H07CT ĐHNNQT Kinh doanh số toàn cầu60ĐGNL HCMKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; D06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
5NTH.KD.H08CT ĐHNNQT Kinh doanh sáng tạo và Công nghiệp văn hóa50ĐGNL HCMKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
6NTH.KE.H16CT TC Kế toán - Kiểm toán70ĐGNL HCMKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
7NTH.KT.H01CT TT Kinh tế đối ngoại80ĐGNL HCMKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
8NTH.KT.H02CT CLC Kinh tế đối ngoại220ĐGNL HCMKết HợpƯu Tiên
Học BạA00; A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07
ĐT THPTA01; D01; D07; A00; A01; D02; D03; D04; D06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
9NTH.KT.H03CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng50ĐGNL HCMKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
10NTH.KT.H04CT CLC Kinh tế quốc tế120ĐGNL HCMKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D07; A00; A01; D03
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
11NTH.LS.H17CT TC Luật thương mại quốc tế60ĐGNL HCMKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
12NTH.NN.H19CT TH Tiếng Anh thương mại170ĐGNL HCMKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
13NTH.NN.H20CT TH Tiếng Trung thương mại120ĐGNL HCMKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; D04
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
14NTH.NN.H21CT TH Tiếng Nhật thương mại120ĐGNL HCMKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; D06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
15NTH.NN.H22CT TH Tiếng Pháp thương mại60ĐGNL HCMKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; D03
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
16NTH.QK.H12CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn50ĐGNL HCMKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
17NTH.QT.H09CT TT Quản trị kinh doanh80ĐGNL HCMKết HợpƯu Tiên
Học BạĐT THPTA01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
18NTH.QT.H10CT CLC Quản trị kinh doanh100ĐGNL HCMKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D07; A00; A01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
19NTH.TC.H14CT TT Tài chính - Ngân hàng40ĐGNL HCMKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
20NTH.TC.H15CT CLC Tài chính - Ngân hàng120ĐGNL HCMKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D07; A00; A01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
21NTH.TM.H11CT ĐHNNQT Thương mại số thông minh và đổi mới50ĐGNL HCMKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
Quảng Ninh
22NTH.KK.Q29CT TC Kế toán - Kiểm toán50ĐGNL HCMKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
TP.HCM
23NTH.KE.S28CT TC Kế toán - Kiểm toán70ĐGNL HCMKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
24NTH.KT.S23CT CLC Kinh tế đối ngoại220ĐGNL HCMKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D07; A00; A01; D06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
25NTH.KT.S24CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu50ĐGNL HCMKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
26NTH.MT.S26CT ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợp50ĐGNL HCMKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
27NTH.QT.S25CT CLC Quản trị kinh doanh80ĐGNL HCMKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D07; A00; A01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
28NTH.TC.S27CT CLC Tài chính - Ngân hàng70ĐGNL HCMKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D07; A00; A01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

Hà Nội

1. CT TH Khoa học máy tính và dữ liệu

Mã ngành: NTH.CN.H18

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

2. CT TT i-Hons Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh

Mã ngành: NTH.KD.H05

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; D07; K00; Q00

3. CT CLC Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: NTH.KD.H06

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; D07; A00; K00; Q00

4. CT ĐHNNQT Kinh doanh số toàn cầu

Mã ngành: NTH.KD.H07

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; D06; K00; Q00

5. CT ĐHNNQT Kinh doanh sáng tạo và Công nghiệp văn hóa

Mã ngành: NTH.KD.H08

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

6. CT TC Kế toán - Kiểm toán

Mã ngành: NTH.KE.H16

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

7. CT TT Kinh tế đối ngoại

Mã ngành: NTH.KT.H01

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; D07; K00; Q00

8. CT CLC Kinh tế đối ngoại

Mã ngành: NTH.KT.H02

Chỉ tiêu: 220

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênHọc BạĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07; K00; Q00

9. CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng

Mã ngành: NTH.KT.H03

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

10. CT CLC Kinh tế quốc tế

Mã ngành: NTH.KT.H04

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; D07; A00; D03; K00; Q00

11. CT TC Luật thương mại quốc tế

Mã ngành: NTH.LS.H17

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

12. CT TH Tiếng Anh thương mại

Mã ngành: NTH.NN.H19

Chỉ tiêu: 170

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; K00; Q00

13. CT TH Tiếng Trung thương mại

Mã ngành: NTH.NN.H20

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; D04; K00; Q00

14. CT TH Tiếng Nhật thương mại

Mã ngành: NTH.NN.H21

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; D06; K00; Q00

15. CT TH Tiếng Pháp thương mại

Mã ngành: NTH.NN.H22

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; D03; K00; Q00

16. CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn

Mã ngành: NTH.QK.H12

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

17. CT TT Quản trị kinh doanh

Mã ngành: NTH.QT.H09

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênHọc BạĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; D07; K00; Q00

18. CT CLC Quản trị kinh doanh

Mã ngành: NTH.QT.H10

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; D07; A00; K00; Q00

19. CT TT Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: NTH.TC.H14

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; D07; K00; Q00

20. CT CLC Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: NTH.TC.H15

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; D07; A00; K00; Q00

21. CT ĐHNNQT Thương mại số thông minh và đổi mới

Mã ngành: NTH.TM.H11

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

Quảng Ninh

1. CT TC Kế toán - Kiểm toán

Mã ngành: NTH.KK.Q29

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

TP.HCM

1. CT TC Kế toán - Kiểm toán

Mã ngành: NTH.KE.S28

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

2. CT CLC Kinh tế đối ngoại

Mã ngành: NTH.KT.S23

Chỉ tiêu: 220

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; D07; A00; D06; K00; Q00

3. CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu

Mã ngành: NTH.KT.S24

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

4. CT ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợp

Mã ngành: NTH.MT.S26

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

5. CT CLC Quản trị kinh doanh

Mã ngành: NTH.QT.S25

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; D07; A00; K00; Q00

6. CT CLC Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: NTH.TC.S27

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; D07; A00; K00; Q00