Điểm thi Tuyển sinh 247

Mã trường, các ngành Trường Đại học Ngoại thương 2026

Xem thông tin khác của: Trường Đại học Ngoại thương
» Xem điểm chuẩn
» Xem đề án tuyển sinh

Trường Đại học Ngoại thương
Preview
  • Tên trường: Trường Đại học Ngoại Thương Hà Nội
  • Tên tiếng anh: Foreign Trade University
  • Tên viết tắt: FTU
  • Địa chỉ: Số 91 Phố Chùa Láng, Phường Láng, Hà Nội
  • Website: http://www.ftu.edu.vn
  • Facebook: https://www.facebook.com/TuyensinhFTU/

Mã trường: NTH

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

I. Tại Hà Nội
1NTHCN18CT TH Trí tuệ nhân tạo cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanh50CCNN + HSAĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênCCNN + V-ACTCCNN + CCQT
THPT + CCNNHọc bạ + CCNNĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07
2NTHCN18CT TH Khoa học dữ liệu cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanh50CCNN + HSAĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênCCNN + V-ACTCCNN + CCQT
THPT + CCNNHọc bạ + CCNNĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07
3NTHCN18CT TH Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh50CCNN + HSAĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênCCNN + V-ACTCCNN + CCQT
THPT + CCNNHọc bạ + CCNNĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07
4NTHKD05CT TT i-Hons Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh (hợp tác với University of Queensland, Australia)70CCNN + HSAƯu TiênCCNN + V-ACTCCNN + CCQT
THPT + CCNNHọc bạ + CCNNA01; D01; D07
5NTHKD06CT TC Kinh doanh quốc tế110ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07
6NTHKD06CT CLC Kinh doanh quốc tế80CCNN + HSAƯu TiênCCNN + V-ACTCCNN + CCQT
THPT + CCNNHọc bạ + CCNNHọc BạA01; D01; D07
7NTHKD07CT ĐHNNQT Kinh doanh số toàn cầu60CCNN + HSAĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênCCNN + V-ACTCCNN + CCQT
THPT + CCNNHọc bạ + CCNNĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07
8NTHKD07CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản70CCNN + HSAĐGNL HCMCCNN + V-ACTĐGNL HNƯu TiênCCNN + CCQT
THPT + CCNNHọc bạ + CCNNĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D06; D07
9NTHKD08CT ĐHNNQT Kinh doanh sáng tạo và Công nghiệp văn hóa50CCNN + HSACCNN + V-ACTĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênCCNN + CCQT
THPT + CCNNHọc bạ + CCNNĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07
10NTHKD08CT ĐHNNQT Quản lý công nghiệp thông minh50CCNN + HSACCNN + V-ACTĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênCCNN + CCQT
THPT + CCNNHọc bạ + CCNNĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07
11NTHKE16CT TC Kế toán - Kiểm toán70ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07
12NTHKE16CT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA80CCNN + HSACCNN + V-ACTĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênCCNN + CCQT
THPT + CCNNHọc bạ + CCNNĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07
13NTHKE16CT ĐHNNQT Kiểm toán tích hợp công nghệ50CCNN + CCQTCCNN + HSACCNN + V-ACTĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
THPT + CCNNHọc bạ + CCNNĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07
14NTHKT01CT TT Kinh tế đối ngoại80CCNN + CCQTCCNN + HSACCNN + V-ACTƯu Tiên
THPT + CCNNHọc bạ + CCNNA01; D01; D07
15NTHKT02CT TC Kinh tế đối ngoại420ĐGNL HNƯu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07
16NTHKT02CT CLC Kinh tế đối ngoại220Ưu TiênCCNN + CCQTCCNN + HSACCNN + V-ACT
THPT + CCNNHọc bạ + CCNNA01; D01; D07
17NTHKT03CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng70CCNN + CCQTĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênCCNN + HSACCNN + V-ACT
ĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNHọc bạ + CCNNA00; A01; D01; D07
18NTHKT04CT TC Kinh tế quốc tế170ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D03; D07
19NTHKT04CT CLC Kinh tế quốc tế120CCNN + CCQTƯu TiênCCNN + HSACCNN + V-ACT
THPT + CCNNHọc bạ + CCNNA01; D01; D07
20NTHKT04CT ĐHNNQT Kinh tế số và Phân tích dữ liệu50CCNN + CCQTĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênCCNN + HSACCNN + V-ACT
ĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNHọc bạ + CCNNA00; A01; D01; D07
21NTHLS17CT TC Luật thương mại quốc tế60ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07
22NTHLS17CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp60CCNN + CCQTĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênCCNN + HSACCNN + V-ACT
ĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNHọc bạ + CCNNA00; A01; D01; D07
23NTHLS17CT ĐHNNQT Luật Kinh tế và kinh doanh số50CCNN + CCQTĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênCCNN + HSACCNN + V-ACT
ĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNHọc bạ + CCNNA00; A01; D01; D07
24NTHLS17CT TH Luật dân sự và tố tụng dân sự50CCNN + CCQTĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênCCNN + HSACCNN + V-ACT
ĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNHọc bạ + CCNNA00; A01; D01; D07
25NTHNN19CT TH Tiếng Anh thương mại170CCNN + CCQTĐGNL HNƯu TiênCCNN + HSACCNN + V-ACT
ĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNHọc bạ + CCNND01
26NTHNN20CT TH Tiếng Trung thương mại120CCNN + CCQTĐGNL HNƯu TiênCCNN + HSACCNN + V-ACT
ĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNHọc bạ + CCNND01; D04
27NTHNN21CT TH Tiếng Nhật thương mại120CCNN + CCQTĐGNL HNƯu TiênCCNN + HSACCNN + V-ACT
ĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNHọc bạ + CCNND01; D06
28NTHNN22CT TH Tiếng Pháp thương mại60CCNN + CCQTĐGNL HNƯu TiênCCNN + HSACCNN + V-ACT
THPT + CCNNĐT THPTHọc BạHọc bạ + CCNND01; D03
29NTHQK12CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế50CCNN + CCQTĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênCCNN + HSACCNN + V-ACT
THPT + CCNNĐT THPTHọc BạHọc bạ + CCNNA00; A01; D01; D07
30NTHQK12CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn50CCNN + CCQTĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênCCNN + HSACCNN + V-ACT
THPT + CCNNĐT THPTHọc BạHọc bạ + CCNNA00; A01; D01; D07
31NTHQT09CT TT Quản trị kinh doanh80CCNN + CCQTƯu TiênCCNN + HSACCNN + V-ACT
THPT + CCNNHọc bạ + CCNNA01; D01; D07
32NTHQT10CT TC Quản trị kinh doanh80ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07
33NTHQT10CT CLC Quản trị kinh doanh100CCNN + CCQTƯu TiênCCNN + HSACCNN + V-ACT
THPT + CCNNHọc bạ + CCNNA01; D01; D07
34NTHQT10CT ĐHNNQT Quản trị nguồn nhân lực số và phát triển tổ chức50CCNN + CCQTĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênCCNN + HSACCNN + V-ACT
THPT + CCNNĐT THPTHọc BạHọc bạ + CCNNA00; A01; D01; D07
35NTHTC14CT TT Tài chính - Ngân hàng40CCNN + CCQTƯu TiênCCNN + HSACCNN + V-ACT
THPT + CCNNHọc bạ + CCNNA01; D01; D07
36NTHTC15CT TC Tài chính - Ngân hàng130ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07
37NTHTC15CT CLC Tài chính - Ngân hàng120CCNN + CCQTƯu TiênCCNN + HSACCNN + V-ACT
THPT + CCNNHọc bạ + CCNNA01; D01; D07
38NTHTC15CT ĐHNNQT Công nghệ tài chính và Tài chính bền vững50CCNN + CCQTĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênCCNN + HSACCNN + V-ACT
THPT + CCNNĐT THPTHọc BạHọc bạ + CCNNA00; A01; D01; D07
39NTHTM11CT ĐHNNQT Thương mại số thông minh và đổi mới kinh doanh50CCNN + CCQTĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênCCNN + HSACCNN + V-ACT
THPT + CCNNĐT THPTHọc BạHọc bạ + CCNNA00; A01; D01; D07
40NTHTM11CT ĐHNNQT Marketing số50CCNN + CCQTĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênCCNN + HSACCNN + V-ACT
THPT + CCNNĐT THPTHọc BạHọc bạ + CCNNA00; A01; D01; D07
II. Tại HCM
41NTSKE06CT TC Kế toán - Kiểm toán (Cơ sở HCM)70ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07
42NTSKT01CT TC Kinh tế đối ngoại (Cơ sở HCM)280ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D06; D07
43NTSKT01CT CLC Kinh tế đối ngoại (Cơ sở HCM)220CCNN + CCQTƯu TiênCCNN + HSACCNN + V-ACT
THPT + CCNNHọc bạ + CCNNA01; D01; D07
44NTSKT02CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng (Cơ sở HCM)50CCNN + CCQTĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênCCNN + HSACCNN + V-ACT
THPT + CCNNĐT THPTHọc BạHọc bạ + CCNNA00; A01; D01; D07
45NTSMT04CT ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợp (Cơ sở HCM)50CCNN + CCQTĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênCCNN + HSACCNN + V-ACT
THPT + CCNNĐT THPTHọc BạHọc bạ + CCNNA00; A01; D01; D07
46NTSQT03CT TC Quản trị kinh doanh (Cơ sở HCM)60ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07
47NTSQT03CT CLC Quản trị kinh doanh (Cơ sở HCM)80CCNN + CCQTƯu TiênCCNN + HSACCNN + V-ACT
THPT + CCNNHọc bạ + CCNNA01; D01; D07
48NTSTC05CT TC Tài chính - Ngân hàng (Cơ sở HCM)50ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07
49NTSTC05CT CLC Tài chính - Ngân hàng (Cơ sở HCM)70CCNN + CCQTƯu TiênCCNN + HSACCNN + V-ACT
THPT + CCNNHọc bạ + CCNNA01; D01; D07
III. Tại Quảng Ninh
50NTHKK23CT TC Kinh doanh quốc tế (Cơ sở Quảng Ninh)50ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07
51NTHKK23CT TC Kế toán - Kiểm toán (Cơ sở Quảng Ninh)50ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07

I. Tại Hà Nội

1. CT TH Trí tuệ nhân tạo cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanh

Mã ngành: NTHCN18

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: CCNN + HSAĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênCCNN + V-ACTCCNN + CCQTTHPT + CCNNHọc bạ + CCNNĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

2. CT TH Khoa học dữ liệu cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanh

Mã ngành: NTHCN18

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: CCNN + HSAĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênCCNN + V-ACTCCNN + CCQTTHPT + CCNNHọc bạ + CCNNĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

3. CT TH Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh

Mã ngành: NTHCN18

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: CCNN + HSAĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênCCNN + V-ACTCCNN + CCQTTHPT + CCNNHọc bạ + CCNNĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

4. CT TT i-Hons Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh (hợp tác với University of Queensland, Australia)

Mã ngành: NTHKD05

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: CCNN + HSAƯu TiênCCNN + V-ACTCCNN + CCQTTHPT + CCNNHọc bạ + CCNN

• Tổ hợp: A01; D01; D07

5. CT TC Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: NTHKD06

Chỉ tiêu: 110

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

6. CT CLC Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: NTHKD06

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: CCNN + HSAƯu TiênCCNN + V-ACTCCNN + CCQTTHPT + CCNNHọc bạ + CCNNHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; D01; D07

7. CT ĐHNNQT Kinh doanh số toàn cầu

Mã ngành: NTHKD07

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: CCNN + HSAĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênCCNN + V-ACTCCNN + CCQTTHPT + CCNNHọc bạ + CCNNĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

8. CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản

Mã ngành: NTHKD07

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: CCNN + HSAĐGNL HCMCCNN + V-ACTĐGNL HNƯu TiênCCNN + CCQTTHPT + CCNNHọc bạ + CCNNĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D06; D07

9. CT ĐHNNQT Kinh doanh sáng tạo và Công nghiệp văn hóa

Mã ngành: NTHKD08

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: CCNN + HSACCNN + V-ACTĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênCCNN + CCQTTHPT + CCNNHọc bạ + CCNNĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

10. CT ĐHNNQT Quản lý công nghiệp thông minh

Mã ngành: NTHKD08

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: CCNN + HSACCNN + V-ACTĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênCCNN + CCQTTHPT + CCNNHọc bạ + CCNNĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

11. CT TC Kế toán - Kiểm toán

Mã ngành: NTHKE16

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

12. CT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA

Mã ngành: NTHKE16

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: CCNN + HSACCNN + V-ACTĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênCCNN + CCQTTHPT + CCNNHọc bạ + CCNNĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

13. CT ĐHNNQT Kiểm toán tích hợp công nghệ

Mã ngành: NTHKE16

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: CCNN + CCQTCCNN + HSACCNN + V-ACTĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênTHPT + CCNNHọc bạ + CCNNĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

14. CT TT Kinh tế đối ngoại

Mã ngành: NTHKT01

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: CCNN + CCQTCCNN + HSACCNN + V-ACTƯu TiênTHPT + CCNNHọc bạ + CCNN

• Tổ hợp: A01; D01; D07

15. CT TC Kinh tế đối ngoại

Mã ngành: NTHKT02

Chỉ tiêu: 420

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNƯu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07

16. CT CLC Kinh tế đối ngoại

Mã ngành: NTHKT02

Chỉ tiêu: 220

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCNN + CCQTCCNN + HSACCNN + V-ACTTHPT + CCNNHọc bạ + CCNN

• Tổ hợp: A01; D01; D07

17. CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng

Mã ngành: NTHKT03

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: CCNN + CCQTĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênCCNN + HSACCNN + V-ACTĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNHọc bạ + CCNN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

18. CT TC Kinh tế quốc tế

Mã ngành: NTHKT04

Chỉ tiêu: 170

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D03; D07

19. CT CLC Kinh tế quốc tế

Mã ngành: NTHKT04

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: CCNN + CCQTƯu TiênCCNN + HSACCNN + V-ACTTHPT + CCNNHọc bạ + CCNN

• Tổ hợp: A01; D01; D07

20. CT ĐHNNQT Kinh tế số và Phân tích dữ liệu

Mã ngành: NTHKT04

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: CCNN + CCQTĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênCCNN + HSACCNN + V-ACTĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNHọc bạ + CCNN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

21. CT TC Luật thương mại quốc tế

Mã ngành: NTHLS17

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

22. CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp

Mã ngành: NTHLS17

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: CCNN + CCQTĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênCCNN + HSACCNN + V-ACTĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNHọc bạ + CCNN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

23. CT ĐHNNQT Luật Kinh tế và kinh doanh số

Mã ngành: NTHLS17

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: CCNN + CCQTĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênCCNN + HSACCNN + V-ACTĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNHọc bạ + CCNN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

24. CT TH Luật dân sự và tố tụng dân sự

Mã ngành: NTHLS17

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: CCNN + CCQTĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênCCNN + HSACCNN + V-ACTĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNHọc bạ + CCNN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

25. CT TH Tiếng Anh thương mại

Mã ngành: NTHNN19

Chỉ tiêu: 170

• Phương thức xét tuyển: CCNN + CCQTĐGNL HNƯu TiênCCNN + HSACCNN + V-ACTĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNHọc bạ + CCNN

• Tổ hợp: D01

26. CT TH Tiếng Trung thương mại

Mã ngành: NTHNN20

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: CCNN + CCQTĐGNL HNƯu TiênCCNN + HSACCNN + V-ACTĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNHọc bạ + CCNN

• Tổ hợp: D01; D04

27. CT TH Tiếng Nhật thương mại

Mã ngành: NTHNN21

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: CCNN + CCQTĐGNL HNƯu TiênCCNN + HSACCNN + V-ACTĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNHọc bạ + CCNN

• Tổ hợp: D01; D06

28. CT TH Tiếng Pháp thương mại

Mã ngành: NTHNN22

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: CCNN + CCQTĐGNL HNƯu TiênCCNN + HSACCNN + V-ACTTHPT + CCNNĐT THPTHọc BạHọc bạ + CCNN

• Tổ hợp: D01; D03

29. CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế

Mã ngành: NTHQK12

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: CCNN + CCQTĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênCCNN + HSACCNN + V-ACTTHPT + CCNNĐT THPTHọc BạHọc bạ + CCNN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

30. CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn

Mã ngành: NTHQK12

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: CCNN + CCQTĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênCCNN + HSACCNN + V-ACTTHPT + CCNNĐT THPTHọc BạHọc bạ + CCNN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

31. CT TT Quản trị kinh doanh

Mã ngành: NTHQT09

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: CCNN + CCQTƯu TiênCCNN + HSACCNN + V-ACTTHPT + CCNNHọc bạ + CCNN

• Tổ hợp: A01; D01; D07

32. CT TC Quản trị kinh doanh

Mã ngành: NTHQT10

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

33. CT CLC Quản trị kinh doanh

Mã ngành: NTHQT10

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: CCNN + CCQTƯu TiênCCNN + HSACCNN + V-ACTTHPT + CCNNHọc bạ + CCNN

• Tổ hợp: A01; D01; D07

34. CT ĐHNNQT Quản trị nguồn nhân lực số và phát triển tổ chức

Mã ngành: NTHQT10

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: CCNN + CCQTĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênCCNN + HSACCNN + V-ACTTHPT + CCNNĐT THPTHọc BạHọc bạ + CCNN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

35. CT TT Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: NTHTC14

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: CCNN + CCQTƯu TiênCCNN + HSACCNN + V-ACTTHPT + CCNNHọc bạ + CCNN

• Tổ hợp: A01; D01; D07

36. CT TC Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: NTHTC15

Chỉ tiêu: 130

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

37. CT CLC Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: NTHTC15

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: CCNN + CCQTƯu TiênCCNN + HSACCNN + V-ACTTHPT + CCNNHọc bạ + CCNN

• Tổ hợp: A01; D01; D07

38. CT ĐHNNQT Công nghệ tài chính và Tài chính bền vững

Mã ngành: NTHTC15

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: CCNN + CCQTĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênCCNN + HSACCNN + V-ACTTHPT + CCNNĐT THPTHọc BạHọc bạ + CCNN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

39. CT ĐHNNQT Thương mại số thông minh và đổi mới kinh doanh

Mã ngành: NTHTM11

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: CCNN + CCQTĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênCCNN + HSACCNN + V-ACTTHPT + CCNNĐT THPTHọc BạHọc bạ + CCNN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

40. CT ĐHNNQT Marketing số

Mã ngành: NTHTM11

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: CCNN + CCQTĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênCCNN + HSACCNN + V-ACTTHPT + CCNNĐT THPTHọc BạHọc bạ + CCNN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

II. Tại HCM

1. CT TC Kế toán - Kiểm toán (Cơ sở HCM)

Mã ngành: NTSKE06

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

2. CT TC Kinh tế đối ngoại (Cơ sở HCM)

Mã ngành: NTSKT01

Chỉ tiêu: 280

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D06; D07

3. CT CLC Kinh tế đối ngoại (Cơ sở HCM)

Mã ngành: NTSKT01

Chỉ tiêu: 220

• Phương thức xét tuyển: CCNN + CCQTƯu TiênCCNN + HSACCNN + V-ACTTHPT + CCNNHọc bạ + CCNN

• Tổ hợp: A01; D01; D07

4. CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng (Cơ sở HCM)

Mã ngành: NTSKT02

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: CCNN + CCQTĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênCCNN + HSACCNN + V-ACTTHPT + CCNNĐT THPTHọc BạHọc bạ + CCNN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

5. CT ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợp (Cơ sở HCM)

Mã ngành: NTSMT04

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: CCNN + CCQTĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênCCNN + HSACCNN + V-ACTTHPT + CCNNĐT THPTHọc BạHọc bạ + CCNN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

6. CT TC Quản trị kinh doanh (Cơ sở HCM)

Mã ngành: NTSQT03

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

7. CT CLC Quản trị kinh doanh (Cơ sở HCM)

Mã ngành: NTSQT03

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: CCNN + CCQTƯu TiênCCNN + HSACCNN + V-ACTTHPT + CCNNHọc bạ + CCNN

• Tổ hợp: A01; D01; D07

8. CT TC Tài chính - Ngân hàng (Cơ sở HCM)

Mã ngành: NTSTC05

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

9. CT CLC Tài chính - Ngân hàng (Cơ sở HCM)

Mã ngành: NTSTC05

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: CCNN + CCQTƯu TiênCCNN + HSACCNN + V-ACTTHPT + CCNNHọc bạ + CCNN

• Tổ hợp: A01; D01; D07

III. Tại Quảng Ninh

1. CT TC Kinh doanh quốc tế (Cơ sở Quảng Ninh)

Mã ngành: NTHKK23

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

2. CT TC Kế toán - Kiểm toán (Cơ sở Quảng Ninh)

Mã ngành: NTHKK23

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07