Đại học Nông Lâm Bắc Giang - DBG

Xem thông tin khác của trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang

Mã Trường: DBG

Cơ quan chủ quản: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Địa chỉ: Phòng Đào tạo, Trường Đại học Nông – Lâm Bắc Giang, TT. Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang.

Điện thoại: 0204.3874387; Hotline: 0983674387; 0982689988.

Website: http://bafu.edu.vn/tuyensinh/

Phương thức tuyển sinh:

Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả thi THPT

Điều kiện xét tuyển

- Tốt nghiệp THPT;

- Tổng điểm thi tốt nghiệp THPT của tổ hợp môn xét tuyển (bao gồm cả điểm ưu tiên) dự kiến đạt từ 14,0 trở lên (Nhà trường sẽ có thông báo chính thức ngưỡng điểm nhận hồ sơ xét tuyển vào tháng 7/2022).

Hồ sơ đăng ký xét tuyển

- Bản gốc phiếu kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022;

- Bản sao bằng tốt nghiệp THPT đối với thí sinh tốt nghiệp trước năm 2022; Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2022.

Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả học tập bậc THPT (xét học bạ)

Điều kiện xét tuyển

- Tốt nghiệp THPT;

- Điểm trung bình học tập 5 học kỳ THPT (cả năm lớp 10, cả năm lớp 11 và học kì 1 của lớp 12) đạt từ 6,0 điểm (bao gồm cả điểm ưu tiên) hoặc tổng điểm trung bình 3 môn cả năm lớp 12 theo tổ hợp môn xét tuyển đạt từ 23,0 điểm (môn Toán nhân hệ số 2).

Hồ sơ đăng ký xét tuyển

- Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu tại website: bafu.edu.vn);

- Bản gốc phiếu kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 (đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2022);

- Bản sao bằng tốt nghiệp THPT đối với thí sinh tốt nghiệp trước năm 2022; Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2022;

- Bản sao công chứng học bạ THPT;

- Bản sao giấy khai sinh;

- Bản sao công chứng chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;

- Hai phong bì đã dán sẵn tem và ghi rõ địa chỉ liên hệ của thí sinh để nhận kết quả xét tuyển.

Ngành, mã ngành, mã xét tuyển Đại học Nông lâm Bắc Giang năm 2022:

STT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Chỉ tiêu

Phương thức tuyển sinh

Theo kết quả tốt nghiệp THPT

(Tổ hợp xét tuyển)

Theo điểm học bạ THPT

1

Khoa học cây trồng

7620110

50

A00, A01, B00, D01

Sử dụng đồng thời theo 2 cách xét tuyển:

- Điểm trung bình 5 kỳ (lớp 10, lớp 11 và học kỳ 1 của lớp 12) từ 6,0 trở lên;

- Tổng điểm trung bình 3 môn lớp 12 theo tổ hợp môn xét tuyển từ 23,0 trở lên (môn toán nhân hệ số 2)

2

Chăn nuôi

7620105

50

A00, A01, B00, D01

3

Thú y

7640101

100

A00, A01, B00, D01

4

Quản lý đất đai

- Chuyên ngành 1:  Địa chính và Quản lý đô thị

- Chuyên ngành 2:  Quản lý đất đai

7850103

50

A00, A01, B00, D01

5

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

50

A00, A01, B00, D01

6

Công nghệ thực phẩm

7540101

50

A00, A01, B00, D01

7

Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm)

- Chuyên ngành 1:  Quản lý tài nguyên rừng

- Chuyên ngành 2: Sinh thái và bảo tồn đa dạng sinh học

7620211

50

A00, A01, B00, D01

8

Kế toán

7340301

100

A00, A01, D01

9

Bảo vệ thực vật

7620112

30

A00, A01, B00, D01

10

Kinh tế

7310101

50

A00, A01, D01

11

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

50

A00, A01, B00, D01

12

Đảm bảo chất lượng và ATTP

7540106

50

A00, A01, B00, D01

13

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

70

A00, A01, D01

 

>> XEM CHI TIẾT PHƯƠNG ÁN TUYỂN SINH CỦA TRƯỜNG TẠI ĐÂY

>> Luyện thi TN THPT & ĐH năm 2022 trên trang trực tuyến Tuyensinh247.com. Học mọi lúc, mọi nơi với Thầy Cô giáo giỏi, đầy đủ các khoá: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng; Tổng ôn chọn lọc.

Khoá học lớp 2-12 - Tuyensinh247