| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 51140201 | Giáo dục mầm non (Trình độ CĐ. Phàn hiệu Ninh Thuận) | 20 | Ưu TiênHọc BạĐGNL HCM | |
| ĐT THPT | M00 | ||||
| 2 | 7140201 | Giáo dục mầm non (Trình độ ĐH. Phán hiệu Ninh Thuận) | 30 | Ưu TiênHọc BạĐGNL HCM | |
| ĐT THPT | M00 | ||||
| 3 | 7140215 | Sư phạm Kỳ thuật nóng nghiệp | 30 | Ưu TiênHọc BạĐGNL HCM | |
| ĐT THPT | A01; B00; D08; X12; X16; X28 | ||||
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 241 | Ưu TiênHọc BạĐGNL HCM | |
| ĐT THPT | A01; C00; C03; C04; D01; D14; D15; X03; X04; X70; X74 | ||||
| 5 | 7220201N | Ngôn ngừ Anh (Phàn hiệu Ninh Thuận) | 30 | Ưu TiênHọc BạĐGNL HCM | |
| ĐT THPT | A01; C00; C03; C04; D01; D14; D15; X03; X04; X70; X74 | ||||
| 6 | 7310101 | Kinh tế | 146 | Ưu TiênHọc BạĐGNL HCM | |
| ĐT THPT | A00; A01; D01; X01; X02; X25 | ||||
| 7 | 7310101C | Kinh tế (Chương trình nàng cao. chuyên ngành Kinh tể Nông nghiệp) | 40 | Ưu TiênHọc BạĐGNL HCM | |
| ĐT THPT | A00; A01; D01; X01; X02; X25 | ||||
| 8 | 7340101 | Quàn tri kinh doanh | 250 | Ưu TiênHọc BạĐGNL HCM | |
| ĐT THPT | A00; A01; D01; X01; X02; X25 | ||||
| 9 | 7340101C | Quân tri kinh doanh (Chương trình nâng cao) | 50 | Ưu TiênHọc BạĐGNL HCM | |
| ĐT THPT | A00; A01; D01; X01; X02; X25 | ||||
| 10 | 7340101G | Quân trị kinh doanh (Phán hiệu Gia Lai) | 30 | Ưu TiênHọc BạĐGNL HCM | |
| ĐT THPT | A00; A01; D01; X01; X02; X25 | ||||
| 11 | 7340101N | Quân trị kinh doanh (Phàn hiệu Ninh Thuận) | 35 | Ưu TiênHọc BạĐGNL HCM | |
| ĐT THPT | A00; A01; D01; X01; X02; X25 | ||||
| 12 | 7340116 | Bất động sân | 120 | Ưu TiênHọc BạĐGNL HCM | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C04; D01; X01 | ||||
| 13 | 7340301 | Kể toán | 155 | Ưu TiênHọc BạĐGNL HCM | |
| ĐT THPT | A00; A01; D01; X01; X02; X25 | ||||
| 14 | 7340301N | Ke toán (Phàn hiệu Ninh Thuận) | 41 | Ưu TiênHọc BạĐGNL HCM | |
| ĐT THPT | A00; A01; D01; X01; X02; X25 | ||||
| 15 | 7420201 | cỏng nghệ sinh học | 222 | Ưu TiênHọc BạĐGNL HCM | |
| ĐT THPT | A02; B00; B03; D08; X14 | ||||
| 16 | 7420201C | cỏng nghệ sinh học (Chương trìnli nâng cao) | 30 | Ưu TiênHọc BạĐGNL HCM | |
| ĐT THPT | A02; B00; B03; D08; X14 | ||||
| 17 | 7440301 | Khoa học môi trưởng | 51 | Ưu TiênHọc BạĐGNL HCM | |
| ĐT THPT | A00; A01; A02; B00; D07; D08 | ||||
| 18 | 7480104 | Hệ thống thông tin | 99 | Ưu TiênHọc BạĐGNL HCM | |
| ĐT THPT | A00; A01; A04; D01; D07; X26 | ||||
| 19 | 7480201 | công nghệ thông tin | 301 | Ưu TiênHọc BạĐGNL HCM | |
| ĐT THPT | A00; A01; D07; X06; X07; X10 | ||||
| 20 | 7480201C | Còng nghệ thông tin (Chương trình nàng cao) | 30 | Ưu TiênHọc BạĐGNL HCM | |
| ĐT THPT | A00; A01; D07; X06; X07; X10 | ||||
| 21 | 7480201N | Công nghệ thông tin (Phản hiệu Ninh Thuận) | 30 | Ưu TiênHọc BạĐGNL HCM | |
| ĐT THPT | A00; A01; D07; X06; X07; X10 | ||||
| 22 | 7510201 | Công nghệ kỳ thuật cơ khi | 154 | Ưu TiênHọc BạĐGNL HCM | |
| ĐT THPT | A00; A01; A02; C01; X06; X07 | ||||
| 23 | 7510201C | Còng nghệ kỳ thuật cơ khí (Chiĩơng trình nàng cao) | 30 | Ưu TiênHọc BạĐGNL HCM | |
| ĐT THPT | A00; A01; A02; C01; X06; X07 | ||||
| 24 | 7510203 | Công nghệ kỳ thuật cơ điện n'r | 80 | Ưu TiênHọc BạĐGNL HCM | |
| ĐT THPT | A00; A01; A02; C01; X06; X07 | ||||
| 25 | 7510205 | Còng nghệ kỳ thuật ò tò | 80 | Ưu TiênHọc BạĐGNL HCM | |
| ĐT THPT | A00; A01; A02; C01; X06; X07 | ||||
| 26 | 7510206 | Công nghệ kỳ thuật nhiệt | 60 | Ưu TiênHọc BạĐGNL HCM | |
| ĐT THPT | A00; A01; A02; C01; X06; X07 | ||||
| 27 | 7510401 | Còng nghệ kỳ thuật hoá học | 130 | Ưu TiênHọc BạĐGNL HCM | |
| ĐT THPT | A00; A01; A02; B00; D08; D07 | ||||
| 28 | 7510401C | Còng nghệ kỳ thuật hóa học (Chương trình nàng cao) | 40 | Ưu TiênHọc BạĐGNL HCM | |
| ĐT THPT | A00; A01; A02; B00; D08; D07 | ||||
| 29 | 7519007 | Còng nghệ kỳ thuật năng lượng tái tạo | 50 | Ưu TiênHọc BạĐGNL HCM | |
| ĐT THPT | A00; A01; A02; C01; X06; X07 | ||||
| 30 | 7519OO7N | Còng nghệ kỳ thuật năng lượng tái tạo (Phàn hiệu Ninh Thuận) | 30 | Ưu TiênHọc BạĐGNL HCM | |
| ĐT THPT | A00; A01; A02; C01; X06; X07 | ||||
| 31 | 7520216 | Kỳ thuật điều khiển và tự động hoá | 79 | Ưu TiênHọc BạĐGNL HCM | |
| ĐT THPT | A00; A01; A02; C01; X06; X07 | ||||
| 32 | 7520320 | Kỳ thuật mỏi trường | 39 | Ưu TiênHọc BạĐGNL HCM | |
| ĐT THPT | A00; A01; B00; D08; D07; X28 | ||||
| 33 | 7520320G | Kỳ thuật môi trường (Phàn hiệu Gia Lai) | 30 | Ưu TiênHọc BạĐGNL HCM | |
| ĐT THPT | A00; A01; B00; D08; D07; X28 | ||||
| 34 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 247 | Ưu TiênHọc BạĐGNL HCM | |
| ĐT THPT | A00; A01; A02; B00; D07; D08 | ||||
| 35 | 7540101C | Còng nghệ thực phẩm (Chương trình nàng cao) | 50 | Ưu TiênHọc BạĐGNL HCM | |
| ĐT THPT | A00; A01; A02; B00; D07; D08 | ||||
| 36 | 7540101T | Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến) | 40 | Ưu TiênHọc BạĐGNL HCM | |
| ĐT THPT | A00; A01; A02; B00; D07; D08 | ||||
| 37 | 7540105 | Còng nghệ chế biến thúy sân | 80 | Ưu TiênHọc BạĐGNL HCM | |
| ĐT THPT | A00; A01; B00; D01; B03; X04 | ||||
| 38 | 7540106 | Đâm bao chất lượng và An toàn thực phầm | 60 | Ưu TiênHọc BạĐGNL HCM | |
| ĐT THPT | A00; A01; A02; B00; D07; D08 | ||||
| 39 | 7549001 | Còng nghệ chế biến lâm sàn | 135 | Ưu TiênHọc BạĐGNL HCM | |
| ĐT THPT | A00; A01; B00; C04; D01; X04 | ||||
| 40 | 7620105 | Chăn nuôi | 162 | Ưu TiênHọc BạĐGNL HCM | |
| ĐT THPT | A00; B00; B03; C02; D07; D08 | ||||
| 41 | 7620105C | Chân nuôi (Chương trình nàng cao) | 40 | Ưu TiênHọc BạĐGNL HCM | |
| ĐT THPT | A00; B00; B03; C02; D07; D08 | ||||
| 42 | 7620109 | Nông học | 200 | Ưu TiênHọc BạĐGNL HCM | |
| ĐT THPT | A00; B00; B03; A02; D07; D08 | ||||
| 43 | 7620109G | Nông học (Phân hiệu Gia Lai) | 30 | Ưu TiênHọc BạĐGNL HCM | |
| ĐT THPT | A00; B00; B03; A02; D07; D08 | ||||
| 44 | 7620109N | Nông học (Phàn hiệu Ninh Thuận) | 30 | Ưu TiênHọc BạĐGNL HCM | |
| ĐT THPT | A00; B00; B03; A02; D07; D08 | ||||
| 45 | 7620112 | Bão vệ thực vật | 120 | Ưu TiênHọc BạĐGNL HCM | |
| ĐT THPT | A00; B00; B03; A02; D07; D08 | ||||
| 46 | 7620114 | Kinh doanh nòng nghiệp | 100 | Ưu TiênHọc BạĐGNL HCM | |
| ĐT THPT | A00; A01; D01; X01; X02; X25 | ||||
| 47 | 7620116 | Phát triển nông thôn | 45 | Ưu TiênHọc BạĐGNL HCM | |
| ĐT THPT | A00; A01; D01; X01; X02; X25 | ||||
| 48 | 7620201 | Làm học | 50 | Ưu TiênHọc BạĐGNL HCM | |
| ĐT THPT | A00; B00; C04; X01; D01; D05 | ||||
| 49 | 7620202 | Làm nghiệp đô thị | 50 | Ưu TiênHọc BạĐGNL HCM | |
| ĐT THPT | A00; B00; C04; X01; D01; D05 | ||||
| 50 | 7620211 | Quân lý tài nguyên rimg | 57 | Ưu TiênHọc BạĐGNL HCM | |
| ĐT THPT | A00; B00; C04; X01; D01; D05 | ||||
| 51 | 7620301 | Nuòi ưồng thuỷ sản | 141 | Ưu TiênHọc BạĐGNL HCM | |
| ĐT THPT | B00; D07; D08; D01; B03; X04 | ||||
| 52 | 7640101 | Thú y | 252 | Ưu TiênHọc BạĐGNL HCM | |
| ĐT THPT | A00; B00; B03; C02; D07; D08 | ||||
| 53 | 7640101G | Thú y (Phàn hiệu Gia Lai) | 30 | Ưu TiênHọc BạĐGNL HCM | |
| ĐT THPT | A00; B00; B03; C02; D07; D08 | ||||
| 54 | 7640101N | Thủ y (Phân hiệu Ninh Thuận) | 30 | Ưu TiênHọc BạĐGNL HCM | |
| ĐT THPT | A00; B00; B03; C02; D07; D08 | ||||
| 55 | 7640101T | Thủ y (Chương trình tiên tiến) | 60 | Ưu TiênHọc BạĐGNL HCM | |
| ĐT THPT | A00; B00; B03; C02; D07; D08 | ||||
| 56 | 7850101 | Quàn lý tài nguyên và môi trường | 100 | Ưu TiênHọc BạĐGNL HCM | |
| ĐT THPT | A00; A01; B00; D01; D07; D08 | ||||
| 57 | 7850103 | Quân lý đất đai | 202 | Ưu TiênHọc BạĐGNL HCM | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C04; D01; X01 | ||||
| 58 | 7850103C | Quàn lý đắt đai (Chương ninh nâng cao) | 40 | Ưu TiênHọc BạĐGNL HCM | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C04; D01; X01 | ||||
| 59 | 7859002 | Tài nguyên và Du lịch sinh thái | 64 | Ưu TiênHọc BạĐGNL HCM | |
| ĐT THPT | A00; B00; B02; D01; D07; D08 | ||||
| 60 | 7859007 | Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên | 40 | Ưu TiênHọc BạĐGNL HCM | |
| ĐT THPT | A00; B00; B02; D01; D07; D08 |
1. Giáo dục mầm non (Trình độ ĐH. Phán hiệu Ninh Thuận)
• Mã ngành: 7140201
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐGNL HCMĐT THPT
• Tổ hợp: M00
2. Sư phạm Kỳ thuật nóng nghiệp
• Mã ngành: 7140215
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐGNL HCMĐT THPT
• Tổ hợp: A01; B00; D08; X12; X16; X28
3. Ngôn ngữ Anh
• Mã ngành: 7220201
• Chỉ tiêu: 241
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐGNL HCMĐT THPT
• Tổ hợp: A01; C00; C03; C04; D01; D14; D15; X03; X04; X70; X74
4. Kinh tế
• Mã ngành: 7310101
• Chỉ tiêu: 146
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐGNL HCMĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X02; X25
5. Quàn tri kinh doanh
• Mã ngành: 7340101
• Chỉ tiêu: 250
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐGNL HCMĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X02; X25
6. Bất động sân
• Mã ngành: 7340116
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐGNL HCMĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C04; D01; X01
7. Kể toán
• Mã ngành: 7340301
• Chỉ tiêu: 155
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐGNL HCMĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X02; X25
8. cỏng nghệ sinh học
• Mã ngành: 7420201
• Chỉ tiêu: 222
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐGNL HCMĐT THPT
• Tổ hợp: A02; B00; B03; D08; X14
9. Khoa học môi trưởng
• Mã ngành: 7440301
• Chỉ tiêu: 51
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐGNL HCMĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; D07; D08
10. Hệ thống thông tin
• Mã ngành: 7480104
• Chỉ tiêu: 99
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐGNL HCMĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; A04; D01; D07; X26
11. công nghệ thông tin
• Mã ngành: 7480201
• Chỉ tiêu: 301
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐGNL HCMĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; D07; X06; X07; X10
12. Công nghệ kỳ thuật cơ khi
• Mã ngành: 7510201
• Chỉ tiêu: 154
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐGNL HCMĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; X06; X07
13. Công nghệ kỳ thuật cơ điện n'r
• Mã ngành: 7510203
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐGNL HCMĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; X06; X07
14. Còng nghệ kỳ thuật ò tò
• Mã ngành: 7510205
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐGNL HCMĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; X06; X07
15. Công nghệ kỳ thuật nhiệt
• Mã ngành: 7510206
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐGNL HCMĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; X06; X07
16. Còng nghệ kỳ thuật hoá học
• Mã ngành: 7510401
• Chỉ tiêu: 130
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐGNL HCMĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; D08; D07
17. Còng nghệ kỳ thuật năng lượng tái tạo
• Mã ngành: 7519007
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐGNL HCMĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; X06; X07
18. Kỳ thuật điều khiển và tự động hoá
• Mã ngành: 7520216
• Chỉ tiêu: 79
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐGNL HCMĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; X06; X07
19. Kỳ thuật mỏi trường
• Mã ngành: 7520320
• Chỉ tiêu: 39
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐGNL HCMĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; B00; D08; D07; X28
20. Công nghệ thực phẩm
• Mã ngành: 7540101
• Chỉ tiêu: 247
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐGNL HCMĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; D07; D08
21. Còng nghệ chế biến thúy sân
• Mã ngành: 7540105
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐGNL HCMĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; B00; D01; B03; X04
22. Đâm bao chất lượng và An toàn thực phầm
• Mã ngành: 7540106
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐGNL HCMĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; D07; D08
23. Còng nghệ chế biến lâm sàn
• Mã ngành: 7549001
• Chỉ tiêu: 135
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐGNL HCMĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; B00; C04; D01; X04
24. Chăn nuôi
• Mã ngành: 7620105
• Chỉ tiêu: 162
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐGNL HCMĐT THPT
• Tổ hợp: A00; B00; B03; C02; D07; D08
25. Nông học
• Mã ngành: 7620109
• Chỉ tiêu: 200
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐGNL HCMĐT THPT
• Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D07; D08
26. Bão vệ thực vật
• Mã ngành: 7620112
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐGNL HCMĐT THPT
• Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D07; D08
27. Kinh doanh nòng nghiệp
• Mã ngành: 7620114
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐGNL HCMĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X02; X25
28. Phát triển nông thôn
• Mã ngành: 7620116
• Chỉ tiêu: 45
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐGNL HCMĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X02; X25
29. Làm học
• Mã ngành: 7620201
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐGNL HCMĐT THPT
• Tổ hợp: A00; B00; C04; X01; D01; D05
30. Làm nghiệp đô thị
• Mã ngành: 7620202
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐGNL HCMĐT THPT
• Tổ hợp: A00; B00; C04; X01; D01; D05
31. Quân lý tài nguyên rimg
• Mã ngành: 7620211
• Chỉ tiêu: 57
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐGNL HCMĐT THPT
• Tổ hợp: A00; B00; C04; X01; D01; D05
32. Nuòi ưồng thuỷ sản
• Mã ngành: 7620301
• Chỉ tiêu: 141
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐGNL HCMĐT THPT
• Tổ hợp: B00; D07; D08; D01; B03; X04
33. Thú y
• Mã ngành: 7640101
• Chỉ tiêu: 252
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐGNL HCMĐT THPT
• Tổ hợp: A00; B00; B03; C02; D07; D08
34. Quàn lý tài nguyên và môi trường
• Mã ngành: 7850101
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐGNL HCMĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; B00; D01; D07; D08
35. Quân lý đất đai
• Mã ngành: 7850103
• Chỉ tiêu: 202
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐGNL HCMĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C04; D01; X01
36. Tài nguyên và Du lịch sinh thái
• Mã ngành: 7859002
• Chỉ tiêu: 64
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐGNL HCMĐT THPT
• Tổ hợp: A00; B00; B02; D01; D07; D08
37. Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên
• Mã ngành: 7859007
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐGNL HCMĐT THPT
• Tổ hợp: A00; B00; B02; D01; D07; D08
38. Giáo dục mầm non (Trình độ CĐ. Phàn hiệu Ninh Thuận)
• Mã ngành: 51140201
• Chỉ tiêu: 20
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐGNL HCMĐT THPT
• Tổ hợp: M00
39. Ngôn ngừ Anh (Phàn hiệu Ninh Thuận)
• Mã ngành: 7220201N
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐGNL HCMĐT THPT
• Tổ hợp: A01; C00; C03; C04; D01; D14; D15; X03; X04; X70; X74
40. Kinh tế (Chương trình nàng cao. chuyên ngành Kinh tể Nông nghiệp)
• Mã ngành: 7310101C
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐGNL HCMĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X02; X25
41. Quân tri kinh doanh (Chương trình nâng cao)
• Mã ngành: 7340101C
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐGNL HCMĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X02; X25
42. Quân trị kinh doanh (Phán hiệu Gia Lai)
• Mã ngành: 7340101G
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐGNL HCMĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X02; X25
43. Quân trị kinh doanh (Phàn hiệu Ninh Thuận)
• Mã ngành: 7340101N
• Chỉ tiêu: 35
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐGNL HCMĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X02; X25
44. Ke toán (Phàn hiệu Ninh Thuận)
• Mã ngành: 7340301N
• Chỉ tiêu: 41
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐGNL HCMĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X02; X25
45. cỏng nghệ sinh học (Chương trìnli nâng cao)
• Mã ngành: 7420201C
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐGNL HCMĐT THPT
• Tổ hợp: A02; B00; B03; D08; X14
46. Còng nghệ thông tin (Chương trình nàng cao)
• Mã ngành: 7480201C
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐGNL HCMĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; D07; X06; X07; X10
47. Công nghệ thông tin (Phản hiệu Ninh Thuận)
• Mã ngành: 7480201N
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐGNL HCMĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; D07; X06; X07; X10
48. Còng nghệ kỳ thuật cơ khí (Chiĩơng trình nàng cao)
• Mã ngành: 7510201C
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐGNL HCMĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; X06; X07
49. Còng nghệ kỳ thuật hóa học (Chương trình nàng cao)
• Mã ngành: 7510401C
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐGNL HCMĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; D08; D07
50. Còng nghệ kỳ thuật năng lượng tái tạo (Phàn hiệu Ninh Thuận)
• Mã ngành: 7519OO7N
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐGNL HCMĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; X06; X07
51. Kỳ thuật môi trường (Phàn hiệu Gia Lai)
• Mã ngành: 7520320G
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐGNL HCMĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; B00; D08; D07; X28
52. Còng nghệ thực phẩm (Chương trình nàng cao)
• Mã ngành: 7540101C
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐGNL HCMĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; D07; D08
53. Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến)
• Mã ngành: 7540101T
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐGNL HCMĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; D07; D08
54. Chân nuôi (Chương trình nàng cao)
• Mã ngành: 7620105C
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐGNL HCMĐT THPT
• Tổ hợp: A00; B00; B03; C02; D07; D08
55. Nông học (Phân hiệu Gia Lai)
• Mã ngành: 7620109G
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐGNL HCMĐT THPT
• Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D07; D08
56. Nông học (Phàn hiệu Ninh Thuận)
• Mã ngành: 7620109N
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐGNL HCMĐT THPT
• Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D07; D08
57. Thú y (Phàn hiệu Gia Lai)
• Mã ngành: 7640101G
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐGNL HCMĐT THPT
• Tổ hợp: A00; B00; B03; C02; D07; D08
58. Thủ y (Phân hiệu Ninh Thuận)
• Mã ngành: 7640101N
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐGNL HCMĐT THPT
• Tổ hợp: A00; B00; B03; C02; D07; D08
59. Thủ y (Chương trình tiên tiến)
• Mã ngành: 7640101T
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐGNL HCMĐT THPT
• Tổ hợp: A00; B00; B03; C02; D07; D08
60. Quàn lý đắt đai (Chương ninh nâng cao)
• Mã ngành: 7850103C
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐGNL HCMĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C04; D01; X01



