| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 51140201 | Giáo dục Mầm non | 130 | Kết Hợp | M01; M09 |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 180 | ĐT THPTHọc BạThi Riêng | A00; A01; C00; D01; X01 |
| ĐGNL HCMƯu Tiên | |||||
| 3 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 60 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; X05; D01; D07 | ||||
| 4 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 30 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01 X05; X06 | ||||
| 5 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 30 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; X05 | ||||
| 6 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | 30 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; B00; C02; D07; X09 |
| ĐGNL HCMƯu Tiên | |||||
| 7 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 80 | ĐT THPTHọc BạThi Riêng | C00; C03; X74; X70; X01, D14 |
| ĐGNL HCMƯu Tiên | |||||
| 8 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 90 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; D14; D15; X25; X78 | ||||
| 9 | 7140247 | Sư phạm Khoa học Tự nhiên | 40 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; C01; C02; B00; B03; C01 |
| ĐGNL HCMƯu Tiên | |||||
| 10 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 50 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C03; X74; X01; D01 | ||||
| 11 | 7340115 | Marketing | 40 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C03; X74; X01; D01 | ||||
| 12 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 90 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; X05; X06; D01 | ||||
| 13 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 100 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; X05; D01 | ||||
| 14 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | 60 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; X05; D01 |
1. Giáo dục Tiểu học
• Mã ngành: 7140202
• Chỉ tiêu: 180
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạThi RiêngĐGNL HCMƯu Tiên
• Tổ hợp: A00; A01; C00; D01; X01
2. Sư phạm Toán học
• Mã ngành: 7140209
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; X05; D01; D07
3. Sư phạm Tin học
• Mã ngành: 7140210
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01 X05; X06
4. Sư phạm Vật lý
• Mã ngành: 7140211
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; X05
5. Sư phạm Hóa học
• Mã ngành: 7140212
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMƯu Tiên
• Tổ hợp: A00; B00; C02; D07; X09
6. Sư phạm Ngữ văn
• Mã ngành: 7140217
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạThi RiêngĐGNL HCMƯu Tiên
• Tổ hợp: C00; C03; X74; X70; X01, D14
7. Sư phạm Tiếng Anh
• Mã ngành: 7140231
• Chỉ tiêu: 90
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: D01; D14; D15; X25; X78
8. Sư phạm Khoa học Tự nhiên
• Mã ngành: 7140247
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMƯu Tiên
• Tổ hợp: A00; C01; C02; B00; B03
9. Quản trị kinh doanh
• Mã ngành: 7340101
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C03; X74; X01; D01
10. Marketing
• Mã ngành: 7340115
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C03; X74; X01; D01
11. Công nghệ thông tin
• Mã ngành: 7480201
• Chỉ tiêu: 90
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; X05; X06; D01
12. Công nghệ kỹ thuật cơ khí
• Mã ngành: 7510201
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; X05; D01
13. Kỹ thuật cơ điện tử
• Mã ngành: 7520114
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; X05; D01
14. Giáo dục Mầm non
• Mã ngành: 51140201
• Chỉ tiêu: 130
• Phương thức xét tuyển: Kết Hợp
• Tổ hợp: M01; M09



