Điểm thi Tuyển sinh 247

Mã trường, các ngành Trường Đại Học Phạm Văn Đồng 2026

Xem thông tin khác của: Trường Đại Học Phạm Văn Đồng
» Xem điểm chuẩn
» Xem đề án tuyển sinh

Trường Đại Học Phạm Văn Đồng
Preview
  • Tên trường: Trường Đại Học Phạm Văn Đồng
  • Mã trường: DPQ
  • Tên tiếng Anh: Pham Van Dong University
  • Tên viết tắt: PDU
  • Địa chỉ: 509 Phan Đình Phùng, TP. Quảng Ngãi
  • Website: http://pdu.edu.vn/

Mã trường: DPQ

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

151140201Giáo dục Mầm non 130THPT + NKHọc bạ + NKM01; M09
27140202Giáo dục Tiểu học180ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạA00; A01; B00; B03; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D14; D15; X01; X05; X06; X09; X25; X70; X74; X78
37140209Sư phạm Toán học60ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạA00; A01; B00; B03; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D14; D15; X01; X05; X06; X09; X25; X70; X74; X78
47140210Sư phạm Tin học30ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạA00; A01; B00; B03; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D14; D15; X01; X05; X06; X09; X25; X70; X74; X78
57140211Sư phạm Vật lý30ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạA00; A01; B00; B03; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D14; D15; X01; X05; X06; X09; X25; X70; X74; X78
67140212Sư phạm Hóa học30ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạA00; A01; B00; B03; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D14; D15; X01; X05; X06; X09; X25; X70; X74; X78
77140217Sư phạm Ngữ văn80ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạA00; A01; B00; B03; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D14; D15; X01; X05; X06; X09; X25; X70; X74; X78
87140231Sư phạm Tiếng Anh90ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạA00; A01; B00; B03; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D14; D15; X01; X05; X06; X09; X25; X70; X74; X78
97140247Sư phạm Khoa học Tự nhiên40ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạA00; A01; B00; B03; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D14; D15; X01; X05; X06; X09; X25; X70; X74; X78
107340101Quản trị kinh doanh50ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạA00; A01; B00; B03; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D14; D15; X01; X05; X06; X09; X25; X70; X74; X78
117340115Marketing40ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạA00; A01; B00; B03; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D14; D15; X01; X05; X06; X09; X25; X70; X74; X78
127480201Công nghệ thông tin90ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạA00; A01; B00; B03; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D14; D15; X01; X05; X06; X09; X25; X70; X74; X78
137510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí100ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạA00; A01; B00; B03; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D14; D15; X01; X05; X06; X09; X25; X70; X74; X78
147520114Kỹ thuật cơ điện tử60ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạA00; A01; B00; B03; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D14; D15; X01; X05; X06; X09; X25; X70; X74; X78

1. Giáo dục Tiểu học

• Mã ngành: 7140202

• Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + CCNNHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; B00; B03; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D14; D15; X01; X05; X06; X09; X25; X70; X74; X78

2. Sư phạm Toán học

• Mã ngành: 7140209

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + CCNNHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; B00; B03; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D14; D15; X01; X05; X06; X09; X25; X70; X74; X78

3. Sư phạm Tin học

• Mã ngành: 7140210

• Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + CCNNHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; B00; B03; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D14; D15; X01; X05; X06; X09; X25; X70; X74; X78

4. Sư phạm Vật lý

• Mã ngành: 7140211

• Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + CCNNHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; B00; B03; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D14; D15; X01; X05; X06; X09; X25; X70; X74; X78

5. Sư phạm Hóa học

• Mã ngành: 7140212

• Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + CCNNHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; B00; B03; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D14; D15; X01; X05; X06; X09; X25; X70; X74; X78

6. Sư phạm Ngữ văn

• Mã ngành: 7140217

• Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + CCNNHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; B00; B03; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D14; D15; X01; X05; X06; X09; X25; X70; X74; X78

7. Sư phạm Tiếng Anh

• Mã ngành: 7140231

• Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + CCNNHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; B00; B03; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D14; D15; X01; X05; X06; X09; X25; X70; X74; X78

8. Sư phạm Khoa học Tự nhiên

• Mã ngành: 7140247

• Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + CCNNHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; B00; B03; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D14; D15; X01; X05; X06; X09; X25; X70; X74; X78

9. Quản trị kinh doanh

• Mã ngành: 7340101

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + CCNNHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; B00; B03; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D14; D15; X01; X05; X06; X09; X25; X70; X74; X78

10. Marketing

• Mã ngành: 7340115

• Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + CCNNHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; B00; B03; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D14; D15; X01; X05; X06; X09; X25; X70; X74; X78

11. Công nghệ thông tin

• Mã ngành: 7480201

• Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + CCNNHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; B00; B03; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D14; D15; X01; X05; X06; X09; X25; X70; X74; X78

12. Công nghệ kỹ thuật cơ khí

• Mã ngành: 7510201

• Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + CCNNHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; B00; B03; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D14; D15; X01; X05; X06; X09; X25; X70; X74; X78

13. Kỹ thuật cơ điện tử

• Mã ngành: 7520114

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + CCNNHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; B00; B03; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D14; D15; X01; X05; X06; X09; X25; X70; X74; X78

14. Giáo dục Mầm non

• Mã ngành: 51140201

• Chỉ tiêu: 130

• Phương thức xét tuyển: THPT + NKHọc bạ + NK

• Tổ hợp: M01; M09