Điểm thi Tuyển sinh 247

Mã trường, các ngành Trường Đại Học Phan Châu Trinh 2026

Xem thông tin khác của: Trường Đại Học Phan Châu Trinh
» Xem điểm chuẩn
» Xem đề án tuyển sinh

Trường Đại Học Phan Châu Trinh
Preview
  • Tên trường: Đại học Phan Châu Trinh
  • Tên viết tắt: PCTU
  • Tên tiếng Anh: Phan Châu Trinh University
  • Mã trường: DPC
  • Địa chỉ: Số 09 Nguyễn Gia Thiều, phường Điện Bàn Đông, Thành phố Đà Nẵng
  • Website: http://pctu.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/daihocphanchautrinh

Mã trường: DPC

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
17310401Tâm lý học (định hướng lâm sàng và tham vấn tâm lý)0V-SATĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; B00; B03; C01; C02; D01
ĐGNL HNQ00
27340101Quản trị bệnh viện0V-SATĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; C01; C02; C14; D01
ĐGNL HNQ00
37720101Y khoa0V-SATĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; B08; D07
ĐGNL HNQ00
47720301BĐiều dưỡng Nha khoa0V-SATĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; B08; D07
ĐGNL HNQ00
57720301АĐiều dưỡng đa khoa0V-SATĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; B08; D07
ĐGNL HNQ00
67720501Răng - Hàm - Mặt0V-SATĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; B08; D07
ĐGNL HNQ00
77720601Kỹ thuật xét nghiệm у học0V-SATĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; B08; D07
ĐGNL HNQ00

1. Tâm lý học (định hướng lâm sàng và tham vấn tâm lý)

Mã ngành: 7310401

• Phương thức xét tuyển: V-SATĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; D01; Q00

2. Quản trị bệnh viện

Mã ngành: 7340101

• Phương thức xét tuyển: V-SATĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; C01; C02; C14; D01; Q00

3. Y khoa

Mã ngành: 7720101

• Phương thức xét tuyển: V-SATĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; B00; B08; D07; Q00

4. Răng - Hàm - Mặt

Mã ngành: 7720501

• Phương thức xét tuyển: V-SATĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; B00; B08; D07; Q00

5. Kỹ thuật xét nghiệm у học

Mã ngành: 7720601

• Phương thức xét tuyển: V-SATĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; B00; B08; D07; Q00

6. Điều dưỡng Nha khoa

Mã ngành: 7720301B

• Phương thức xét tuyển: V-SATĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; B00; B08; D07; Q00

7. Điều dưỡng đa khoa

Mã ngành: 7720301А

• Phương thức xét tuyển: V-SATĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; B00; B08; D07; Q00