Điểm thi Tuyển sinh 247

Mã trường, các ngành Trường Đại Học Phú Xuân 2025

Xem thông tin khác của: Trường Đại Học Phú Xuân
» Xem điểm chuẩn
» Xem đề án tuyển sinh

Trường Đại Học Phú Xuân
Preview
  • Tên trường: Đại học Phú Xuân
  • Tên viết tắt: PXU
  • Tên tiếng Anh: Phu Xuan University
  • Mã trường: DPX
  • Địa chỉ: 176 Trần Phú, P. Phước Vĩnh, TP. Huế
  • Website: https://phuxuan.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/phuxuan.edu.vn/

Mã trường: DPX

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
17220201Ngôn ngữ Anh100ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạKết HợpA01; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X25; X26
27220204Ngôn ngữ Trung Quốc140ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạKết HợpA01; C00; C03; C04; D01; D04; D45; D65; X01; X37
37320104Truyền thông đa phương tiện80ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạKết HợpA00; A01; D01; D09; D10; D45; D65; X01; X25; X37
47340101Quản trị kinh doanh150ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạKết HợpA00; A01; D01; D09; D10; D45; D65; X01; X25; X37
57480201Công nghệ thông tin216ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạKết HợpA00; A01; A02; C01; C02; D01; X02; X06; X10; X26
67510205Công nghệ kỹ thuật ô tô210ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạKết HợpA00; A01; A02; C01; D01; D07; D10; X06; X25; X26
77510601Quản lý công nghiệp100ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạKết HợpA00; A01; A02; C01; D01; D07; D10; X06; X25; X26
87810103Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành282ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạKết HợpA01; C00; C03; C04; D01; D04; D45; D65; X25; X37

1. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: A01; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X25; X26

2. Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Chỉ tiêu: 140

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: A01; C00; C03; C04; D01; D04; D45; D65; X01; X37

3. Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D09; D10; D45; D65; X01; X25; X37

4. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D09; D10; D45; D65; X01; X25; X37

5. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 216

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; C02; D01; X02; X06; X10; X26

6. Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Chỉ tiêu: 210

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; D01; D07; D10; X06; X25; X26

7. Quản lý công nghiệp

Mã ngành: 7510601

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; D01; D07; D10; X06; X25; X26

8. Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành

Mã ngành: 7810103

Chỉ tiêu: 282

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: A01; C00; C03; C04; D01; D04; D45; D65; X25; X37