| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 90 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | M03; M09 | ||||
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 180 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | C03; C04; D01; X02 | ||||
| 3 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 40 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; A04; X06 | ||||
| 4 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 40 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | C00; C03; D14; X70 | ||||
| 5 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 50 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | D01; D14; D15; X78 | ||||
| 6 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 30 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; B00; D07; X10 | ||||
| 7 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 60 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | D01; D14; D15; X78 | ||||
| 8 | 7310630 | Việt Nam học | 50 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | C00; C03; D14; X70 | ||||
| 9 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 70 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; D01; D09; X25 | ||||
| 10 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 70 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; X06 | ||||
| 11 | 7620101 | Nông nghiệp | 30 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | B00; B02; B03; D08 | ||||
| 12 | 7810101 | Du lịch | 50 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C03; D14; X70 |
1. Giáo dục Mầm non
• Mã ngành: 7140201
• Chỉ tiêu: 90
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: M03; M09
2. Giáo dục Tiểu học
• Mã ngành: 7140202
• Chỉ tiêu: 180
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: C03; C04; D01; X02
3. Sư phạm Toán học
• Mã ngành: 7140209
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; A04; X06
4. Sư phạm Ngữ văn
• Mã ngành: 7140217
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: C00; C03; D14; X70
5. Sư phạm Tiếng Anh
• Mã ngành: 7140231
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: D01; D14; D15; X78
6. Sư phạm Khoa học tự nhiên
• Mã ngành: 7140247
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A00; B00; D07; X10
7. Ngôn ngữ Anh
• Mã ngành: 7220201
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: D01; D14; D15; X78
8. Việt Nam học
• Mã ngành: 7310630
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: C00; C03; D14; X70
9. Quản trị kinh doanh
• Mã ngành: 7340101
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A01; D01; D09; X25
10. Công nghệ thông tin
• Mã ngành: 7480201
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; X06
11. Nông nghiệp
• Mã ngành: 7620101
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: B00; B02; B03; D08
12. Du lịch
• Mã ngành: 7810101
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C00; C03; D14; X70



