Điểm thi Tuyển sinh 247

Mã trường, các ngành Trường Đại Học Phương Đông 2026

Xem thông tin khác của: Trường Đại Học Phương Đông
» Xem điểm chuẩn
» Xem đề án tuyển sinh

Trường Đại Học Phương Đông
Preview
  • Tên trường: Đại học Phương Đông
  • Tên viết tắt: PDU
  • Tên tiếng Anh: Phuong Dong University
  • Mã trường: DPD
  • Địa chỉ: Số 171 phố Trung Kính, phường Yên Hòa, TP Hà Nội - CS2: Số 4/228 phố Minh Khai, phường Tương Mai, TP Hà Nội
  • Website: http://phuongdong.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/phuongdonguniversity

Mã trường: DPD

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

17140103Công nghệ giáo dục0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00, A01, C01, C02, D01, D66, D84
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
27220201Ngôn ngữ Anh0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01, D09, D14, D15, X78; C00, C03, D01, D14, X70, X74, X78
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
37220204Ngôn ngữ Trung0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01, D04, D09
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
47220209Ngôn ngữ Nhật0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01, D06, D09
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
57220210Ngôn ngữ Hàn Quốc0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01, D09, DD2
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
67229030Văn học0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00, C14, C15, X70
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
77320104Truyền thông đa phương tiện0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01, C03, D01, D09, D14, D15, X26, X78
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
87340101Quản trị kinh doanh0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00, A01, X01, D01, X25, X78
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
97340121Kinh doanh thương mại0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00, A01, X01, D01, X25, X78
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
107340122Thương mại điện tử0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00, A01, D01, X01, X25, X26, X27, X78
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
117340201Tài chính - Ngân hàng0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00, A01, C14, D01, D66, D84
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
127340404Quản trị nhân lực0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00, A01, X01, D01, X25, X78
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
137340406Quản trị Văn phòng0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00, A01, C14, D01, D66, D84
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
147480201Công nghệ thông tin0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00, A01, D01, D09, X06, X25, X26, X27
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
157510203Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00, A01, C01, D01, X06, X07, X26, X27
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
167510205Công nghệ kỹ thuật ô tô0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00, A01, D01, X06, X07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
177510303Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và Tự động hoá0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00, A01, D01, X06, X07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
187510605Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00, A01, D01, D09, X25
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
197580101Kiến trúc0Ưu Tiên
Kết HợpH00, V00, V01, V02
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
207580109Quản lý phát triển đô thị và bất động sản0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00, A01, X01, D01, X25, X78
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
217580201Kỹ thuật Xây dựng0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00, A01, C01, C02, D01, X06, X07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
227580301Kinh tế Xây dựng0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00, A01, X01, D01, X25, X78
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
237810103Quản trị du lịch và lữ hành0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00, C00, C19, C20, D01, D15, D66
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
247810103.01Hướng dẫn du lịch0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00, C00, D01, D15, X70, X74, X78
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
257810201Quản trị khách sạn0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00, C00, D01, D15, X70, X74, X78
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
267810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00, C00, D01, D15, X70, X74, X78
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00

1. Công nghệ giáo dục

Mã ngành: 7140103

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D66, D84; K00; Q00

2. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: D01, D09, D14, D15, X78; C00, C03, D01, D14, X70, X74, X78; K00; Q00

3. Ngôn ngữ Trung

Mã ngành: 7220204

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: D01, D04, D09; K00; Q00

4. Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: D01, D06, D09; K00; Q00

5. Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: D01, D09, DD2; K00; Q00

6. Văn học

Mã ngành: 7229030

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: C00, C14, C15, X70; K00; Q00

7. Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A01, C03, D01, D09, D14, D15, X26, X78; K00; Q00

8. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00, A01, X01, D01, X25, X78; K00; Q00

9. Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00, A01, X01, D01, X25, X78; K00; Q00

10. Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00, A01, D01, X01, X25, X26, X27, X78; K00; Q00

11. Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00, A01, C14, D01, D66, D84; K00; Q00

12. Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00, A01, X01, D01, X25, X78; K00; Q00

13. Quản trị Văn phòng

Mã ngành: 7340406

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00, A01, C14, D01, D66, D84; K00; Q00

14. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00, A01, D01, D09, X06, X25, X26, X27; K00; Q00

15. Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00, A01, C01, D01, X06, X07, X26, X27; K00; Q00

16. Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X07; K00; Q00

17. Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và Tự động hoá

Mã ngành: 7510303

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X07; K00; Q00

18. Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00, A01, D01, D09, X25; K00; Q00

19. Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: H00, V00, V01, V02; K00; Q00

20. Quản lý phát triển đô thị và bất động sản

Mã ngành: 7580109

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00, A01, X01, D01, X25, X78; K00; Q00

21. Kỹ thuật Xây dựng

Mã ngành: 7580201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, X06, X07; K00; Q00

22. Kinh tế Xây dựng

Mã ngành: 7580301

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00, A01, X01, D01, X25, X78; K00; Q00

23. Quản trị du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00, C00, C19, C20, D01, D15, D66; K00; Q00

24. Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00, C00, D01, D15, X70, X74, X78; K00; Q00

25. Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810202

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00, C00, D01, D15, X70, X74, X78; K00; Q00

26. Hướng dẫn du lịch

Mã ngành: 7810103.01

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00, C00, D01, D15, X70, X74, X78; K00; Q00