Đại Học Quảng Bình - DQB

Xem thông tin khác của trường Đại Học Quảng Bình

Mã trường: DQB

Tên tiếng Anh: Quang Binh University

Năm thành lập: 1959

Cơ quan chủ quản: Bộ Giáo dục và Đào tạo

Địa chỉ: 312 Lý Thường Kiệt, phường Bắc Lí, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình

Website: www.quangbinhuni.edu.vn

Ngành học Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển 1 Tổ hợp môn xét tuyển 2 Tổ hợp môn xét tuyển 3 Tổ hợp môn xét tuyển 4
Mã tổ hợp môn Môn chính Mã tổ hợp môn Môn chính Mã tổ hợp môn Môn chính Mã tổ hợp môn Môn chính
Các ngành đào tạo đại học                  
Giáo dục Mầm non 7140201 M00 NK1            
Đại học Giáo dục Mầm non
Giáo dục Tiểu học 7140202 A00 TO C00 VA C14 VA D01 TO
Đại học Giáo dục Tiểu học
Giáo dục Công dân 7140204 C00 VA C19 VA C20 VA D66 VA
Đại học Giáo dục Công dân
Giáo dục Chính trị 7140205 C00 VA C19 VA C20 VA D66 VA
Đại học Giáo dục Chính trị
Giáo dục Thể chất 7140206 T00 NK2 T01 NK2 T05 NK2    
Đại học Giáo dục Thể chất
Sư phạm Toán học 7140209 A00 TO A01 TO A02 TO D07 TO
Đại học Sư phạm Toán học
Sư phạm Vật lý 7140211 A00 LI A01 LI A02 LI    
Đại học Sư phạm Vật lý
Sư phạm Hoá học 7140212 A00 HO B00 HO D07 HO    
Đại học Sư phạm Hóa học
Sư phạm Sinh học 7140213 A02 SI B00 SI B03 SI D08 SI
Đại học Sư phạm Sinh học
Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00 VA C19 VA C20 VA D14 VA
Đại học Sư phạm Ngữ văn
Sư phạm Lịch sử 7140218 C00 SU C19 SU D14 SU    
Đại học Sư phạm Lịch sử
Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D01 N1 D09 N1 D14 N1 D15 N1
Đại học Sư phạm Tiếng Anh
Ngôn ngữ Anh 7220201 D01 N1 D09 N1 D14 N1 D15 N1
Đại học Ngôn ngữ Anh (gồm 2 chuyên ngành):- Tiếng Anh Tổng hợp;- Tiếng Anh Du lịch - Thương mại
Địa lý học 7310501 C00 DI C20 DI D10 DI D15 DI
Đại học Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch)
Quản trị kinh doanh 7340101 A00 TO A01 TO C02 TO D01 TO
Đại học Quản trị kinh doanh
Kế toán 7340301 A00 TO A01 TO C02 TO D01 TO
Đại học Kế toán (gồm 2 chuyên ngành):- Kế toán Tổng hợp;- Kế toán Doanh nghiệp
Luật 7380101 A00 TO A01 TO C00 VA D01 TO
Đại học Luật (gồm 2 chuyên ngành):- Luật Kinh tế - Thương mại;- Luật Hành chính - Tư pháp
Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00 TO A01 TO A02 TO D01 TO
Đại học Kỹ thuật phần mềm
Công nghệ thông tin 7480201 A00 TO A01 TO A02 TO D01 TO
Đại học Công nghệ thông tin
Kỹ thuật điện 7520201 A00 TO A01 TO A02 TO D07 TO
Đại học Kỹ thuật điện
Phát triển nông thôn 7620116 A00 TO B03 TO C04 TO D01 TO
Đại học Phát triển nông thôn
Lâm học 7620201 A00 TO B03 TO C04 TO D01 TO
Đại học Lâm học
Quản lý tài nguyên rừng 7620211 A00 TO B03 TO C04 TO D01 TO
Đại học Quản lý tài nguyên rừng
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00 TO A01 TO C02 TO D01 TO
Đại học Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00 TO B03 TO C04 TO D01 TO
Đại học Quản lý Tài nguyên và Môi trường
Các ngành đào tạo cao đẳng                  
Giáo dục Mầm non 51140201 M00 NK1            
Cao đẳng Giáo dục Mầm non
Giáo dục Tiểu học 51140202 A00 TO C00 VA C14 VA D01 TO
Cao đẳng Giáo dục Tiểu học
Sư phạm Toán học 51140209 A00 TO A01 TO A02 TO D07 TO
Cao đẳng Sư phạm Toán học
Sư phạm Vật lý 51140211 A00 LI A01 LI A02 LI    
Cao đẳng Sư phạm Vật lý
Sư phạm Hoá học 51140212 A00 HO B00 HO D07 HO    
Cao đẳng Sư phạm Hóa học
Sư phạm Sinh học 51140213 A02 SI B00 SI B03 SI D08 SI
Cao đẳng Sư phạm Sinh học
Sư phạm Ngữ văn 51140217 C00 VA C19 VA C20 VA D14 VA
Cao đẳng Sư phạm Ngữ văn
Sư phạm Lịch sử 51140218 C00 SU C19 SU D14 SU    
Cao đẳng Sư phạm Lịch sử
Sư phạm Địa lý 51140219 C00 DI C20 DI D10 DI D15 DI
Cao đẳng Sư phạm Địa lý
Sư phạm Tiếng Anh 51140231 D01 N1 D09 N1 D14 N1 D15 N1
Cao đẳng Sư phạm Tiếng Anh

>> XEM CHI TIẾT PHƯƠNG ÁN TUYỂN SINH CỦA TRƯỜNG TẠI ĐÂY

>>Học trực tuyến luyện thi THPTQG, Đại học 2020, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn cùng các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu trên Tuyensinh247.com. Đã có đầy đủ các khóa học từ nền tảng tới nâng cao.

Gửi bài tập - Có ngay lời giải!