| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 100 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | M05; M06; M07; M11; M14 | ||||
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 120 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; C00; D01; A01; C04; B00 | ||||
| 3 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | 30 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | T00; T01; T03; T04; T05; T06; T07 | ||||
| 4 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 30 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; X25 | ||||
| 5 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 30 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; X06; X10; X26; X79 | ||||
| 6 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 30 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; D14; D15; X70; X78 | ||||
| 7 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 30 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; D01; D09; D10; D14; D15 | ||||
| 8 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 30 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; B00; B08; D07 | ||||
| 9 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử – Địa lý | 30 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C03; C04; X70; X74 | ||||
| 10 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 60 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; D01; D09; D10; D14; D15 | ||||
| 11 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 40 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; D04; D14; D15; D45; D65; X78; X90 | ||||
| 12 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 40 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; A03; D01; D10; X01 | ||||
| 13 | 7340301 | Kế toán | 40 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; C02; D01; D10; X01 | ||||
| 14 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 40 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; X06; X10; X26; X79 | ||||
| 15 | 7620101 | Nông nghiệp | 40 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A02; B08; C02; C03; D01; X01; X02; X04; X17; X21 | ||||
| 16 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 40 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C03; D01; D15; C04 | ||||
| 17 | 7850101 | Quản lý Tài nguyên và Môi trường | 40 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A02; B08; C02; C03; D01; X01; X02; X04; X17; X21 | ||||
1. Giáo dục Mầm non
• Mã ngành: 7140201
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: M05; M06; M07; M11; M14
2. Giáo dục Tiểu học
• Mã ngành: 7140202
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; C00; D01; A01; C04; B00
3. Giáo dục Thể chất
• Mã ngành: 7140206
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: T00; T01; T03; T04; T05; T06; T07
4. Sư phạm Toán học
• Mã ngành: 7140209
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25
5. Sư phạm Tin học
• Mã ngành: 7140210
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X10; X26; X79
6. Sư phạm Ngữ văn
• Mã ngành: 7140217
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C00; D14; D15; X70; X78
7. Sư phạm Tiếng Anh
• Mã ngành: 7140231
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A01; D01; D09; D10; D14; D15
8. Sư phạm Khoa học tự nhiên
• Mã ngành: 7140247
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; B00; B08; D07
9. Sư phạm Lịch sử – Địa lý
• Mã ngành: 7140249
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C00; C03; C04; X70; X74
10. Ngôn ngữ Anh
• Mã ngành: 7220201
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A01; D01; D09; D10; D14; D15
11. Ngôn ngữ Trung Quốc
• Mã ngành: 7220204
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: D01; D04; D14; D15; D45; D65; X78; X90
12. Quản trị kinh doanh
• Mã ngành: 7340101
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A01; A03; D01; D10; X01
13. Kế toán
• Mã ngành: 7340301
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A01; C02; D01; D10; X01
14. Công nghệ thông tin
• Mã ngành: 7480201
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X10; X26; X79
15. Nông nghiệp
• Mã ngành: 7620101
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A02; B08; C02; C03; D01; X01; X02; X04; X17; X21
16. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
• Mã ngành: 7810103
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C00; C03; D01; D15; C04
17. Quản lý Tài nguyên và Môi trường
• Mã ngành: 7850101
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A02; B08; C02; C03; D01; X01; X02; X04; X17; X21



