Đại Học Quảng Nam - DQU

Xem thông tin khác của trường Đại Học Quảng Nam

Mã trường: DQU

Tên tiếng Anh: Quangnam University

Năm thành lập: 1997

Cơ quan chủ quản: UBND tỉnh Quảng Nam

Địa chỉ: 102 Hùng Vương - TP Tam Kỳ - Tỉnh Quảng Nam

Website: http://www.qnamuni.edu.vn/

Các ngành, mã ngành, mã xét tuyển Đại học Quảng Nam năm 2020:

STT

ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Mã tổ hợp môn

Chỉ tiêu

Chỉ tiêu
cấp kinh phí

Chỉ tiêu
xét theo THPT

Chỉ tiêu
xét học bạ

 Các ngành đào tạo Đại học

1040

450

560

480

1

7140209

Sư phạm Toán

Toán, Vật lí, Hóa học;

A00

30

30

21

9

Toán, Vật lí, Tiếng Anh.

A01

Toán, Vật lí, GD Công dân.

A10

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh.

D01

2

7140211

Sư phạm Vật lý

 

Toán, Vật lý, Hóa học;

A00

30

 

30

 

21

 

9

 

Toán, Vật lí, Tiếng Anh;

A01

Toán, Vật lí, Sinh học;

A02

Toán, Vật lí, GD Công dân.

A10

3

7140213

Sư phạm Sinh học

 

Toán, Vật lí, Sinh học;

A02

30

 

30

 

21

 

9

 

Toán, Hóa học, Sinh học;

B00

Toán, Sinh học, Địa lý;

B02

Toán, Sinh học, GD Công dân.

B04

4

7140217

Sư phạm Ngữ văn

 

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý;

C00

30

 

30

 

21

 

9

 

Ngữ văn, Lịch sử, GDCD

C19

Ngữ văn, Địa lý, GD Công dân;

C20

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh.

D14

5

7140201

Giáo dục Mầm non

 

Ngữ văn, Toán, Năng khiếu

M00

40

 

40

 

28

 

12

 

Ngữ văn, Lịch sử, Năng khiếu

M01

Toán,Tiếng Anh, Năng khiếu

M02

Ngữ văn, GDCD, Năng khiếu

M03

6

7140202

Giáo dục Tiểu học

Toán, Vật lí, Hóa học;

A00

40

 

40

 

28

 

12

 

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý;

C00

Ngữ văn, Toán, GDCD

C14

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh.

D01

7

7440102

Vật lý học

 

Toán, Vật lí, Hóa học;

A00

60

 

15

 

30

 

30

 

Toán, Vật lí, Tiếng Anh;

A01

Toán, Vật lí, Sinh học;

A02

Toán, Vật lí, GD Công dân.

A10

8

7480201

 Công nghệ Thông tin

 

Toán, Vật lí, Hóa học;

A00

200

 

70

 

100

 

100

 

Toán, Vật lí, Tiếng Anh.

A01

Toán, Vật lí, GD Công dân.

A10

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh.

D01

9

7620112

Bảo vệ thực vật

 

Toán, Vật lí, Sinh học;

A02

60

 

15

 

30

 

30

 

Toán, Hóa học, Sinh học;

B00

Toán, Sinh học, Địa lý;

B02

Toán, Sinh học, GD Công dân.

B04

10

7229030

Văn học

 

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý;

C00

60

 

15

 

30

 

30

 

Ngữ văn, Lịch sử, GDCD

C19

Ngữ văn, Địa lý, GD Công dân;

C20

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh.

D14

11

7220201

Ngôn ngữ Anh

 

Toán, Vật lí, Tiếng Anh;

A01

200

 

60

 

100

 

100

 

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh;

D01

Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Anh;

D11

Ngữ văn, GDCD, Tiếng Anh.

D66

12

7310630

 Việt Nam học
(Văn hóa-Du lịch)

 

Toán, Địa lý, GD Công dân;

A09

200

 

60

 

100

 

100

 

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý;

C00

Ngữ văn, Địa lý, GD Công dân;

C20

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh.

D01

13

7229010

Lịch sử

Toán, Lịch sử, GD Công dân;

A08

60

15

30

30

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý;

C00

Ngữ văn, Lịch sử, GDCD

C19

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh.

D14

 

>> Luyện thi tốt nghiệp THPT và Đại học năm 2021, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn cùng các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu trên Tuyensinh247.com. Đã có đầy đủ các khóa học từ nền tảng tới luyện thi chuyên sâu.

Gửi bài tập - Có ngay lời giải!