Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng - HIU

Xem thông tin khác của trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng

Mã trường: HIU

Tên tiếng Anh: HongBang University International

Cơ quan chủ quản: Bộ Giáo dục và Đào tạo

Địa chỉ: Số 215 Điện Biên Phủ, P.15, Q. Bình Thạnh, Tp. HCM

Các ngành, mã ngành, mã xét tuyển Đại học Quốc Tế Hồng Bàng năm 2020

 STT NGÀNH  HỌC MÃ NGÀNH TỔ HỢP XÉT TUYỂN
1  Sức khỏe răng miệng (3) Thí điểm A00: Toán, Lý, Hóa B00: Toán, Hóa, Sinh C02: Toán, Hóa, Ngữ văn D90: Toán, KHTN, T.Anh
2  Răng Hàm Mặt (1) 7720501
3  Dược học (1) 7720201
4  Điều dưỡng(1) 7720301
5  Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601
6  Kỹ thuật phục hồi chức năng 7720603
7  Y khoa (1) 7720101
8 Giáo dục thể chất (chuyên ngành Golf và Fitness/Gym) 7140206 T00: Toán, Sinh, Năng khiếu T02: Toán, Văn, Năng khiếu T03: Văn, Sinh, Năng khiếu T07: Văn, Địa, Năng khiếu
9 Giáo dục mầm non 7140201 M00: Toán, Văn, Năng khiếu M01: Văn, NK1, NK2 M11: Văn, T.Anh, Năng khiếu
10 Ngôn ngữ Anh 7220201 A01: Toán, Lý, T.Anh D01: Toán,Văn, T.Anh D14: Văn, Sử,  T.Anh D96: Toán, KHXH, T.Anh
11 Trung Quốc học 7310612 A01: Toán, Lý, T.Anh C00: Văn, Sử, Địa D01: Toán, Văn, T.Anh D04: Toán, Văn, T.Trung Quốc
12 Nhật Bản học 7310613 A01: Toán, Lý, T.Anh C00: Văn, Sử, Địa D01: Toán, Văn, T.Anh D06: Toán, Văn, T.Nhật
13 Hàn Quốc học 7310614 A01: Toán, Lý, T.Anh C00: Văn, Sử, Địa D01: Toán, Văn, T.Anh D78: Văn, KHXH, T.Anh
14 Việt Nam học 7310630
15 Truyền thông đa phương tiện 7320104
16 Quản trị khách sạn (1) (2) 7810201 A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán, Lý, T.Anh C00: Văn, Sử, Địa D01: Toán,Văn, T.Anh
17 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (1) 7810103
18 Quan hệ quốc tế (1) 7310206
19 Quản trị kinh doanh (1) (2) 7340101
20 Digital Marketing 7340114
21 Luật (1) 7380101 A00: Toán, Lý, Hóa C00: Văn, Sử, Địa D01: Toán,Văn, T.Anh C14: Văn, Toán, GDCD
22 Luật kinh tế (1) 7380107 A00: Toán, Lý, Hóa C00: Văn, Sử, Địa D01: Toán,Văn, T.Anh A08: Toán, Sử, GDCD
23 Kế toán 7340301 A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán, Lý, T.Anh D01: Toán, Văn, T.Anh D90: Toán, KHTN, T.Anh
24 Kiểm toán 7310101
25 Tài chính – Ngân hàng (1) 7340201
26 Kỹ thuật xây dựng 7580201
27 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 7580210
28 Kỹ thuật cơ điện tử 7520114
29 Công nghệ thông tin (1) (2) 7480201
30 An toàn thông tin (An ninh mạng) (1)(2) 7480202
31 Trí tuệ nhân tạo (AI) 7480207
32 Quản lý công nghiệp (1) 7510601
33 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (1) 7510605
34 Thiết kế đồ họa 7210403 H00: Văn, Hình họa, Trang trí H01: Toán, Văn, Trang trí V00: Toán, Lý, Vẽ mỹ thuật V01: Toán, Văn, Vẽ mỹ thuật
35 Thiết kế thời trang 7210404
36 Công nghệ điện ảnh – truyền hình 7210302
37 Kiến trúc (1) 7580101 A00: Toán, Lý, Hóa D01: Toán, Văn, Tiếng Anh V00: Toán, Lý, Vẽ mỹ thuật V01: Toán, Văn, Vẽ mỹ thuật
38 Kiến trúc cảnh quan 7580102
39 Công nghệ sinh học 7420201 A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán, Lý, T.Anh A02: Toán, Lý, Sinh B00: Toán, Hóa, Sinh

>> XEM CHI TIẾT PHƯƠNG ÁN TUYỂN SINH CỦA TRƯỜNG TẠI ĐÂY

>> Luyện thi tốt nghiệp THPT và Đại học năm 2021, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn cùng các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu trên Tuyensinh247.com. Đã có đầy đủ các khóa học từ nền tảng tới luyện thi chuyên sâu.

Gửi bài tập - Có ngay lời giải!