| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310101 | Kinh tế | 100 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; X05; X06; A07; B00; C01; C02; C03; C04; X01; D01; X02; D07; D09; D10; X25; X26 | ||||
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 400 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; X05; X06; A07; B00; C01; C02; C03; C04; X01; D01; X02; D07; D09; D10; X25; X26 | ||||
| 3 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 100 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; X05; X06; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X25; X26 | ||||
| 4 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 200 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; X05; X06; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X25; X26 | ||||
| 5 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | 80 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; X05; X06; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X25; X26 | ||||
| 6 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | 80 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; X05; X06; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X25; X26 | ||||
| 7 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 80 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; X05; X06; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X25; X26 | ||||
| 8 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 80 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; X05; X06; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X25; X26 | ||||
| 9 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 80 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; X05; X06; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X25; X26 | ||||
| 10 | 7720301 | Điều dưỡng | 200 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; B00; B03; B08; C02; D01; D07; D09; D10; X01; X25 |
1. Kinh tế
• Mã ngành: 7310101
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; X05; X06; A07; B00; C01; C02; C03; C04; X01; D01; X02; D07; D09; D10; X25; X26
2. Quản trị kinh doanh
• Mã ngành: 7340101
• Chỉ tiêu: 400
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; X05; X06; A07; B00; C01; C02; C03; C04; X01; D01; X02; D07; D09; D10; X25; X26
3. Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
• Mã ngành: 7480102
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; X05; X06; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X25; X26
4. Kỹ thuật phần mềm
• Mã ngành: 7480103
• Chỉ tiêu: 200
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; X05; X06; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X25; X26
5. Kỹ thuật cơ khí
• Mã ngành: 7520103
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; X05; X06; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X25; X26
6. Kỹ thuật cơ điện tử
• Mã ngành: 7520114
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; X05; X06; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X25; X26
7. Kỹ thuật điện
• Mã ngành: 7520201
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; X05; X06; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X25; X26
8. Kỹ thuật điện tử - viễn thông
• Mã ngành: 7520207
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; X05; X06; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X25; X26
9. Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
• Mã ngành: 7520216
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; X05; X06; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X25; X26
10. Điều dưỡng
• Mã ngành: 7720301
• Chỉ tiêu: 200
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; B00; B03; B08; C02; D01; D07; D09; D10; X01; X25



