Đại Học Quốc Tế Sài Gòn - SIU

Xem thông tin khác của trường Đại Học Quốc Tế Sài Gòn

Mã trườngSIU

Các ngành, mã ngành, mã xét tuyển Đại học Quốc tế Sài Gòn năm 2021

TT

NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH

MÃ NGÀNH

TỔ HỢP XÉT TUYỂN

1

Luật kinh tế quốc tế

7380107

A00 (Toán, Lý, Hóa),
A01 (Toán, Lý, Anh),
D01 (Toán, Văn, Anh),
D96 (Toán, Anh, KHXH).

2

Khoa học máy tính gồm các chuyên ngành:
* Khoa học máy tính,
* Kỹ thuật phần mềm,
* Mạng máy tính và truyền thông,
* An toàn thông tin,
* Hệ thống thông tin quản lý,
* Thiết kế truyền thông số.

7480101

A00 (Toán, Lý, Hóa),
A01 (Toán, Lý, Anh),
D01 (Toán, Văn, Anh),
D90 (Toán, Anh, KHTN).

3

Quản trị kinh doanh gồm các chuyên ngành:
* Quản trị kinh doanh,
* Thương mại quốc tế,
* Quản trị du lịch,
* Kinh tế đối ngoại,
* Marketing,
* Thương mại điện tử.

7340101

A00 (Toán, Lý, Hóa),
A01 (Toán, Lý, Anh),
D01 (Toán, Văn, Anh),
C00 (Văn, Sử, Địa).

4

Ngôn ngữ Anh gồm các chuyên ngành:
* Tiếng Anh giảng dạy,
* Tiếng Anh thương mại.

7220201

D01 (Toán, Văn, Anh),
D15 (Văn, Địa, Anh),
D72 (Văn, Anh, KHTN),
D78 (Văn, Anh, KHXH).

5

Kế toán gồm các chuyên ngành:
* Kế toán - kiểm toán,
* Kế toán doanh nghiệp.

7340301

A00 (Toán, Lý, Hóa),
A01 (Toán, Lý, Anh),
D01 (Toán, Văn, Anh),
D90 (Toán, Anh, KHTN).

6

Quản trị Khách sạn gồm chuyên ngành:
* Quản trị nhà hàng - khách sạn.

7810201

A00 (Toán, Lý, Hóa),
A01 (Toán, Lý, Anh),
D01 (Toán, Văn, Anh),
C00 (Văn, Sử, Địa).

7

Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

A00 (Toán, Lý, Hóa),
A01 (Toán, Lý, Anh),
D01 (Toán, Văn, Anh),
C00 (Văn, Sử, Địa).

8

Tâm lý học gồm chuyên ngành:
* Tâm lý học tham vấn & trị liệu

7310401

D01 (Toán, Văn, Anh),
C00 (Văn, Sử, Địa),
D14 (Văn, Sử, Anh),
D78 (Văn, Anh, KHXH).

>> Luyện thi tốt nghiệp THPT và Đại học năm 2021, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn cùng các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu trên Tuyensinh247.com. Đã có đầy đủ các khóa học từ nền tảng tới luyện thi chuyên sâu.

Gửi bài tập - Có ngay lời giải!