Đại Học Quy Nhơn - DQN

Xem thông tin khác của trường Đại Học Quy Nhơn

Mã trường: DQN

Tên tiếng Anh: Quy Nhon University

Năm thành lập: 1977

Cơ quanchủ quản: Bộ Giáo dục và Đào tạo

Địa chỉ: 170, An Dương Vương, Tp. Quy Nhơn, Bình Định

Website: http://www.qnu.edu.vn

Thông tin tuyển sinh 2019:

Ngành học Mã ngành Chỉ tiêu (dự kiến) Tổ hợp môn xét tuyển 1 Tổ hợp môn xét tuyển 2 Tổ hợp môn xét tuyển 3 Tổ hợp môn xét tuyển 4
Theo xét KQ thi THPT QG Theo phương thức khác Mã tổ hợp môn Môn chính Mã tổ hợp môn Môn chính Mã tổ hợp môn Mã tổ hợp môn
Các ngành đào tạo đại học                  
Quản lý giáo dục 7140114 40 10 A00   A01   C00 D01
Giáo dục Mầm non 7140201 90   M00          
Giáo dục Tiểu học 7140202 90   A00   C00      
Giáo dục Chính trị 7140205 30   C00   C19   D01  
Giáo dục Thể chất 7140206 30   T00   T02      
Sư phạm Toán học 7140209 40   A00   A01      
Sư phạm Tin học 7140210 30   A00   A01   D01  
Sư phạm Vật lý 7140211 20   A00   A01      
Sư phạm Hoá học 7140212 20   A00   D07      
Sư phạm Sinh học 7140213 20   B00   D08      
Sư phạm Ngữ văn 7140217 30   C00   D14   D15  
Sư phạm Lịch sử 7140218 20   C00   C19   D14  
Sư phạm Địa lý 7140219 20   A00   C00   D15  
Sư phạm Tiếng Anh 7140231 60   D01 N1        
Ngôn ngữ Anh 7220201 250 30 A01 N1 D01 N1    
Văn học 7229030 40 10 C00   C19   D14 D15
Kinh tế 7310101 80 20 A00   A01   D01  
Quản lý nhà nước 7310205 180 20 A00   C00   D01 D14
Tâm lý học giáo dục 7310403 20 10 A00   C00   C19 D01
Đông phương học 7310608 60 10 C00   C19   D14 D15
Việt Nam học 7310630 80 20 C00   C19   D01 D15
Quản trị kinh doanh 7340101 280 20 A00   A01   D01  
Tài chính – Ngân hàng 7340201 80 20 A00   A01   D01  
Kế toán 7340301 230 20 A00   A01   D01  
Kiểm toán 7340302 40 10 A00   A01   D01  
Luật 7380101 230 20 A00   C00   C19 D01
Sinh học ứng dụng 7420203 40 10 A02   B00   D08  
Vật lý học 7440102 40 10 A00   A01      
Hoá học 7440112 40 10 A00   B00   D07  
Toán ứng dụng 7460112 80 20 A00   A01   B00 D07
Thống kê 7460201 80 20 A00   A01   B00 D07
Kỹ thuật phần mềm 7480103 180 20 A00   A01      
Công nghệ thông tin 7480201 280 20 A00   A01   D01  
Công nghệ kỹ thuật xây dựng 7510103 80 20 A00   A01   D07  
Công nghệ kỹ thuật hoá học 7510401 80 20 A00   A01   B00 D07
Kỹ thuật điện 7520201 280 20 A00   A01   D07  
Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 130 20 A00   A01   D07  
Kỹ thuật xây dựng 7580201 40 10 A00   A01   D07  
Nông học 7620109 80 20 A02   B00   D08  
Công tác xã hội 7760101 60 10 C00   D01   D14  
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 130 20 A00   A01   D01 D14
Quản trị khách sạn 7810201 180 20 A00   A01   D01  
Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 80 20 A00   B00   C04 D01
Quản lý đất đai 7850103 80 20 A00   B00   C04 D01
  Tổng: 4.070 530            

>> XEM CHI TIẾT PHƯƠNG ÁN TUYỂN SINH CỦA TRƯỜNG TẠI ĐÂY

>>Học trực tuyến luyện thi THPTQG, Đại học 2019, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn. Các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu