Đại Học Sài Gòn - SGD

Xem thông tin khác của trường Đại Học Sài Gòn

Mã Trường: SGD

Tên tiếng Anh: Saigon University

Năm thành lập: 2007

Cơ quan chủ quản: UBND Tp. Hồ Chí Minh

Địa chỉ: 273 An Dương Vương - Phường 3 - Quận 5 - TP.HCM

Ngành học Mã ngành Chỉ tiêu (dự kiến) Tổ hợp môn xét tuyển 1 Tổ hợp môn xét tuyển 2
Theo xét KQ thi THPT QG Mã tổ hợp môn Môn chính Mã tổ hợp môn Môn chính
Các ngành đào tạo đại học            
Quản lý giáo dục 7140114 40 C04   D01  
Giáo dục Mầm non 7140201 150 M01      
Trường tổ chức thi các môn năng khiếu của ngành Giáo dục Mầm non theo lịch riêng. Thí sinh theo dõi lịch ôn tập, lịch thi các môn năng khiếu tại website http://daotao.sgu.edu.vn/tuyensinh.
Giáo dục Tiểu học 7140202 150 D01      
Giáo dục Chính trị 7140205 20 C03   D01  
Sư phạm Toán học 7140209 60 A00 TO A01 TO
Sư phạm Vật lý 7140211 30 A00 LI    
Sư phạm Hoá học 7140212 30 A00 HO    
Sư phạm Sinh học 7140213 40 B00 SI    
Sư phạm Ngữ văn 7140217 45 C00 VA    
Sư phạm Lịch sử 7140218 40 C00 SU    
Sư phạm Địa lý 7140219 30 C00 DI C04 DI
Sư phạm Âm nhạc 7140221 40 N01      
Trường tổ chức thi các môn năng khiếu của ngành Sư phạm Âm nhạc theo lịch riêng. Thí sinh theo dõi lịch ôn tập, lịch thi các môn năng khiếu tại website http://daotao.sgu.edu.vn/tuyensinh.
Sư phạm Mỹ thuật 7140222 30 H00      
Trường tổ chức thi các môn năng khiếu của ngành Sư phạm Mỹ thuật theo lịch riêng. Thí sinh theo dõi lịch ôn tập, lịch thi các môn năng khiếu tại website http://daotao.sgu.edu.vn/tuyensinh.
Sư phạm Tiếng Anh 7140231 150 D01 N1    
Thanh nhạc 7210205 10 N02      
Trường tổ chức thi các môn năng khiếu của ngành Thanh nhạc theo lịch riêng. Thí sinh theo dõi lịch ôn tập, lịch thi các môn năng khiếu tại website http://daotao.sgu.edu.vn/tuyensinh.
Ngôn ngữ Anh 7220201 300 D01 N1    
Tâm lý học 7310401 100 D01      
Quốc tế học 7310601 140 D01 N1    
Việt Nam học 7310630 170 C00      
Thông tin - thư viện 7320201 60 C04   D01  
Quản trị kinh doanh 7340101 370 A01 TO D01 TO
Kinh doanh quốc tế 7340120 77 A01 TO D01 TO
Tài chính – Ngân hàng 7340201 400 C01 TO D01 TO
Kế toán 7340301 400 C01 TO D01 TO
Quản trị văn phòng 7340406 88 C04 VA D01 VA
Luật 7380101 120 C03 VA D01 VA
Khoa học môi trường 7440301 80 A00   B00  
Toán ứng dụng 7460112 70 A00 TO A01 TO
Kỹ thuật phần mềm 7480103 55 A00 TO A01 TO
Công nghệ thông tin 7480201 380 A00 TO A01 TO
Công nghệ thông tin (chương trình chất lượng cao) 7480201CLC 65 A00 TO A01 TO
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 50 A00   A01  
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 7510302 50 A00   A01  
Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 60 A00   B00  
Kỹ thuật điện 7520201 50 A00   A01  
Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 50 A00   A01  

>> XEM CHI TIẾT PHƯƠNG ÁN TUYỂN SINH CỦA TRƯỜNG TẠI ĐÂY

>>Học trực tuyến luyện thi THPTQG, Đại học 2019, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn. Các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu