| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| 1 | 7210226A | Diễn viên cải lương | 8 | Thi Riêng | S00 |
| 2 | 7210226B | Diễn viên cải chèo | 12 | Thi Riêng | S00 |
| 3 | 7210226C | Diễn viên rối | 8 | Thi Riêng | S00 |
| 4 | 7210226E | Nhạc công kịch hát dân tộc | 9 | Thi Riêng | S00 |
| 5 | 7210227A | Đạo diễn âm thanh, ánh sáng sân khấu | 12 | Thi Riêng | S00 |
| 6 | 7210227B | Đạo diễn sự kiện lễ hội | 20 | Thi Riêng | S00 |
| 7 | 7210233A | Biên kịch điện ảnh | 16 | Thi Riêng | S00 |
| 8 | 7210233B | Biên tập truyền hình | 22 | Thi Riêng | S00 |
| 9 | 7210234 | Diễn viên kịch, điện ảnh – truyền hình | 45 | Thi Riêng | S00 |
| 10 | 7210234A | Diễn viên nhạc kịch | 15 | Thi Riêng | S00 |
| 11 | 7210235A | Đạo diễn điện ảnh | 18 | Thi Riêng | S00 |
| 12 | 7210235B | Đạo diễn truyền hình | 15 | Thi Riêng | S00 |
| 13 | 7210235C | Đạo diễn, dựng phim | 15 | Thi Riêng | S00 |
| 14 | 7210236A | Quay phim điện ảnh | 22 | Thi Riêng | S00 |
| 15 | 7210236B | Quay phim truyền hình | 16 | Thi Riêng | S00 |
| 16 | 7210243 | Biên đạo múa | 10 | Thi Riêng | S00 |
| 17 | 7210243A | Biên đạo múa đại | 34 | Thi Riêng | S00 |
| 18 | 7210244 | Huấn luyện viên múa | 10 | Thi Riêng | S00 |
| 19 | 7210301A | Nhiếp ảnh nghệ thuật | 27 | Thi Riêng | S00 |
| 20 | 7210301B | Nhiếp ảnh báo chí | 15 | Thi Riêng | S00 |
| 21 | 7210301C | Nhiếp ảnh truyền thông | 20 | Thi Riêng | S00 |
| 22 | 7210302A | Công nghệ dựng phim | 23 | Thi Riêng | S01 |
| 23 | 7210302B | Âm thanh điện ảnh – truyền hình | 10 | Thi Riêng | S01 |
| 24 | 7210406A | Thiết kế mỹ thuật sân khấu | 10 | Thi Riêng | S00 |
| 25 | 7210406B | Thiết kế mỹ thuật điện ảnh | 10 | Thi Riêng | S00 |
| 26 | 7210406C | Thiết kế mỹ thuật hoạt hình | 15 | Thi Riêng | S00 |
| 27 | 7210406D | Thiết kế trang phục nghệ thuật | 10 | Thi Riêng | S00 |
| 28 | 7210406E | Thiết kế đồ họa ký xảo | 22 | Thi Riêng | S00 |
| 29 | 7210406F | Nghệ thuật hóa trang | 25 | Thi Riêng | S00 |
1. Diễn viên kịch, điện ảnh – truyền hình
• Mã ngành: 7210234
• Chỉ tiêu: 45
• Phương thức xét tuyển: Thi Riêng
• Tổ hợp: S00
2. Biên đạo múa
• Mã ngành: 7210243
• Chỉ tiêu: 10
• Phương thức xét tuyển: Thi Riêng
• Tổ hợp: S00
3. Huấn luyện viên múa
• Mã ngành: 7210244
• Chỉ tiêu: 10
• Phương thức xét tuyển: Thi Riêng
• Tổ hợp: S00
4. Diễn viên cải lương
• Mã ngành: 7210226A
• Chỉ tiêu: 8
• Phương thức xét tuyển: Thi Riêng
• Tổ hợp: S00
5. Diễn viên cải chèo
• Mã ngành: 7210226B
• Chỉ tiêu: 12
• Phương thức xét tuyển: Thi Riêng
• Tổ hợp: S00
6. Diễn viên rối
• Mã ngành: 7210226C
• Chỉ tiêu: 8
• Phương thức xét tuyển: Thi Riêng
• Tổ hợp: S00
7. Nhạc công kịch hát dân tộc
• Mã ngành: 7210226E
• Chỉ tiêu: 9
• Phương thức xét tuyển: Thi Riêng
• Tổ hợp: S00
8. Đạo diễn âm thanh, ánh sáng sân khấu
• Mã ngành: 7210227A
• Chỉ tiêu: 12
• Phương thức xét tuyển: Thi Riêng
• Tổ hợp: S00
9. Đạo diễn sự kiện lễ hội
• Mã ngành: 7210227B
• Chỉ tiêu: 20
• Phương thức xét tuyển: Thi Riêng
• Tổ hợp: S00
10. Biên kịch điện ảnh
• Mã ngành: 7210233A
• Chỉ tiêu: 16
• Phương thức xét tuyển: Thi Riêng
• Tổ hợp: S00
11. Biên tập truyền hình
• Mã ngành: 7210233B
• Chỉ tiêu: 22
• Phương thức xét tuyển: Thi Riêng
• Tổ hợp: S00
12. Diễn viên nhạc kịch
• Mã ngành: 7210234A
• Chỉ tiêu: 15
• Phương thức xét tuyển: Thi Riêng
• Tổ hợp: S00
13. Đạo diễn điện ảnh
• Mã ngành: 7210235A
• Chỉ tiêu: 18
• Phương thức xét tuyển: Thi Riêng
• Tổ hợp: S00
14. Đạo diễn truyền hình
• Mã ngành: 7210235B
• Chỉ tiêu: 15
• Phương thức xét tuyển: Thi Riêng
• Tổ hợp: S00
15. Đạo diễn, dựng phim
• Mã ngành: 7210235C
• Chỉ tiêu: 15
• Phương thức xét tuyển: Thi Riêng
• Tổ hợp: S00
16. Quay phim điện ảnh
• Mã ngành: 7210236A
• Chỉ tiêu: 22
• Phương thức xét tuyển: Thi Riêng
• Tổ hợp: S00
17. Quay phim truyền hình
• Mã ngành: 7210236B
• Chỉ tiêu: 16
• Phương thức xét tuyển: Thi Riêng
• Tổ hợp: S00
18. Biên đạo múa đại
• Mã ngành: 7210243A
• Chỉ tiêu: 34
• Phương thức xét tuyển: Thi Riêng
• Tổ hợp: S00
19. Nhiếp ảnh nghệ thuật
• Mã ngành: 7210301A
• Chỉ tiêu: 27
• Phương thức xét tuyển: Thi Riêng
• Tổ hợp: S00
20. Nhiếp ảnh báo chí
• Mã ngành: 7210301B
• Chỉ tiêu: 15
• Phương thức xét tuyển: Thi Riêng
• Tổ hợp: S00
21. Nhiếp ảnh truyền thông
• Mã ngành: 7210301C
• Chỉ tiêu: 20
• Phương thức xét tuyển: Thi Riêng
• Tổ hợp: S00
22. Công nghệ dựng phim
• Mã ngành: 7210302A
• Chỉ tiêu: 23
• Phương thức xét tuyển: Thi Riêng
• Tổ hợp: S01
23. Âm thanh điện ảnh – truyền hình
• Mã ngành: 7210302B
• Chỉ tiêu: 10
• Phương thức xét tuyển: Thi Riêng
• Tổ hợp: S01
24. Thiết kế mỹ thuật sân khấu
• Mã ngành: 7210406A
• Chỉ tiêu: 10
• Phương thức xét tuyển: Thi Riêng
• Tổ hợp: S00
25. Thiết kế mỹ thuật điện ảnh
• Mã ngành: 7210406B
• Chỉ tiêu: 10
• Phương thức xét tuyển: Thi Riêng
• Tổ hợp: S00
26. Thiết kế mỹ thuật hoạt hình
• Mã ngành: 7210406C
• Chỉ tiêu: 15
• Phương thức xét tuyển: Thi Riêng
• Tổ hợp: S00
27. Thiết kế trang phục nghệ thuật
• Mã ngành: 7210406D
• Chỉ tiêu: 10
• Phương thức xét tuyển: Thi Riêng
• Tổ hợp: S00
28. Thiết kế đồ họa ký xảo
• Mã ngành: 7210406E
• Chỉ tiêu: 22
• Phương thức xét tuyển: Thi Riêng
• Tổ hợp: S00
29. Nghệ thuật hóa trang
• Mã ngành: 7210406F
• Chỉ tiêu: 25
• Phương thức xét tuyển: Thi Riêng
• Tổ hợp: S00



