Đại Học Sư Phạm – Đại Học Huế - DHS

Xem thông tin khác của trường Đại Học Sư Phạm – Đại Học Huế

Mã trườngDHS

Cụm trường:Huế

Cơ quan chủ quản: Bộ Giáo dục và Đào tạo

Địa chỉ: Số 34 Lê Lợi, phường Phú Hội, Thành phố Huế

Website: www.dhsphue.edu.vn

Ngành, mã ngành, khối xét tuyển Đại học Sư phạm - ĐH Huế năm 2020:

I. HỆ SƯ PHẠM

Miễn học phí

TT

Tên ngành
(Mã ngành)

Tổ hợp môn

Chỉ tiêu
dự kiến

Phương thức xét tuyển

1

Sư phạm Toán học
(7140209 )

A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý. Anh
D07: Toán, Hóa, Anh
D90: Toán, KHTN, Anh

 180 

- Xét KQ thi THPT (126)
- Xét học bạ (54)

2

Sư phạm Toán học đào tạo bằng tiếng Anh
(7140209TA )

A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý. Anh
D07: Toán, Hóa, Anh
D90: Toán, KHTN, Anh

 30 

- Xét KQ thi THPT (21)
- Xét học bạ (09)

3

Sư phạm Tin học
(7140210 )

A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý. Anh
D07: Toán, Hóa, Anh
D90: Toán, KHTN, Anh

 120 

- Xét KQ thi THPT (84)
- Xét học bạ (36)

4

Sư phạm Tin học đào tạo bằng tiếng Anh
(7140210TA )

A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý. Anh
D07: Toán, Hóa, Anh
D90: Toán, KHTN, Anh

 30 

- Xét KQ thi THPT (21)
- Xét học bạ (09)

5

Sư phạm Vật lý
(7140211 )

A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý. Anh
D07: Toán, Hóa, Anh
D90: Toán, KHTN, Anh

 130 

- Xét KQ thi THPT (91)
- Xét học bạ (39)

6

Sư phạm Vật lý đào tạo bằng tiếng Anh
(7140211TA )

A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý. Anh
D07: Toán, Hóa, Anh
D90: Toán, KHTN, Anh

 30 

- Xét KQ thi THPT (21)
- Xét học bạ (09)

7

Sư phạm Hóa học
(7140212 )

A00: Toán, Lý, Hóa
B00: Toán, Hóa, Sinh
D07: Toán, Hóa, Anh
D90: Toán, KHTN, Anh

 130 

- Xét KQ thi THPT (91)
- Xét học bạ (39)

8

Sư phạm Hóa học đào tạo bằng tiếng Anh
(7140212TA )

A00: Toán, Lý, Hóa
B00: Toán, Hóa, Sinh
D07: Toán, Hóa, Anh
D90: Toán, KHTN, Anh

 30 

- Xét KQ thi THPT (21)
- Xét học bạ (09)

9

Sư phạm Sinh học
(7140213 )

B00: Toán, Hóa, Sinh
B02: Toán, Sinh, Địa
D08: Toán, Sinh, Anh
D90: Toán, KHTN, Anh

 130 

- Xét KQ thi THPT (91)
- Xét học bạ (39)

10

Sư phạm Sinh học đào tạo bằng tiếng Anh
(7140213TA )

B00: Toán, Hóa, Sinh
B02: Toán, Sinh, Địa
D08: Toán, Sinh, Anh
D90: Toán, KHTN, Anh

 30 

- Xét KQ thi THPT (21)
- Xét học bạ (09)

11

Sư phạm Ngữ văn
(7140217 )

C00: Văn, Sử, Địa
C19: Văn, Sử, GDCD
C20: Văn, Địa, GDCD
D66: Văn, GDCD, Anh

 190 

- Xét KQ thi THPT (133)
- Xét học bạ (57)

12

Sư phạm Lịch sử
(7140218 )

C00: Văn, Sử, Địa
C19: Văn, Sử, GDCD
D14: Văn, Sử, Anh
D78: Văn, KHXH, Anh

 160 

- Xét KQ thi THPT (112)
- Xét học bạ (48)

13

Sư phạm Địa lí
(7140219 )

A09: Toán, Địa, GDCD
C00: Văn, Sử, Địa
C20: Văn, Địa, GDCD
D15: Văn, Địa, Anh

 150 

- Xét KQ thi THPT (105)
- Xét học bạ (45)

14

Giáo dục Mầm non
(7140201 )

M05: Văn, Sử, Năng khiếu
M06: Văn, Toán, Năng khiếu
M11: Văn, Anh, Năng khiếu

 250 

- Xét KQ thi THPT (175)
- Xét học bạ (75)

15

Giáo dục Tiểu học
(7140202 )

C00: Văn, Sử, Địa
D01: Văn, Toán, Anh
D08: Toán, Sinh, Anh
D10: Toán, Địa, Anh

 250 

- Xét KQ thi THPT (175)
- Xét học bạ (75)

16

Giáo dục Tiểu học đào tạo bằng tiếng Anh
(7140202TA )

C00: Văn, Sử, Địa
D01: Văn, Toán, Anh
D08: Toán, Sinh, Anh
D10: Toán, Địa, Anh

 30 

- Xét KQ thi THPT (21)
- Xét học bạ (09)

17

Giáo dục Chính trị
(7140205 )

C19: Văn, Sử, GDCD
C20: Văn, Địa, GDCD
C00: Văn, Sử, Địa
D66: Văn, GDCD, Anh

 60 

- Xét KQ thi THPT (42)
- Xét học bạ (18)

18

Sư phạm Âm nhạc
(7140221 )

N00: Văn, Năng khiếu, Hát
N01: Văn, Năng khiếu, Nhạc cụ

 60 

- Xét KQ thi THPT (42)
- Xét học bạ (18)

19

Sư phạm Khoa học tự nhiên
(7140247 )

A00: Toán, Lý, Hóa
B00: Toán, Hóa, Sinh
D90: Toán, KHTN, Anh

 60 

- Xét KQ thi THPT (42)
- Xét học bạ (18)

20

Sư phạm Lịch sử-Địa lý
(7140249 )

C00: Văn, Sử, Địa
C19: Văn, Sử, GDCD
C20: Văn, Địa, GDCD
D78: Văn, KHXH, Anh

 60 

- Xét KQ thi THPT (42)
- Xét học bạ (18)

21

Sư phạm Công nghệ
(7140246 )

A00: Toán, Lý, Hóa
B00: Toán, Hóa, Sinh
D90: Toán, KHTN, Anh

 60 

- Xét KQ thi THPT (42)
- Xét học bạ (18)

22

Giáo dục pháp luật
(7140248 )

C00: Văn, Sử, Địa
C19: Văn, Sử, GDCD
C20: Văn, Địa, GDCD
D66: Văn, GDCD, Anh

 60 

- Xét KQ thi THPT (42)
- Xét học bạ (18)

23

Giáo dục Công dân
(7140204 )

C19: Văn, Sử, GDCD
C20: Văn, Địa, GDCD
C00: Văn, Sử, Địa
D66: Văn, GDCD, Anh

 60 

- Xét KQ thi THPT (42)
- Xét học bạ (18)

24

Giáo dục QP - AN
(7140208 )

C00: Văn, Sử, Địa
C19: Văn, Sử, GDCD
C20: Văn, Địa, GDCD
D66: Văn, GDCD, Anh

 60 

- Xét KQ thi THPT (42)
- Xét học bạ (18)

Tổng Ngành TS: 24

Tổng chỉ tiêu: 2350

 

II. HỆ CỬ NHÂN

Học phí thu theo nghị định số 86/2015/NĐ-CP ngày 14/2/2015 của chính phủ và Quy định số 1072/ QĐ-ĐHH ngày 1/9/2016 của Đại học Huế

TT

Tên ngành
(Mã ngành)

Tổ hợp môn

Chỉ tiêu
dự kiến

Phương thức xét tuyển

1

Tâm lý học giáo dục
(7310403 )

C00: Văn, Sử, Địa
D01: Văn, Toán, Anh
B00: Toán, Hóa, Sinh

 80 

- Xét KQ thi THPT (56)
- Xét học bạ (24)

2

Hệ thống thông tin
(7480104 )

A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý. Anh
D07: Toán, Hóa, Anh
D90: Toán, KHTN, Anh

 80 

- Xét KQ thi THPT (56)
- Xét học bạ (24)

Tổng Ngành TS: 2

Tổng chỉ tiêu: 160

 

III. HỆ LIÊN KẾT ĐÀO TẠO VỚI NƯỚC NGOÀI

TT

Tên ngành
(Mã ngành)

Tổ hợp môn

Chỉ tiêu
dự kiến

Phương thức xét tuyển

1

Vật lý tiên tiến
(T140211 )

A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý. Anh
D07: Toán, Hóa, Anh
D90: Toán, KHTN, Anh

 30 

- Xét KQ thi THPT (21)
- Xét học bạ (09)

2

Chương trình kỹ sư INSA
(INSA )

A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý. Anh
D07: Toán, Hóa, Anh
D24: Toán, Hóa, Pháp
D29: Toán, Lý, Pháp

 20 

- Xét KQ thi THPT
- Xét tuyển thẳng

Tổng Ngành TS: 2

Tổng chỉ tiêu: 50

Lưu ý: (*) là những tổ hợp môn mới của ngành.

 

 >> XEM CHI TIẾT PHƯƠNG ÁN TUYỂN SINH CỦA TRƯỜNG TẠI ĐÂY

>> Luyện thi tốt nghiệp THPT và Đại học năm 2021, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn cùng các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu trên Tuyensinh247.com. Đã có đầy đủ các khóa học từ nền tảng tới luyện thi chuyên sâu.

Gửi bài tập - Có ngay lời giải!