Điểm thi Tuyển sinh 247

Mã trường, các ngành Trường Đại Học Sư Phạm Huế 2026

Xem thông tin khác của: Trường Đại Học Sư Phạm Huế
» Xem điểm chuẩn
» Xem đề án tuyển sinh

Trường Đại Học Sư Phạm Huế
Preview
  • Tên trường: Đại học Sư phạm, Đại học Huế
  • Tên viết tắt: HUE
  • Tên tiếng Anh: Hue University of Education
  • Mã trường: DHS
  • Địa chỉ:  Số 34 Lê Lợi - Tp Huế
  • Website: https://www.dhsphue.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/dhsphue/

Mã trường: DHS

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

17140201Giáo dục mầm non411ĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu Tiên
Kết HợpM01; M09
27140202Giáo dục Tiểu học410ĐGNL HCMĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu Tiên
ĐT THPTB03; C03; C04; D01
37140202TAGiáo dục Tiểu học (Đào tạo bằng Tiếng Anh)410ĐGNL HCMĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu Tiên
ĐT THPTB03; C03; C04; D01
47140204Giáo dục Công dân147ĐGNL HCMĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu Tiên
ĐT THPTX01; X70; X74; X78
57140205Giáo dục Chính trị110ĐGNL HCMĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu Tiên
ĐT THPTX01; X70; X74; X78
67140208Giáo dục Quốc phòng - An ninh142ĐGNL HCMĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu Tiên
ĐT THPTX01; X70; X74; X78
77140209Sư phạm Toán học299ĐGNL HCMĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01
87140209TASư phạm Toán học (Đào tạo bằng Tiếng Anh)299ĐGNL HCMĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01
97140210Sư phạm Tin học164ĐGNL HCMĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; C01; D01; X02
107140211Sư phạm Vật lý223ĐGNL HCMĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; X06; X07
117140212Sư phạm Hóa học230ĐGNL HCMĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; B00; D07
127140213Sư phạm Sinh học180ĐGNL HCMĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu Tiên
ĐT THPTA02; B00; B03; B08
137140217Sư phạm Ngữ văn198ĐGNL HCMĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu Tiên
ĐT THPTC00; C03; D14; X70
147140218Sư phạm Lịch sử126ĐGNL HCMĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu Tiên
ĐT THPTC00; D14; X70
157140219Sư phạm Địa lý164ĐGNL HCMĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu Tiên
ĐT THPTC00; C04; D15; X74
167140221Sư phạm Âm nhạc50ĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu Tiên
Kết HợpN00; N01
177140246Sư phạm công nghệ161ĐGNL HCMĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; X06; X07
187140247Sư phạm khoa học tự nhiên216ĐGNL HCMĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; B00; C02; D07
197140248Giáo dục pháp luật135ĐGNL HCMĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu Tiên
ĐT THPTX01; X70; X74; X78
207140249Sư phạm Lịch sử - Địa lý181ĐGNL HCMĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu Tiên
ĐT THPTC00; D14; X70
217310403Tâm lý học giáo dục164Học BạĐGNL HCMĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu Tiên
ĐT THPTB00; C00; C20; D01; X01; X70; X74
227480104Hệ thống thông tin50Học BạĐGNL HCMĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu Tiên
ĐT THPTC01; C02; D01; X02
237520401Vật lý Kỹ thuật80Học Bạ

1. Giáo dục mầm non

Mã ngành: 7140201

Chỉ tiêu: 411

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: M01; M09

2. Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Chỉ tiêu: 410

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: B03; C03; C04; D01

3. Giáo dục Công dân

Mã ngành: 7140204

Chỉ tiêu: 147

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: X01; X70; X74; X78

4. Giáo dục Chính trị

Mã ngành: 7140205

Chỉ tiêu: 110

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: X01; X70; X74; X78

5. Giáo dục Quốc phòng - An ninh

Mã ngành: 7140208

Chỉ tiêu: 142

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: X01; X70; X74; X78

6. Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Chỉ tiêu: 299

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01

7. Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210

Chỉ tiêu: 164

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; C01; D01; X02

8. Sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

Chỉ tiêu: 223

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

9. Sư phạm Hóa học

Mã ngành: 7140212

Chỉ tiêu: 230

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; B00; D07

10. Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A02; B00; B03; B08

11. Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Chỉ tiêu: 198

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: C00; C03; D14; X70

12. Sư phạm Lịch sử

Mã ngành: 7140218

Chỉ tiêu: 126

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: C00; D14; X70

13. Sư phạm Địa lý

Mã ngành: 7140219

Chỉ tiêu: 164

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: C00; C04; D15; X74

14. Sư phạm Âm nhạc

Mã ngành: 7140221

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: N00; N01

15. Sư phạm công nghệ

Mã ngành: 7140246

Chỉ tiêu: 161

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

16. Sư phạm khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Chỉ tiêu: 216

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; B00; C02; D07

17. Giáo dục pháp luật

Mã ngành: 7140248

Chỉ tiêu: 135

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: X01; X70; X74; X78

18. Sư phạm Lịch sử - Địa lý

Mã ngành: 7140249

Chỉ tiêu: 181

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: C00; D14; X70

19. Tâm lý học giáo dục

Mã ngành: 7310403

Chỉ tiêu: 164

• Phương thức xét tuyển: Học BạĐGNL HCMĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: B00; C00; C20; D01; X01; X70; X74

20. Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Học BạĐGNL HCMĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: C01; C02; D01; X02

21. Vật lý Kỹ thuật

Mã ngành: 7520401

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Học Bạ

• Tổ hợp:

22. Giáo dục Tiểu học (Đào tạo bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7140202TA

Chỉ tiêu: 410

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: B03; C03; C04; D01

23. Sư phạm Toán học (Đào tạo bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7140209TA

Chỉ tiêu: 299

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01