Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 - SP2

Xem thông tin khác của trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2

Mã trường: SP2

Cơ quan chủ quản: Bộ Giáo dục và Đào tạo

Địa chỉ: Số 32, Đường Nguyễn Văn Linh, Phường Xuân Hòa, thị xã Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc.

Website: http://www.hpu2.edu.vn

Chỉ tiêu theo ngành/nhóm ngành, theo từng phương thức tuyển sinh và trình độ đào tạo 2020:

TT Mã ngành Ngành học Tổ hợp môn Tổ hợp môn Tổ hợp môn xét tuyển 3 Tổ hợp môn
xét tuyển 1 xét tuyển 2 xét tuyển 4
Các ngành đào tạo sư phạm (đào tạo giáo viên):
1 7140246 Sư phạm Công nghệ Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán, Vật lí, Sinh học Toán, Sinh học, Tiếng Anh Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
2 7140209 Sư phạm Toán học Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Toán, Giáo dục công dân, Tiếng Anh
3 7140217 Sư phạm Ngữ văn Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
4 7140231 Sư phạm Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Toán, Vật lí, Tiếng Anh Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Anh Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Anh
5 7140211 Sư phạm Vật lý Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Vật lí Toán, Vật lí, Địa lí
6 7140212 Sư phạm Hóa học Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Hóa học, Tiếng Anh Toán, Hóa học, Sinh học Toán, Hóa học, Địa lí
7 7140213 Sư phạm Sinh học Toán, Hóa học, Sinh học Toán, Sinh học, Tiếng Anh Toán, Sinh học, Địa lí Toán, Sinh học, Ngữ văn
8 7140210 Sư phạm Tin học Toán, Vật lí, Hóa học Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Toán, Vật lí, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Vật lí
9 7140218 Sư phạm Lịch sử Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí Ngữ văn, Toán, Lịch sử Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân
10 7140202 Giáo dục Tiểu học Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán, Vật lí, Hóa học Ngữ văn, Toán, Địa lí
11 7140201 Giáo dục Mầm non Ngữ văn, Năng khiếu 2, Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Năng khiếu 1 Ngữ văn, Lịch sử, Năng khiếu 1
Năng khiếu 3 Năng khiếu 2,
  Năng khiếu 3
12 7140206 Giáo dục Thể chất Ngữ văn, Năng khiếu 5, Toán, Toán, Sinh học, Năng khiếu 4 Ngữ văn, Giáo dục công dân, Năng khiếu 4
Năng khiếu 6 Năng khiếu 5,
  Năng khiếu 6
13 7140204 Giáo dục Công dân Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân
14 7140208 Giáo dục Quốc phòng và An ninh Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân
Các ngành đào tạo ngoài sư phạm:
1 7310630 Việt Nam học Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
2 7220201 Ngôn ngữ Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Toán, Vật lí, Tiếng Anh Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Anh Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Anh
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Toán, Vật lí, Tiếng Anh Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Anh
4 7480201 Công nghệ Thông tin Toán, Vật lí, Hóa học Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Toán, Vật lí, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Vật lí
5 7320201 Thông tin - Thư viện Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục công dân

- Môn chính trong tổ hợp xét tuyển được nhân hệ số 2.

>> XEM CHI TIẾT PHƯƠNG ÁN TUYỂN SINH CỦA TRƯỜNG TẠI ĐÂY

>> Luyện thi tốt nghiệp THPT và Đại học năm 2021, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn cùng các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu trên Tuyensinh247.com. Đã có đầy đủ các khóa học từ nền tảng tới luyện thi chuyên sâu.

Gửi bài tập - Có ngay lời giải!