| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 393 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL SP2E | M01; M06; R03; (Văn, GDKTPL, NK1) | ||||
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 244 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL H-SCAĐGNL SP2E | D01; C01; C03; C04 | ||||
| 3 | 7140204 | Giáo dục Công dân | 162 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL SP2E | X70; X74; X01; X78 | ||||
| 4 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | 136 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL SP2E | T05; T01; T00; (Toán, Hóa, NK2) | ||||
| 5 | 7140208 | Giáo dục Quốc phòng - An ninh | 134 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SP2E | D01; C00; D14; X70 | ||||
| 6 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 192 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL H-SCAĐGNL SP2E | A00; A01; D07; D01 | ||||
| 7 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 180 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL H-SCAĐGNL SP2E | D01; X26; A01; A00 | ||||
| 8 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 90 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL H-SCAĐGNL SP2E | A01; A00; C01; D11 | ||||
| 9 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | 80 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL H-SCAĐGNL SP2E | A00; D07; B00; X10 | ||||
| 10 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 65 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL H-SCAĐGNL SP2E | B00; B08; A02; B03 | ||||
| 11 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 201 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SP2E | C00; D01; D14; X74 | ||||
| 12 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 111 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SP2E | C00; X70; D14; A07 | ||||
| 13 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 160 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL H-SCAĐGNL SP2E | D01; A01; D14; D12 | ||||
| 14 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 135 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL H-SCAĐGNL SP2E | B03; A00; B00; A01 | ||||
| 15 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lí | 101 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SP2E | C00; X70; D14; A07 | ||||
| 16 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 164 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL H-SCAĐGNL SP2E | D01; A01; D14; D12 | ||||
| 17 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 305 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL H-SCAĐGNL SP2E | D01; D04; A01; D14 | ||||
| 18 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | 163 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL H-SCAĐGNL SP2E | D01; D14; B03; X78 | ||||
| 19 | 7310630 | Việt Nam học | 109 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL SP2E | X78; D14; D01; D15 | ||||
| 20 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 32 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL H-SCAĐGNL SP2E | B00; B08; A02; B03 | ||||
| 21 | 7440122 | Khoa học Vật liệu | 27 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL H-SCAĐGNL SP2E | A01; A00; C01; D11 | ||||
| 22 | 7460112 | Toán ứng dụng | 145 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL H-SCAĐGNL SP2E | A00; A01; D07; D01 | ||||
| 23 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 160 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL H-SCAĐGNL SP2E | D01; X26; A01; A00 | ||||
| 24 | 7520301 | Kỹ thuật hóa học | 168 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL H-SCAĐGNL SP2E | A00; D07; B00; X10 | ||||
| 25 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao | 56 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL SP2E | T05; T01; T00; (Toán, Hóa, NK2) | ||||
1. Giáo dục Mầm non
• Mã ngành: 7140201
• Chỉ tiêu: 393
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL SP2E
• Tổ hợp: M01; M06; R03; (Văn, GDKTPL, NK1)
2. Giáo dục Tiểu học
• Mã ngành: 7140202
• Chỉ tiêu: 244
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL H-SCAĐGNL SP2E
• Tổ hợp: D01; C01; C03; C04
3. Giáo dục Công dân
• Mã ngành: 7140204
• Chỉ tiêu: 162
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL SP2E
• Tổ hợp: X70; X74; X01; X78
4. Giáo dục Thể chất
• Mã ngành: 7140206
• Chỉ tiêu: 136
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL SP2E
• Tổ hợp: T05; T01; T00; (Toán, Hóa, NK2)
5. Giáo dục Quốc phòng - An ninh
• Mã ngành: 7140208
• Chỉ tiêu: 134
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SP2E
• Tổ hợp: D01; C00; D14; X70
6. Sư phạm Toán học
• Mã ngành: 7140209
• Chỉ tiêu: 192
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL H-SCAĐGNL SP2E
• Tổ hợp: A00; A01; D07; D01
7. Sư phạm Tin học
• Mã ngành: 7140210
• Chỉ tiêu: 180
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL H-SCAĐGNL SP2E
• Tổ hợp: D01; X26; A01; A00
8. Sư phạm Vật lý
• Mã ngành: 7140211
• Chỉ tiêu: 90
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL H-SCAĐGNL SP2E
• Tổ hợp: A01; A00; C01; D11
9. Sư phạm Hóa học
• Mã ngành: 7140212
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL H-SCAĐGNL SP2E
• Tổ hợp: A00; D07; B00; X10
10. Sư phạm Sinh học
• Mã ngành: 7140213
• Chỉ tiêu: 65
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL H-SCAĐGNL SP2E
• Tổ hợp: B00; B08; A02; B03
11. Sư phạm Ngữ văn
• Mã ngành: 7140217
• Chỉ tiêu: 201
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SP2E
• Tổ hợp: C00; D01; D14; X74
12. Sư phạm Lịch sử
• Mã ngành: 7140218
• Chỉ tiêu: 111
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SP2E
• Tổ hợp: C00; X70; D14; A07
13. Sư phạm Tiếng Anh
• Mã ngành: 7140231
• Chỉ tiêu: 160
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL H-SCAĐGNL SP2E
• Tổ hợp: D01; A01; D14; D12
14. Sư phạm Khoa học tự nhiên
• Mã ngành: 7140247
• Chỉ tiêu: 135
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL H-SCAĐGNL SP2E
• Tổ hợp: B03; A00; B00; A01
15. Sư phạm Lịch sử - Địa lí
• Mã ngành: 7140249
• Chỉ tiêu: 101
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SP2E
• Tổ hợp: C00; X70; D14; A07
16. Ngôn ngữ Anh
• Mã ngành: 7220201
• Chỉ tiêu: 164
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL H-SCAĐGNL SP2E
• Tổ hợp: D01; A01; D14; D12
17. Ngôn ngữ Trung Quốc
• Mã ngành: 7220204
• Chỉ tiêu: 305
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL H-SCAĐGNL SP2E
• Tổ hợp: D01; D04; A01; D14
18. Tâm lý học giáo dục
• Mã ngành: 7310403
• Chỉ tiêu: 163
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL H-SCAĐGNL SP2E
• Tổ hợp: D01; D14; B03; X78
19. Việt Nam học
• Mã ngành: 7310630
• Chỉ tiêu: 109
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL SP2E
• Tổ hợp: X78; D14; D01; D15
20. Công nghệ sinh học
• Mã ngành: 7420201
• Chỉ tiêu: 32
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL H-SCAĐGNL SP2E
• Tổ hợp: B00; B08; A02; B03
21. Khoa học Vật liệu
• Mã ngành: 7440122
• Chỉ tiêu: 27
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL H-SCAĐGNL SP2E
• Tổ hợp: A01; A00; C01; D11
22. Toán ứng dụng
• Mã ngành: 7460112
• Chỉ tiêu: 145
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL H-SCAĐGNL SP2E
• Tổ hợp: A00; A01; D07; D01
23. Công nghệ thông tin
• Mã ngành: 7480201
• Chỉ tiêu: 160
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL H-SCAĐGNL SP2E
• Tổ hợp: D01; X26; A01; A00
24. Kỹ thuật hóa học
• Mã ngành: 7520301
• Chỉ tiêu: 168
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL H-SCAĐGNL SP2E
• Tổ hợp: A00; D07; B00; X10
25. Quản lý thể dục thể thao
• Mã ngành: 7810301
• Chỉ tiêu: 56
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL SP2E
• Tổ hợp: T05; T01; T00; (Toán, Hóa, NK2)



