Đại Học Sư Phạm Hà Nội - SPH

Xem thông tin khác của trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội

Mã trườngSPH
Tên tiếng Anh: Hanoi National University of Education
Năm thành lập: 1951
Cơ quanchủ quản: Bộ Giáo dục và Đào tạo
Địa chỉ: 136 đường Xuân thủy, Q. Cầu giấy, TP. Hà Nội
Website: http://www.hnue.edu.vn
 

 

STT

Tên trường/Nhóm ngành

Ngành học/ Tổ hợp xét tuyển

Mã ngành

Tổng chỉ tiêu

 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI

 

2770

 

Nhóm ngành I

 

1550

1

-    SP Toán học

7140209

120

 

Toán, Vật lí, Hoá học (A00)

7140209A

120

2

- SP Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh)

7140209

25

 

Toán, Vật lí, Hoá học (A00)

7140209B

10

 

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)

7140209C

9

 

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

7140209D

6

3

- SP Tin học

7140210

35

 

Toán, Vật lí, Hoá học (A00)

7140210A

25

 

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)

7140210B

5

 

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

7140210E

5

4

- SP Tin học (dạy Tin bằng tiếng Anh)

7140210

25

 

Toán, Vật lí, Hoá học (A00)

7140210C

15

 

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)

7140210D

5

 

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

7140210G

5

5

- SP Vật lý

7140211

80

 

Toán, Vật lí, Hoá học (A00)

7140211A

55

 

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)

7140211B

15

 

Toán, Vật lí, Ngữ văn (C01)

7140211C

10

6

- SP Vật lý (dạy Lý bằng tiếng Anh)

7140211

25

 

Toán, Vật lí, Hoá học (A00)

7140211D

5

 

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)

7140211E

15

 

Toán, Vật lí, Ngữ văn (C01)

7140211G

5

7

- SP Hoá học

7140212

80

 

Toán, Vật lí, Hoá học (A00)

7140212A

80

8

- SP Hoá học (dạy Hoá bằng tiếng Anh)

7140212

25

 

Toán, Hoá học, Tiếng Anh (D07)

7140212B

25

9

- SP Sinh học

7140213

60

 

Toán, Vật lí, Hoá học (A00)

7140213A

10

 

Toán, Hoá học, Sinh học (B00)

7140213B

45

 

Địa lí, Ngữ văn, Sinh học (C13)

7140213C

5

10

- SP Sinh học (dạy Sinh bằng tiếng Anh)

7140213

25

 

Ngữ văn, Sinh học, Tiếng Anh (D13)

7140213D

5

 

Toán, Sinh học, Tiếng Anh (D08)

7140213F

15

 

Toán, Hoá học, Tiếng Anh (D07)

7140213E

5

11

- SP Công nghệ

7140246

90

 

Toán, Vật lí, Hoá học (A00)

7140246A

30

 

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)

7140246B

30

 

Toán, Vật lí, Ngữ văn (C01)

7140246C

30

12

- SP Ngữ văn

7140217

145

 

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

7140217C

90

 

Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ (D01,D02,D03)

7140217D

55

13

- SP Lịch sử

7140218

70

 

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

7140218C

65

 

Ngữ văn, Lịch sử, Ngoại ngữ (D14,D62,D64)

7140218D

5

14

- SP Địa lý

7140219

80

 

Toán, Vật lí, Hoá học (A00)

7140219A

15

 

Toán, Ngữ văn, Địa (C04)

7140219B

15

 

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

7140219C

50

15

- Giáo dục công dân

7140204

80

 

Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân (C14)

7140204A

10

 

Ngữ văn, Ngoại ngữ, Giáo dục công dân (D66,D68,D70)

7140204B

60

 

Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ (D01,D02,D03)

7140204D

10

16

- Giáo dục chính trị

7140205

50

 

Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân (C14)

7140205A

10

 

Ngữ văn, Ngoại ngữ, Giáo dục công dân (D66,D68,D70)

7140205B

40

17

- SP Tiếng Anh

7140231

60

 

Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH (D01)

7140231

60

18

- SP Tiếng Pháp

7140233

30

 

Toán, Ngữ văn, NGOẠI NGỮ (D01,D02,D03)

7140233D

25

 

Ngữ văn, NGOẠI NGỮ, Địa lý (D15,D42,D44)

7140233C

5

19

- SP Âm nhạc (Trường tổ chức thi tuyển sinh)

7140221

35

 

Thẩm âm và tiết tấu, HÁT

7140221

35

20

- SP Mĩ thuật (Trường tổ chức thi tuyển sinh)

7140222

35

 

HÌNH HOẠ CHÌ, Trang trí

7140222

35

21

- Giáo dục Thể chất (Trường tổ chức thi tuyển sinh)

7140206

45

 

 BẬT XA, Chạy 100m

7140206

45

22

- Giáo dục Mầm non

7140201

50

 

Toán, Ngữ văn, Năng khiếu (M00)

7140201A

50

23

- Giáo dục Mầm non - SP Tiếng Anh

7140201

30

 

Toán, Tiếng Anh, Năng khiếu (M01)

7140201B

15

 

Ngữ văn, Tiếng Anh, Năng khiếu (M02)

7140201C

15

24

- Giáo dục Tiểu học

7140202

50

 

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ (D01,D02,D03)

7140202A

50

25

- Giáo dục Tiểu học - SP Tiếng Anh

7140202

50

 

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

7140202D

50

26

- Giáo dục Đặc biệt

7140203

35

 

Ngữ văn, Toán, Sinh học (B03)

7140203B

10

 

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

7140203C

15

 

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

7140203D

10

27

- Quản lí giáo dục

7140114

35

 

Toán, Vật lí, Hoá học (A00)

7140114A

8

 

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

7140114C

20

 

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ (D01,D02,D03)

7140114D

7

28

- Giáo dục Quốc phòng và An ninh

(Thông tin xét tuyển ngành Giáo dục Quốc phòng và An ninh là dự kiến, Nhà trường đang chờ quyết của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

7140208

80

 

Toán, Vật lí, Hoá học (A00)

7140208A

30

 

Toán, Ngữ văn, Vật lí (C01)

7140208B

20

 

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

7140208C

30

 

Nhóm ngành IV:

 

200

29

- Hóa học

7440112

100

 

Toán, Vật lí, Hoá học (A00)

7440112A

50

 

Toán, Hoá học, Sinh học (B00)

7440112B

50

30

- Sinh học

7420101

100

 

Toán, Vật lí, Hoá học (A00)

7420101A

15

 

Toán, Hoá học, Sinh học (B00)

7420101B

70

 

Sinh học, Ngữ văn, Địa (C13)

7420101C

15

 

Nhóm ngành V:

 

250

31

- Toán học

7460101

100

 

Toán, Vật lí, Hoá học (A00)

7460101B

60

 

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)

7460101C

20

 

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

7460101D

20

32

- Công nghệ thông tin

7480201

150

 

Toán, Vật lí, Hoá học (A00)

7480201A

120

 

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)

7480201B

20

 

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

7480201D

10

 

Nhóm ngành VII:

 

770

33

- Việt Nam học

7310630

150

 

Ngữ văn, Địa lí, Ngoại ngữ (C04)

7310630B

30

 

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

7310630C

60

 

Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ (D01,D02,D03)

7310630D

60

34

- Văn học

7229030

100

 

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

7229030C

60

 

Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ (D01,D02,D03)

7229030D

40

35

- Ngôn ngữ Anh

7220201

60

 

Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH (D01)

7220201

60

36

- Triết học (Triết học Mác Lê-nin)

7229001

100

 

Toán, Ngữ văn, Lịch sử (C03)

7229001B

40

 

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

7229001C

40

 

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ (D01,D02,D03)

7229001D

20

37

- Chính trị học

7310201

110

 

Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân  (C14)

7310201A

40

 

Ngữ văn, Ngoại ngữ, Giáo dục công dân (D66,D68,D70)

7310201B

70

38

- Tâm lý học (Tâm lý học trường học)

7310401

80

 

Toán, Ngữ văn, Lịch sử (C03)

7310401A

5

 

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

7310401C

50

 

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ (D01,D02,D03)

7310401D

25

39

- Tâm lý học giáo dục

7310403

50

 

Toán, Ngữ văn, Lịch sử (C03)

7310403A

5

 

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

7310403C

25

 

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ (D01,D02,D03)

7310403D

20

40

- Công tác xã hội

7760101

120

 

Ngữ văn, Lịch sử, Ngoại ngữ (D14,D62,D64)

7760101B

20

 

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

7760101C

30

 

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ (D01,D02,D03)

7760101D

70

 

>> XEM CHI TIẾT PHƯƠNG ÁN TUYỂN SINH CỦA TRƯỜNG TẠI ĐÂY

>>Học trực tuyến luyện thi THPTQG, Đại học 2020, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn cùng các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu trên Tuyensinh247.com. Đã có đầy đủ các khóa học từ nền tảng tới nâng cao.

Gửi bài tập - Có ngay lời giải!