Điểm thi Tuyển sinh 247

Mã trường, các ngành Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2026

Xem thông tin khác của: Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
» Xem điểm chuẩn
» Xem đề án tuyển sinh

Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Preview
  • Tên trường: Đại học Sư phạm Hà Nội
  • Tên tiếng Anh: Hanoi National University of Education
  • Mã trường: SPH
  • Tên viết tắt: HNUE
  • Địa chỉ: Số 136 Xuân Thuỷ, Phường Cầu Giấy, Hà Nội
  • Website: www.hnue.edu.vn
  • Facebook: https://www.facebook.com/tuyensinhdhsphn/

Mã trường: SPH

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

1. Lĩnh vực Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên
17140101Giáo dục học (Giáo dục và truyền thông)80ĐT THPTĐGNL SPTC00; D01
Ưu TiênToán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển
27140114Quản lí giáo dục90ĐT THPTĐGNL SPTC03; D01; X01
Ưu TiênToán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển
37140201Giáo dục Mầm non190ĐT THPTM00
Ưu TiênToán, Ngữ văn, Lịch sử
47140201KGiáo dục Mầm non - Sư phạm Tiếng Anh60ĐT THPTM10; (Văn, Anh, Năng khiếu Hát, kể chuyện)
Ưu TiênToán, Ngữ văn, Tiếng Anh
57140202Giáo dục Tiểu học215ĐT THPTĐGNL SPTD01
Ưu TiênToán, Ngữ văn, Tiếng Anh
67140202KGiáo dục Tiểu học - Sư phạm Tiếng Anh100ĐT THPTĐGNL SPTD01
Ưu TiênToán, Ngữ văn, Tiếng Anh
77140203Giáo dục đặc biệt80ĐT THPTC00; D01
ĐGNL SPTD01; C00
Ưu TiênToán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển
87140204Giáo dục công dân110Ưu TiênGDKTPL, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển
ĐT THPTĐGNL SPTX70; X74; X78
97140205Giáo dục chính trị25Ưu TiênGDKTPL, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển
ĐT THPTĐGNL SPTX70; X74; X78
107140206Giáo dục thể chất160ĐT THPTM02; M03
Ưu TiênToán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Theo quy định riêng
117140208Giáo dục Quốc phòng và An ninh60ĐT THPTĐGNL SPTC03; C04
Ưu TiênToán, Lịch sử, Ngữ Văn; Tất cả các đội tuyển
127140209Sư phạm Toán học300ĐT THPTA00; A01
ĐGNL SPTA01; A00
Ưu TiênToán, Ngữ văn, Tiếng Anh; Toán, Vật lí, Hóa học, Tin học
137140209KSư phạm Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh)60ĐGNL SPTA01; D01
ĐT THPTA01; D01
Ưu TiênToán, Ngữ văn, Tiếng Anh; Toán, Tiếng Anh
147140210Sư phạm Tin học100ĐT THPTĐGNL SPTA01; X06
Ưu TiênToán, Tiếng Anh, Tin học; Tin học, Toán, Vật lí, Hóa học, NCKHKT
157140210KSư phạm Tin học (dạy bằng Tiếng Anh)20ĐT THPTĐGNL SPTA01; X06
Ưu TiênToán, Tiếng Anh, Tin học; Tin học, Toán, Vật lí, Hóa học, Tiếng Anh, NCKHKT
167140211Sư phạm Vật lí50ĐT THPTA00; A01
ĐGNL SPTA01; A00
Ưu TiênToán, Vật lí, Tiếng Anh; Toán, Vật lí, Hóa học, Tin học
177140211KSư phạm Vật lí (dạy Toán bằng tiếng Anh)20ĐT THPTA00; A01
ĐGNL SPTA01; A00
Ưu TiênToán, Vật lí, Tiếng Anh; Toán, Vật lí, Hóa học, Tin học
187140212Sư phạm Hoá học50ĐGNL SPT A00; B00
ĐT THPTA00; B00
Ưu TiênToán, Hóa học, Tiếng Anh; Hóa học, Toán, Vật lí
197140212KSư phạm Hoá học (dạy Hóa học bằng tiếng Anh)20ĐT THPTĐGNL SPTD07
Ưu TiênToán, Hóa học, Tiếng Anh; Hóa học, Toán, Vật lí
207140213Sư phạm Sinh học70ĐT THPTĐGNL SPTB00; D08
Ưu TiênToán, Sinh học, Tiếng Anh; Sinh học, Hóa học, Vật lí, Toán, NCKHKT
217140217Sư phạm Ngữ văn450ĐT THPTC00; D01
ĐGNL SPTD01; C00
Ưu TiênToán, Ngữ văn, Tiếng Anh; Ngữ văn
227140218Sư phạm Lịch sử85ĐT THPTC00; D14
ĐGNL SPTD14; C00
Ưu TiênNgữ văn, Lịch sử, Địa lý; Ngữ văn, Lịch sử
237140219Sư phạm Địa lí100ĐT THPTC00; C04
ĐGNL SPTC04; C00
Ưu TiênĐịa lí, Ngữ văn, Lịch sử
247140221Sư phạm Âm nhạc80ĐT THPTM02; M03
Ưu TiênToán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Theo quy định riêng
257140222Sư phạm Mỹ thuật80ĐT THPTM02; M03
Ưu TiênToán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Theo quy định riêng
267140231Sư phạm Tiếng Anh160ĐT THPTĐGNL SPTD01
Ưu TiênToán, Ngữ văn, Tiếng Anh; Tiếng Anh
277140233Sư phạm Tiếng Pháp20ĐGNL SPTD01
ĐT THPTD01; D03
Ưu TiênToán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Tiếng Pháp, Tiếng Anh
287140246Sư phạm Công nghệ150ĐT THPTĐGNL SPTA00; A01; X07; X08
Ưu TiênToán, Tiếng Anh, Công nghệ; Toán, Vật lí, Công nghệ, Tin học, NCKHKT
297140247Sư phạm Khoa học tự nhiên70ĐGNL SPT A00; B00
ĐT THPTA00; B00
Ưu TiênVật lí, Hóa học, Sinh học; Toán, Vật lí, Hóa học, Sinh học
307140249Sư phạm Lịch sử - Địa lí100ĐT THPTĐGNL SPTC00
Ưu TiênNgữ văn, Lịch sử, Địa lí
2. Lĩnh vực nhân văn
317220101Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam70ĐT THPTC00; D14
ĐGNL SPTD14; C00
Ưu TiênNgữ văn, Lịch sử, Ngoại ngữ; Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
327220101Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam - Tuyển sinh người nước ngoài10Ưu TiênTheo quy định riêng
337220201Ngôn ngữ Anh60ĐT THPTĐGNL SPTD01
Ưu TiênToán, Ngữ văn, Tiếng Anh; Tiếng Anh
347220203Ngôn ngữ Pháp (Tiếng Pháp ứng dụng và giao tiếp quốc tế)60ĐGNL SPTD01
ĐT THPTD01; D03
Ưu TiênToán, Ngữ văn, Tiếng Pháp; Tiếng Pháp, Tiếng Anh
357220204Ngôn ngữ Trung Quốc45ĐGNL SPTD01
ĐT THPTD01; D04
Ưu TiênToán, Ngữ văn, Tiếng Trung Quốc; Tiếng Anh, Tiếng Trung Quốc, Tiếng Pháp, Ngữ văn
367229001Triết học (Triết học Mác Lê-nin)195ĐT THPTC00; D14; X70
ĐGNL SPTD14; C00
Ưu TiênNgữ văn, Lịch sử, Ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển
377229010Lịch sử60ĐT THPTC00; C03; D14
ĐGNL SPTC03; D14; C00
Ưu TiênNgữ văn, Lịch sử, Địa lí; Ngữ văn, Lịch sử
387229030Văn học100ĐT THPTC00; D01
ĐGNL SPTD01; C00
Ưu TiênToán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Ngữ văn
3. Lĩnh vực khoa học xã hội và hành vi
397310201Chính trị học100Ưu TiênGiáo dục KTPL, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển
ĐT THPTĐGNL SPTX70; X74; X78
407310301Xã hội học80ĐT THPTĐGNL SPTC00; D14; X70
Ưu TiênNgữ văn, Lịch sử, Ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển
417310401Tâm lý học (Tâm lý học trường học)200ĐT THPTĐGNL SPTC00; D01
Ưu TiênToán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển
427310403Tâm lý học giáo dục90ĐT THPTĐGNL SPTC00; D01
Ưu TiênToán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển
437310501Địa lí học (Địa lí tài nguyên và môi trường)70ĐT THPTĐGNL SPTC04; C00; X74
Ưu TiênĐịa lí, Ngữ văn, Lịch sử
447310601Quốc tế học (bắt đầu tuyển sinh từ 2026)60ĐT THPTĐGNL SPTD14; C00; C03
Ưu TiênNgữ văn, Lịch sử, Địa lí; Ngữ văn, Lịch sử
457310630Việt Nam học (Tuyển sinh người Việt Nam)210ĐT THPTĐGNL SPTD14; C00; X70
Ưu TiênGDKT&PL, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí, Tiếng Anh
467310630Việt Nam học (Tuyển sinh người nước ngoài)10Ưu TiênTheo quy định riêng
4. Lĩnh vực khoa học sự sống
477420101Sinh học120ĐT THPTĐGNL SPTB02; B00; B08; X16
Ưu TiênToán, Tiếng Anh, Sinh học; Sinh học, Hóa học, Vật lí, Toán, Địa lý, NCKHKT
487420201Công nghệ sinh học (mới)80ĐT THPTĐGNL SPTA02; B00; B08; X16
Ưu TiênToán, Tiếng Anh, Sinh học; Sinh học, Hóa học, Vật lí, Toán, NCKHKT
5. Lĩnh vực khoa học tự nhiên
497440102Vật lí học (vật lí bán dẫn và kỹ thuật) (mới)120ĐT THPTĐGNL SPTA00; A01; X06
Ưu TiênToán, Tiếng Anh, Vật lí; Toán, Vật lí, Hóa học, Tin học, NCKHKT
507440112Hóa học120ĐGNL SPT A00; B00; D07
ĐT THPTA00; B00; D07
Ưu TiênToán, Tiếng Anh, Hóa học; Hóa học, Toán, Vật lí
517440112DHóa học (Hóa dược)120ĐT THPTĐGNL SPTA00; B00; D07
Ưu TiênToán, Tiếng Anh, Hóa học; Hóa học, Toán, Vật lý
527460108Khoa học dữ liệu60Ưu TiênToán, Tin học, Tiếng Anh; Toán, Vật lí, Hóa học, Tin học; NCKHKT
ĐT THPTĐGNL SPTX06; A01
6. Lĩnh vực toán thống kê
537460101Toán học100ĐT THPTA00; A01
ĐGNL SPTA01; A00
Ưu TiênToán, Ngữ văn, Tiếng Anh; Toán, Vật lí, Hóa học, Tin học, NCKHKT
7. Lĩnh vực Máy tính và công nghệ thông tin
547480107Trí tuệ nhân tạo60Ưu TiênToán, Tiếng Anh, Tin học; Tin học, Toán, Vật lí, Hóa học, Tiếng Anh; NCKHKT
ĐT THPTĐGNL SPTX06; A01
557480201Công nghệ thông tin140ĐT THPTĐGNL SPTA01; X06
Ưu TiênToán, Tiếng Anh, Tin học; Tin học, Toán, Vật lí, Hóa học, Tiếng Anh, NCKHKT
8. Lĩnh vực Dịch vụ xã hội
567760101Công tác xã hội220ĐT THPTĐGNL SPTC00; D14; X70
Ưu TiênNgữ văn, Lịch sử, Ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển
577760103Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật160ĐT THPTC00; D01
ĐGNL SPTD01; C00
Ưu TiênToán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển
9. Lĩnh vực Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân
587810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành150ĐT THPTĐGNL SPTD14; C00; X70
Ưu TiênGDKT&PL, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Ngữ văn, Tiếng Anh, Lịch sử, Địa lí
597810302Huấn luyện thể thao70ĐT THPTM02; M03
Ưu TiênToán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Theo quy định riêng

1. Lĩnh vực Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên

1. Giáo dục học (Giáo dục và truyền thông)

• Mã ngành: 7140101

• Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPTƯu Tiên

• Tổ hợp: C00; D01; Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển

2. Quản lí giáo dục

• Mã ngành: 7140114

• Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPTƯu Tiên

• Tổ hợp: C03; D01; X01; Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển

3. Giáo dục Mầm non

• Mã ngành: 7140201

• Chỉ tiêu: 190

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTƯu Tiên

• Tổ hợp: M00; Toán, Ngữ văn, Lịch sử

4. Giáo dục Tiểu học

• Mã ngành: 7140202

• Chỉ tiêu: 215

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPTƯu Tiên

• Tổ hợp: D01; Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

5. Giáo dục đặc biệt

• Mã ngành: 7140203

• Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPTƯu Tiên

• Tổ hợp: C00; D01; Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển

6. Giáo dục công dân

• Mã ngành: 7140204

• Chỉ tiêu: 110

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPT

• Tổ hợp: GDKTPL, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển; X70; X74; X78

7. Giáo dục chính trị

• Mã ngành: 7140205

• Chỉ tiêu: 25

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPT

• Tổ hợp: GDKTPL, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển; X70; X74; X78

8. Giáo dục thể chất

• Mã ngành: 7140206

• Chỉ tiêu: 160

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTƯu Tiên

• Tổ hợp: M02; M03; Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Theo quy định riêng

9. Giáo dục Quốc phòng và An ninh

• Mã ngành: 7140208

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPTƯu Tiên

• Tổ hợp: C03; C04; Toán, Lịch sử, Ngữ Văn; Tất cả các đội tuyển

10. Sư phạm Toán học

• Mã ngành: 7140209

• Chỉ tiêu: 300

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPTƯu Tiên

• Tổ hợp: A00; A01; Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh; Toán, Vật lí, Hóa học, Tin học

11. Sư phạm Tin học

• Mã ngành: 7140210

• Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPTƯu Tiên

• Tổ hợp: A01; X06; Toán, Tiếng Anh, Tin học; Tin học, Toán, Vật lí, Hóa học, NCKHKT

12. Sư phạm Vật lí

• Mã ngành: 7140211

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPTƯu Tiên

• Tổ hợp: A00; A01; Toán, Vật lí, Tiếng Anh; Toán, Vật lí, Hóa học, Tin học

13. Sư phạm Hoá học

• Mã ngành: 7140212

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTĐT THPTƯu Tiên

• Tổ hợp: A00; B00; Toán, Hóa học, Tiếng Anh; Hóa học, Toán, Vật lí

14. Sư phạm Sinh học

• Mã ngành: 7140213

• Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPTƯu Tiên

• Tổ hợp: B00; D08; Toán, Sinh học, Tiếng Anh; Sinh học, Hóa học, Vật lí, Toán, NCKHKT

15. Sư phạm Ngữ văn

• Mã ngành: 7140217

• Chỉ tiêu: 450

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPTƯu Tiên

• Tổ hợp: C00; D01; Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh; Ngữ văn

16. Sư phạm Lịch sử

• Mã ngành: 7140218

• Chỉ tiêu: 85

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPTƯu Tiên

• Tổ hợp: C00; D14; Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý; Ngữ văn, Lịch sử

17. Sư phạm Địa lí

• Mã ngành: 7140219

• Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPTƯu Tiên

• Tổ hợp: C00; C04; Địa lí, Ngữ văn, Lịch sử

18. Sư phạm Âm nhạc

• Mã ngành: 7140221

• Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTƯu Tiên

• Tổ hợp: M02; M03; Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Theo quy định riêng

19. Sư phạm Mỹ thuật

• Mã ngành: 7140222

• Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTƯu Tiên

• Tổ hợp: M02; M03; Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Theo quy định riêng

20. Sư phạm Tiếng Anh

• Mã ngành: 7140231

• Chỉ tiêu: 160

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPTƯu Tiên

• Tổ hợp: D01; Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh; Tiếng Anh

21. Sư phạm Tiếng Pháp

• Mã ngành: 7140233

• Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTĐT THPTƯu Tiên

• Tổ hợp: D01; D03; Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Tiếng Pháp, Tiếng Anh

22. Sư phạm Công nghệ

• Mã ngành: 7140246

• Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPTƯu Tiên

• Tổ hợp: A00; A01; X07; X08; Toán, Tiếng Anh, Công nghệ; Toán, Vật lí, Công nghệ, Tin học, NCKHKT

23. Sư phạm Khoa học tự nhiên

• Mã ngành: 7140247

• Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTĐT THPTƯu Tiên

• Tổ hợp: A00; B00; Vật lí, Hóa học, Sinh học; Toán, Vật lí, Hóa học, Sinh học

24. Sư phạm Lịch sử - Địa lí

• Mã ngành: 7140249

• Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPTƯu Tiên

• Tổ hợp: C00; Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

25. Giáo dục Mầm non - Sư phạm Tiếng Anh

• Mã ngành: 7140201K

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTƯu Tiên

• Tổ hợp: M10; (Văn, Anh, Năng khiếu Hát, kể chuyện); Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

26. Giáo dục Tiểu học - Sư phạm Tiếng Anh

• Mã ngành: 7140202K

• Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPTƯu Tiên

• Tổ hợp: D01; Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

27. Sư phạm Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh)

• Mã ngành: 7140209K

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTĐT THPTƯu Tiên

• Tổ hợp: A01; D01; Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh; Toán, Tiếng Anh

28. Sư phạm Tin học (dạy bằng Tiếng Anh)

• Mã ngành: 7140210K

• Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPTƯu Tiên

• Tổ hợp: A01; X06; Toán, Tiếng Anh, Tin học; Tin học, Toán, Vật lí, Hóa học, Tiếng Anh, NCKHKT

29. Sư phạm Vật lí (dạy Toán bằng tiếng Anh)

• Mã ngành: 7140211K

• Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPTƯu Tiên

• Tổ hợp: A00; A01; Toán, Vật lí, Tiếng Anh; Toán, Vật lí, Hóa học, Tin học

30. Sư phạm Hoá học (dạy Hóa học bằng tiếng Anh)

• Mã ngành: 7140212K

• Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPTƯu Tiên

• Tổ hợp: D07; Toán, Hóa học, Tiếng Anh; Hóa học, Toán, Vật lí

2. Lĩnh vực nhân văn

1. Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam

• Mã ngành: 7220101

• Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPTƯu Tiên

• Tổ hợp: C00; D14; Ngữ văn, Lịch sử, Ngoại ngữ; Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

2. Ngôn ngữ Anh

• Mã ngành: 7220201

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPTƯu Tiên

• Tổ hợp: D01; Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh; Tiếng Anh

3. Ngôn ngữ Pháp (Tiếng Pháp ứng dụng và giao tiếp quốc tế)

• Mã ngành: 7220203

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTĐT THPTƯu Tiên

• Tổ hợp: D01; D03; Toán, Ngữ văn, Tiếng Pháp; Tiếng Pháp, Tiếng Anh

4. Ngôn ngữ Trung Quốc

• Mã ngành: 7220204

• Chỉ tiêu: 45

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTĐT THPTƯu Tiên

• Tổ hợp: D01; D04; Toán, Ngữ văn, Tiếng Trung Quốc; Tiếng Anh, Tiếng Trung Quốc, Tiếng Pháp, Ngữ văn

5. Triết học (Triết học Mác Lê-nin)

• Mã ngành: 7229001

• Chỉ tiêu: 195

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPTƯu Tiên

• Tổ hợp: C00; D14; X70; Ngữ văn, Lịch sử, Ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển

6. Lịch sử

• Mã ngành: 7229010

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPTƯu Tiên

• Tổ hợp: C00; C03; D14; Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí; Ngữ văn, Lịch sử

7. Văn học

• Mã ngành: 7229030

• Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPTƯu Tiên

• Tổ hợp: C00; D01; Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Ngữ văn

8. Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam - Tuyển sinh người nước ngoài

• Mã ngành: 7220101

• Chỉ tiêu: 10

• Phương thức xét tuyển: Ưu Tiên

• Tổ hợp: Theo quy định riêng

3. Lĩnh vực khoa học xã hội và hành vi

1. Chính trị học

• Mã ngành: 7310201

• Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPT

• Tổ hợp: Giáo dục KTPL, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển; X70; X74; X78

2. Xã hội học

• Mã ngành: 7310301

• Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPTƯu Tiên

• Tổ hợp: C00; D14; X70; Ngữ văn, Lịch sử, Ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển

3. Tâm lý học (Tâm lý học trường học)

• Mã ngành: 7310401

• Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPTƯu Tiên

• Tổ hợp: C00; D01; Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển

4. Tâm lý học giáo dục

• Mã ngành: 7310403

• Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPTƯu Tiên

• Tổ hợp: C00; D01; Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển

5. Địa lí học (Địa lí tài nguyên và môi trường)

• Mã ngành: 7310501

• Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPTƯu Tiên

• Tổ hợp: C04; C00; X74; Địa lí, Ngữ văn, Lịch sử

6. Quốc tế học (bắt đầu tuyển sinh từ 2026)

• Mã ngành: 7310601

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPTƯu Tiên

• Tổ hợp: D14; C00; C03; Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí; Ngữ văn, Lịch sử

7. Việt Nam học (Tuyển sinh người Việt Nam)

• Mã ngành: 7310630

• Chỉ tiêu: 210

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPTƯu Tiên

• Tổ hợp: D14; C00; X70; GDKT&PL, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí, Tiếng Anh

8. Việt Nam học (Tuyển sinh người nước ngoài)

• Mã ngành: 7310630

• Chỉ tiêu: 10

• Phương thức xét tuyển: Ưu Tiên

• Tổ hợp: Theo quy định riêng

4. Lĩnh vực khoa học sự sống

1. Sinh học

• Mã ngành: 7420101

• Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPTƯu Tiên

• Tổ hợp: B02; B00; B08; X16; Toán, Tiếng Anh, Sinh học; Sinh học, Hóa học, Vật lí, Toán, Địa lý, NCKHKT

2. Công nghệ sinh học (mới)

• Mã ngành: 7420201

• Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPTƯu Tiên

• Tổ hợp: A02; B00; B08; X16; Toán, Tiếng Anh, Sinh học; Sinh học, Hóa học, Vật lí, Toán, NCKHKT

5. Lĩnh vực khoa học tự nhiên

1. Vật lí học (vật lí bán dẫn và kỹ thuật) (mới)

• Mã ngành: 7440102

• Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPTƯu Tiên

• Tổ hợp: A00; A01; X06; Toán, Tiếng Anh, Vật lí; Toán, Vật lí, Hóa học, Tin học, NCKHKT

2. Hóa học

• Mã ngành: 7440112

• Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTĐT THPTƯu Tiên

• Tổ hợp: A00; B00; D07; Toán, Tiếng Anh, Hóa học; Hóa học, Toán, Vật lí

3. Khoa học dữ liệu

• Mã ngành: 7460108

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPT

• Tổ hợp: Toán, Tin học, Tiếng Anh; Toán, Vật lí, Hóa học, Tin học; NCKHKT; X06; A01

4. Hóa học (Hóa dược)

• Mã ngành: 7440112D

• Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPTƯu Tiên

• Tổ hợp: A00; B00; D07; Toán, Tiếng Anh, Hóa học; Hóa học, Toán, Vật lý

6. Lĩnh vực toán thống kê

1. Toán học

• Mã ngành: 7460101

• Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPTƯu Tiên

• Tổ hợp: A00; A01; Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh; Toán, Vật lí, Hóa học, Tin học, NCKHKT

7. Lĩnh vực Máy tính và công nghệ thông tin

1. Trí tuệ nhân tạo

• Mã ngành: 7480107

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPT

• Tổ hợp: Toán, Tiếng Anh, Tin học; Tin học, Toán, Vật lí, Hóa học, Tiếng Anh; NCKHKT; X06; A01

2. Công nghệ thông tin

• Mã ngành: 7480201

• Chỉ tiêu: 140

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPTƯu Tiên

• Tổ hợp: A01; X06; Toán, Tiếng Anh, Tin học; Tin học, Toán, Vật lí, Hóa học, Tiếng Anh, NCKHKT

8. Lĩnh vực Dịch vụ xã hội

1. Công tác xã hội

• Mã ngành: 7760101

• Chỉ tiêu: 220

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPTƯu Tiên

• Tổ hợp: C00; D14; X70; Ngữ văn, Lịch sử, Ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển

2. Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật

• Mã ngành: 7760103

• Chỉ tiêu: 160

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPTƯu Tiên

• Tổ hợp: C00; D01; Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển

9. Lĩnh vực Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân

1. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

• Mã ngành: 7810103

• Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPTƯu Tiên

• Tổ hợp: D14; C00; X70; GDKT&PL, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Ngữ văn, Tiếng Anh, Lịch sử, Địa lí

2. Huấn luyện thể thao

• Mã ngành: 7810302

• Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTƯu Tiên

• Tổ hợp: M02; M03; Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Theo quy định riêng