| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140103 | Công nghệ giáo dục | 30 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | D01; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28 | ||||
| 2 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 40 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | D01; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28 | ||||
| 3 | 7140246 | Sư phạm công nghệ | 30 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | D01; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28 | ||||
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Ngôn ngữ và Văn hóa; Tiếng Anh Thương mại; Song ngữ Anh – Trung; Phương pháp giảng dạy tiếng Anh) | 160 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | D01; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28 | ||||
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 90 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | D01; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28; D04; D20; D25; D30; D35; D45; D55; D65; D71; D40 | ||||
| 6 | 7310101 | Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế đầu tư; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) | 70 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 7 | 7340101 | Quản trị kinh doanh (03 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh công nghiệp; Marketing; Thương mại điện tử) | 200 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 8 | 7340123 | Kinh doanh thời trang và dệt may (02 chuyên ngành: Quản lý đơn hàng dệt may (Merchandising); Quản lý chuỗi cung ứng và bán lẻ thời trang) | 50 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 9 | 7340301 | Kế toán (02 chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp; Kiểm toán) | 180 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 10 | 7340404 | Quản trị nhân lực (02 chuyên ngành: Quản trị nhân lực số; Quản trị nhân lực quốc tế) | 20 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 11 | 7480101 | Khoa học máy tính (03 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu; Trí tuệ nhân tạo và Xử lý ngôn ngữ tự nhiên; Trí tuệ nhân tạo và Nhận dạng hình ảnh) | 90 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 12 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm (02 chuyên ngành: Phát triển ứng dụng phần mềm; Kiểm thử và đảm bảo chất lượng phần mềm) | 160 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 13 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo (02 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo và ứng dụng; Trí tuệ nhân tạo và các hệ thống thông minh). | 20 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 14 | 7480201 | Công nghệ thông tin (02 chuyên ngành: An toàn thông tin; Đồ họa đa phương tiện) | 160 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 15 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (03 chuyên ngành: Tự động hóa thiết kế công nghệ cơ khí; Công nghệ Hàn; Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu) | 300 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 16 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy (02 chuyên ngành: Công nghệ chế tạo máy; Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp) | 140 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 17 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Cơ điện tử ô tô và xe chuyên dụng) | 460 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 18 | 7510210 | Điện lạnh và điều hòa không khí (02 chuyên ngành: Tự động hóa hệ thống lạnh & ĐHKK; Hệ thống lạnh & ĐHKK thông minh) | 90 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 19 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (5 chuyên ngành: Kỹ thuật điện lạnh công nghiệp và dân dụng; Điện công nghiệp; Điện tử công nghiệp; Hệ thống điện; Thiết kế vi mạch bán dẫn) | 400 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 20 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 90 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 21 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (02 chuyên ngành: Tự động hóa công nghiệp; Điều khiển tự động) | 450 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 22 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học (02 chuyên ngành: Kỹ thuật hóa học ứng dụng, Kỹ thuật môi trường) | 30 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 23 | 7510402 | Công nghệ vật liệu | 20 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 24 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí tự động hóa) | 20 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 25 | 7520107 | Kỹ thuật Robot (02 chuyên ngành: Kỹ thuật Robot; Robot và trí tuệ nhân tạo) | 70 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 26 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp (02 chuyên ngành: Thiết kế và điều khiển hệ thống thông minh; Quản lý hệ thống công nghiệp) | 40 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 27 | 7540103 | Công nghệ hóa thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Quản lý chất lượng) | 50 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 28 | 7540209 | Công nghệ may (04 chuyên ngành: Thiết kế kỹ thuật sản phẩm may; Quản lý và sản xuất thông minh ngành may; Thiết kế Thời trang số; Thiết kế đồ họa Thời trang) | 150 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 |
1. Công nghệ giáo dục
• Mã ngành: 7140103
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT
• Tổ hợp: D01; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28
2. Sư phạm Tiếng Anh
• Mã ngành: 7140231
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT
• Tổ hợp: D01; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28
3. Sư phạm công nghệ
• Mã ngành: 7140246
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT
• Tổ hợp: D01; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28
4. Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Ngôn ngữ và Văn hóa; Tiếng Anh Thương mại; Song ngữ Anh – Trung; Phương pháp giảng dạy tiếng Anh)
• Mã ngành: 7220201
• Chỉ tiêu: 160
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT
• Tổ hợp: D01; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28
5. Ngôn ngữ Trung Quốc
• Mã ngành: 7220204
• Chỉ tiêu: 90
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT
• Tổ hợp: D01; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28; D04; D20; D25; D30; D35; D45; D55; D65; D71; D40
6. Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế đầu tư; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)
• Mã ngành: 7310101
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SATĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01; K00; Q00
7. Quản trị kinh doanh (03 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh công nghiệp; Marketing; Thương mại điện tử)
• Mã ngành: 7340101
• Chỉ tiêu: 200
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SATĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01; K00; Q00
8. Kinh doanh thời trang và dệt may (02 chuyên ngành: Quản lý đơn hàng dệt may (Merchandising); Quản lý chuỗi cung ứng và bán lẻ thời trang)
• Mã ngành: 7340123
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SATĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01; K00; Q00
9. Kế toán (02 chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp; Kiểm toán)
• Mã ngành: 7340301
• Chỉ tiêu: 180
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SATĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01; K00; Q00
10. Quản trị nhân lực (02 chuyên ngành: Quản trị nhân lực số; Quản trị nhân lực quốc tế)
• Mã ngành: 7340404
• Chỉ tiêu: 20
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SATĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01; K00; Q00
11. Khoa học máy tính (03 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu; Trí tuệ nhân tạo và Xử lý ngôn ngữ tự nhiên; Trí tuệ nhân tạo và Nhận dạng hình ảnh)
• Mã ngành: 7480101
• Chỉ tiêu: 90
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SATĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01; K00; Q00
12. Kỹ thuật phần mềm (02 chuyên ngành: Phát triển ứng dụng phần mềm; Kiểm thử và đảm bảo chất lượng phần mềm)
• Mã ngành: 7480103
• Chỉ tiêu: 160
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SATĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01; K00; Q00
13. Trí tuệ nhân tạo (02 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo và ứng dụng; Trí tuệ nhân tạo và các hệ thống thông minh).
• Mã ngành: 7480107
• Chỉ tiêu: 20
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SATĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01; K00; Q00
14. Công nghệ thông tin (02 chuyên ngành: An toàn thông tin; Đồ họa đa phương tiện)
• Mã ngành: 7480201
• Chỉ tiêu: 160
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SATĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01; K00; Q00
15. Công nghệ kỹ thuật cơ khí (03 chuyên ngành: Tự động hóa thiết kế công nghệ cơ khí; Công nghệ Hàn; Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu)
• Mã ngành: 7510201
• Chỉ tiêu: 300
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SATĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01; K00; Q00
16. Công nghệ chế tạo máy (02 chuyên ngành: Công nghệ chế tạo máy; Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp)
• Mã ngành: 7510202
• Chỉ tiêu: 140
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SATĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01; K00; Q00
17. Công nghệ kỹ thuật ô tô (02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Cơ điện tử ô tô và xe chuyên dụng)
• Mã ngành: 7510205
• Chỉ tiêu: 460
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SATĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01; K00; Q00
18. Điện lạnh và điều hòa không khí (02 chuyên ngành: Tự động hóa hệ thống lạnh & ĐHKK; Hệ thống lạnh & ĐHKK thông minh)
• Mã ngành: 7510210
• Chỉ tiêu: 90
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SATĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01; K00; Q00
19. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (5 chuyên ngành: Kỹ thuật điện lạnh công nghiệp và dân dụng; Điện công nghiệp; Điện tử công nghiệp; Hệ thống điện; Thiết kế vi mạch bán dẫn)
• Mã ngành: 7510301
• Chỉ tiêu: 400
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SATĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01; K00; Q00
20. Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
• Mã ngành: 7510302
• Chỉ tiêu: 90
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SATĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01; K00; Q00
21. Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (02 chuyên ngành: Tự động hóa công nghiệp; Điều khiển tự động)
• Mã ngành: 7510303
• Chỉ tiêu: 450
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SATĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01; K00; Q00
22. Công nghệ kỹ thuật hóa học (02 chuyên ngành: Kỹ thuật hóa học ứng dụng, Kỹ thuật môi trường)
• Mã ngành: 7510401
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SATĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01; K00; Q00
23. Công nghệ vật liệu
• Mã ngành: 7510402
• Chỉ tiêu: 20
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SATĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01; K00; Q00
24. Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí tự động hóa)
• Mã ngành: 7520103
• Chỉ tiêu: 20
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SATĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01; K00; Q00
25. Kỹ thuật Robot (02 chuyên ngành: Kỹ thuật Robot; Robot và trí tuệ nhân tạo)
• Mã ngành: 7520107
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SATĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01; K00; Q00
26. Kỹ thuật hệ thống công nghiệp (02 chuyên ngành: Thiết kế và điều khiển hệ thống thông minh; Quản lý hệ thống công nghiệp)
• Mã ngành: 7520118
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SATĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01; K00; Q00
27. Công nghệ hóa thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Quản lý chất lượng)
• Mã ngành: 7540103
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SATĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01; K00; Q00
28. Công nghệ may (04 chuyên ngành: Thiết kế kỹ thuật sản phẩm may; Quản lý và sản xuất thông minh ngành may; Thiết kế Thời trang số; Thiết kế đồ họa Thời trang)
• Mã ngành: 7540209
• Chỉ tiêu: 150
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SATĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01; K00; Q00



