Điểm thi Tuyển sinh 247

Mã trường, các ngành Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long 2026

Xem thông tin khác của: Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long
» Xem điểm chuẩn
» Xem đề án tuyển sinh

Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long
Preview
  • Tên trường: Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long
  • Tên viết tắt: VLUTE
  • Tên tiếng Anh: Vinh Long University of Technology and Education
  • Mã trường: VLU
  • Địa chỉ: 73 Nguyễn Huệ, P.2, Thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
  • Website: www.vlute.edu.vn

Mã trường: VLU

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
17140101Giáo dục học0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70
27140246Sư phạm công nghệ0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC03; C04; D01; C14; A09; X01; X02; X03; X04; X21
37220201Ngôn ngữ Anh0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; D14; D15; D09; D10; D66; D84; D07; X25; X78
47229001Triết học (Ngành mới)0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC03; C14; C19; C20; D01; D09; D15; D66; X01; X70; X78
57310101Kinh tế0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; A09; D01; C03; A04; A08; C04; D10; X17; X21
67310201Chính trị học0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC14; C19; C20; D66; D09; D15; D01; C03; X01; X70; X74; X78
77310608Đông phương học (Ngành mới)0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC03; C14; C19; C20; D01; D09; D15; D66; X01; X70; X78
87320104Truyền thông đa phương tiện0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; C03; C14; C04; C01; D01; X01; X02; D96; X03
97340115Marketing (Ngành mới)0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; A09; C03; C04; D01; D10; X17; X21; X78
107340122Thương mại điện tử0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; A09; D01; A08; C04; D10; X17; X21; X26
117380101Luật0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C03; D01; C14; X01; X17; X70; X74; X03; X54
127380107Luật Kinh tế (Ngành mới)0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C03; C14; C19; D01; X01; X03; X17; X70; X74
137420201Công nghệ sinh học0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; C04; B08; C02; B03; B02
147460108Khoa học dữ liệu0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D15; C03; D07; C14; C04; X01; X26; X03
157460117Toán tin (Ngành mới)0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; C01; D01; X01; X02; X03; X06; X25; X26; X27
167480201Công nghệ thông tin0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; C01; D01; D07; A01; C03; C04; X02; X26; X03
177510102Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07
187510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X19; X23
197510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07
207510205Công nghệ kỹ thuật ô tô0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07
217510206Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh)0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07
227510208Năng lượng tái tạo (Ngành mới)0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C03; C01; A03; A04; A07
237510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X19; X23
247510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07
257510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; A09; D01; A08; C04; D10; X17; X21; X22
267520107Kỹ thuật Robot0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07
277520130Kỹ thuật ô tô0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07
287520301Kỹ thuật hóa học0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; B00; C04; D01; A01; A04; A06; A02; X08; X12
297540101Công nghệ thực phẩm0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; B00; C04; D01; A01; A04; A06; A02; X08; X12
307620105Chăn nuôi (Ngành mới)0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; B00; B02; B08; C04; D01
317620112Bảo vệ thực vật (Ngành mới)0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A02; B00; B08; D07; D08; X16; X69
327620301Nuôi trồng thủy sản (Ngành mới)0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A02; B00; B08; D07; D08; X16; X69
337640101Thú y0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; B00; C04; D01; B08; A02; B04; B02; X13; X14
347760101Công tác xã hội0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70
357810101Du lịch0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70
367810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70

1. Giáo dục học

Mã ngành: 7140101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70

2. Sư phạm công nghệ

Mã ngành: 7140246

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C03; C04; D01; C14; A09; X01; X02; X03; X04; X21

3. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; D14; D15; D09; D10; D66; D84; D07; X25; X78

4. Triết học (Ngành mới)

Mã ngành: 7229001

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C03; C14; C19; C20; D01; D09; D15; D66; X01; X70; X78

5. Kinh tế

Mã ngành: 7310101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; A09; D01; C03; A04; A08; C04; D10; X17; X21

6. Chính trị học

Mã ngành: 7310201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C14; C19; C20; D66; D09; D15; D01; C03; X01; X70; X74; X78

7. Đông phương học (Ngành mới)

Mã ngành: 7310608

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C03; C14; C19; C20; D01; D09; D15; D66; X01; X70; X78

8. Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; C03; C14; C04; C01; D01; X01; X02; D96; X03

9. Marketing (Ngành mới)

Mã ngành: 7340115

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; A09; C03; C04; D01; D10; X17; X21; X78

10. Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; A09; D01; A08; C04; D10; X17; X21; X26

11. Luật

Mã ngành: 7380101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C03; D01; C14; X01; X17; X70; X74; X03; X54

12. Luật Kinh tế (Ngành mới)

Mã ngành: 7380107

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C03; C14; C19; D01; X01; X03; X17; X70; X74

13. Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; B00; C04; B08; C02; B03; B02

14. Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D15; C03; D07; C14; C04; X01; X26; X03

15. Toán tin (Ngành mới)

Mã ngành: 7460117

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; C01; D01; X01; X02; X03; X06; X25; X26; X27

16. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; C01; D01; D07; A01; C03; C04; X02; X26; X03

17. Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng

Mã ngành: 7510102

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07

18. Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X19; X23

19. Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07

20. Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07

21. Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh)

Mã ngành: 7510206

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07

22. Năng lượng tái tạo (Ngành mới)

Mã ngành: 7510208

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; C01; A03; A04; A07

23. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X19; X23

24. Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa

Mã ngành: 7510303

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07

25. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; A09; D01; A08; C04; D10; X17; X21; X22

26. Kỹ thuật Robot

Mã ngành: 7520107

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07

27. Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7520130

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07

28. Kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7520301

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; B00; C04; D01; A01; A04; A06; A02; X08; X12

29. Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; B00; C04; D01; A01; A04; A06; A02; X08; X12

30. Chăn nuôi (Ngành mới)

Mã ngành: 7620105

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B02; B08; C04; D01

31. Bảo vệ thực vật (Ngành mới)

Mã ngành: 7620112

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A02; B00; B08; D07; D08; X16; X69

32. Nuôi trồng thủy sản (Ngành mới)

Mã ngành: 7620301

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A02; B00; B08; D07; D08; X16; X69

33. Thú y

Mã ngành: 7640101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; B00; C04; D01; B08; A02; B04; B02; X13; X14

34. Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70

35. Du lịch

Mã ngành: 7810101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70

36. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70