Điểm thi Tuyển sinh 247

Mã trường, các ngành Trường Đại Học Tài Chính Marketing 2026

Xem thông tin khác của: Trường Đại Học Tài Chính Marketing
» Xem điểm chuẩn
» Xem đề án tuyển sinh

Trường Đại Học Tài Chính Marketing
Preview
  • Tên trường: Trường Đại học Tài chính - Marketing
  • Mã trường: DMS
  • Tên tiếng Anh: University of Finance – Marketing
  • Tên viết tắt: UFM
  • Địa chỉ: Số 778 Nguyễn Kiệm, phường Đức Nhuận, TP. Hồ Chí Minh
  • Website: https://dms.ufm.edu.vn/
  • Facebook: https://www.facebook.com/ufm.edu.vn/

Mã trường: DMS

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

17220201Ngôn ngữ Anh283Ưu TiênĐGNL V-ACT
Học BạV-SATĐT THPTC01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
27310101Kinh tế130Ưu TiênĐGNL V-ACT
Học BạV-SATĐT THPTC01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
37310102Kinh tế chính trị250Ưu TiênĐGNL V-ACT
Học BạV-SATĐT THPTC01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
47310108Toán kinh tế140Ưu TiênĐGNL V-ACT
Học BạV-SATĐT THPTC01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
57310110Quản lý kinh tế200Ưu TiênĐGNL V-ACT
Học BạV-SATĐT THPTC01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
67340101Quản trị kinh doanh - CS Huế400ĐGNL V-ACTƯu Tiên
Học BạV-SATĐT THPTC01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
77340101Quản trị kinh doanh - CS Quảng Ngãi200ĐGNL V-ACTƯu Tiên
Học BạV-SATĐT THPTC01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
87340101THQuản trị kinh doanh - Chương trình tích hợp884Ưu TiênĐGNL V-ACT
Học BạV-SATĐT THPTC01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
97340101TPQuản trị kinh doanh - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế)175Ưu TiênĐGNL V-ACT
Học BạV-SATĐT THPTC01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
107340115THMarketing - Chương trình tích hợp1.275Ưu TiênĐGNL V-ACT
Học BạV-SATĐT THPTC01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
117340115TΡMarketing - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế)175Ưu TiênĐGNL V-ACT
Học BạV-SATĐT THPTC01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
127340116Bất động sản60Ưu TiênĐGNL V-ACT
Học BạV-SATĐT THPTC01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
137340120Kinh doanh quốc tế - CS Huế400ĐGNL V-ACTƯu Tiên
Học BạV-SATĐT THPTC01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
147340120Kinh doanh quốc tế - CS Quảng Ngãi200ĐGNL V-ACTƯu Tiên
Học BạV-SATĐT THPTC01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
157340120THKinh doanh quốc tế - Chương trình tích hợp1.225Ưu TiênĐGNL V-ACT
Học BạV-SATĐT THPTC01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
167340120ТРKinh doanh quốc tế - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế)175Ưu TiênĐGNL V-ACT
Học BạV-SATĐT THPTC01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
177340201 ΤΗTài chính -Ngân hàng - Chương trình tích hợp1.175Ưu TiênĐGNL V-ACT
Học BạV-SATĐT THPTC01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
187340201Tài chính - Ngân hàng - CS Huế400ĐGNL V-ACTƯu Tiên
Học BạV-SATĐT THPTC01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
197340201Tài chính - Ngân hàng - CS Quảng Ngãi200ĐGNL V-ACTƯu Tiên
Học BạV-SATĐT THPTC01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
207340201TPTài chính -Ngân hàng - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế)175Ưu TiênĐGNL V-ACT
Học BạV-SATĐT THPTC01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
217340205ΤΗCông nghệ tài chính - Chương trình tích hợp300Ưu TiênĐGNL V-ACT
Học BạV-SATĐT THPTC01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
227340301Kế toán - CS Huế400ĐGNL V-ACTƯu Tiên
Học BạV-SATĐT THPTC01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
237340301Kế toán - CS Quảng Ngãi200ĐGNL V-ACTƯu Tiên
Học BạV-SATĐT THPTC01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
247340301THKế toán - Chương trình tích hợp350Ưu TiênĐGNL V-ACT
Học BạV-SATĐT THPTC01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
257340302THKiểm toán - Chương trình tích hợp350ĐGNL V-ACTƯu Tiên
Học BạV-SATĐT THPTC01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
267340405Hệ thống thông tin quản lý70ĐGNL V-ACTƯu Tiên
Học BạV-SATĐT THPTC01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
277380107Luật kinh tế151ĐGNL V-ACTƯu Tiên
Học BạV-SATĐT THPTC01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
287380107Luật kinh tế - CS Huế400ĐGNL V-ACTƯu Tiên
Học BạV-SATĐT THPTC01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
297380107Luật kinh tế - CS Quảng Ngãi200ĐGNL V-ACTƯu Tiên
Học BạV-SATĐT THPTC01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
307460108Khoa học dữ liệu100ĐGNL V-ACTƯu Tiên
Học BạV-SATĐT THPTC01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
317480107Trí tuệ nhân tạo258ĐGNL V-ACTƯu Tiên
Học BạV-SATĐT THPTC01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
327810103DTQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành100ĐGNL V-ACTƯu Tiên
Học BạV-SATĐT THPTC01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
337810201DTQuản trị khách sạn105ĐGNL V-ACTƯu Tiên
Học BạV-SATĐT THPTC01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
347810202DTQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống105ĐGNL V-ACTƯu Tiên
Học BạV-SATĐT THPTC01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25

1. Ngôn ngữ Anh

• Mã ngành: 7220201

• Chỉ tiêu: 283

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25

2. Kinh tế

• Mã ngành: 7310101

• Chỉ tiêu: 130

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25

3. Kinh tế chính trị

• Mã ngành: 7310102

• Chỉ tiêu: 250

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25

4. Toán kinh tế

• Mã ngành: 7310108

• Chỉ tiêu: 140

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25

5. Quản lý kinh tế

• Mã ngành: 7310110

• Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25

6. Bất động sản

• Mã ngành: 7340116

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25

7. Hệ thống thông tin quản lý

• Mã ngành: 7340405

• Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25

8. Luật kinh tế

• Mã ngành: 7380107

• Chỉ tiêu: 151

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25

9. Khoa học dữ liệu

• Mã ngành: 7460108

• Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25

10. Trí tuệ nhân tạo

• Mã ngành: 7480107

• Chỉ tiêu: 258

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25

11. Quản trị kinh doanh - CS Huế

• Mã ngành: 7340101

• Chỉ tiêu: 400

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25

12. Quản trị kinh doanh - CS Quảng Ngãi

• Mã ngành: 7340101

• Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25

13. Quản trị kinh doanh - Chương trình tích hợp

• Mã ngành: 7340101TH

• Chỉ tiêu: 884

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25

14. Quản trị kinh doanh - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế)

• Mã ngành: 7340101TP

• Chỉ tiêu: 175

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25

15. Marketing - Chương trình tích hợp

• Mã ngành: 7340115TH

• Chỉ tiêu: 1.275

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25

16. Marketing - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế)

• Mã ngành: 7340115TΡ

• Chỉ tiêu: 175

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25

17. Kinh doanh quốc tế - CS Huế

• Mã ngành: 7340120

• Chỉ tiêu: 400

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25

18. Kinh doanh quốc tế - CS Quảng Ngãi

• Mã ngành: 7340120

• Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25

19. Kinh doanh quốc tế - Chương trình tích hợp

• Mã ngành: 7340120TH

• Chỉ tiêu: 1.225

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25

20. Kinh doanh quốc tế - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế)

• Mã ngành: 7340120ТР

• Chỉ tiêu: 175

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25

21. Tài chính -Ngân hàng - Chương trình tích hợp

• Mã ngành: 7340201 ΤΗ

• Chỉ tiêu: 1.175

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25

22. Tài chính - Ngân hàng - CS Huế

• Mã ngành: 7340201

• Chỉ tiêu: 400

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25

23. Tài chính - Ngân hàng - CS Quảng Ngãi

• Mã ngành: 7340201

• Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25

24. Tài chính -Ngân hàng - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế)

• Mã ngành: 7340201TP

• Chỉ tiêu: 175

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25

25. Công nghệ tài chính - Chương trình tích hợp

• Mã ngành: 7340205ΤΗ

• Chỉ tiêu: 300

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25

26. Kế toán - CS Huế

• Mã ngành: 7340301

• Chỉ tiêu: 400

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25

27. Kế toán - CS Quảng Ngãi

• Mã ngành: 7340301

• Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25

28. Kế toán - Chương trình tích hợp

• Mã ngành: 7340301TH

• Chỉ tiêu: 350

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25

29. Kiểm toán - Chương trình tích hợp

• Mã ngành: 7340302TH

• Chỉ tiêu: 350

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25

30. Luật kinh tế - CS Huế

• Mã ngành: 7380107

• Chỉ tiêu: 400

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25

31. Luật kinh tế - CS Quảng Ngãi

• Mã ngành: 7380107

• Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25

32. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

• Mã ngành: 7810103DT

• Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25

33. Quản trị khách sạn

• Mã ngành: 7810201DT

• Chỉ tiêu: 105

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25

34. Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

• Mã ngành: 7810202DT

• Chỉ tiêu: 105

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25