| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 283 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| Học BạV-SATĐT THPT | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | ||||
| 2 | 7310101 | Kinh tế | 130 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| Học BạV-SATĐT THPT | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | ||||
| 3 | 7310102 | Kinh tế chính trị | 250 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| Học BạV-SATĐT THPT | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | ||||
| 4 | 7310108 | Toán kinh tế | 140 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| Học BạV-SATĐT THPT | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | ||||
| 5 | 7310110 | Quản lý kinh tế | 200 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| Học BạV-SATĐT THPT | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | ||||
| 6 | 7340101 | Quản trị kinh doanh - CS Huế | 400 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| Học BạV-SATĐT THPT | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | ||||
| 7 | 7340101 | Quản trị kinh doanh - CS Quảng Ngãi | 200 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| Học BạV-SATĐT THPT | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | ||||
| 8 | 7340101TH | Quản trị kinh doanh - Chương trình tích hợp | 884 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| Học BạV-SATĐT THPT | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | ||||
| 9 | 7340101TP | Quản trị kinh doanh - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế) | 175 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| Học BạV-SATĐT THPT | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | ||||
| 10 | 7340115TH | Marketing - Chương trình tích hợp | 1.275 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| Học BạV-SATĐT THPT | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | ||||
| 11 | 7340115TΡ | Marketing - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế) | 175 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| Học BạV-SATĐT THPT | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | ||||
| 12 | 7340116 | Bất động sản | 60 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| Học BạV-SATĐT THPT | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | ||||
| 13 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế - CS Huế | 400 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| Học BạV-SATĐT THPT | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | ||||
| 14 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế - CS Quảng Ngãi | 200 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| Học BạV-SATĐT THPT | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | ||||
| 15 | 7340120TH | Kinh doanh quốc tế - Chương trình tích hợp | 1.225 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| Học BạV-SATĐT THPT | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | ||||
| 16 | 7340120ТР | Kinh doanh quốc tế - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế) | 175 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| Học BạV-SATĐT THPT | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | ||||
| 17 | 7340201 ΤΗ | Tài chính -Ngân hàng - Chương trình tích hợp | 1.175 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| Học BạV-SATĐT THPT | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | ||||
| 18 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng - CS Huế | 400 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| Học BạV-SATĐT THPT | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | ||||
| 19 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng - CS Quảng Ngãi | 200 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| Học BạV-SATĐT THPT | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | ||||
| 20 | 7340201TP | Tài chính -Ngân hàng - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế) | 175 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| Học BạV-SATĐT THPT | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | ||||
| 21 | 7340205ΤΗ | Công nghệ tài chính - Chương trình tích hợp | 300 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| Học BạV-SATĐT THPT | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | ||||
| 22 | 7340301 | Kế toán - CS Huế | 400 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| Học BạV-SATĐT THPT | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | ||||
| 23 | 7340301 | Kế toán - CS Quảng Ngãi | 200 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| Học BạV-SATĐT THPT | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | ||||
| 24 | 7340301TH | Kế toán - Chương trình tích hợp | 350 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| Học BạV-SATĐT THPT | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | ||||
| 25 | 7340302TH | Kiểm toán - Chương trình tích hợp | 350 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| Học BạV-SATĐT THPT | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | ||||
| 26 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | 70 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| Học BạV-SATĐT THPT | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | ||||
| 27 | 7380107 | Luật kinh tế | 151 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| Học BạV-SATĐT THPT | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | ||||
| 28 | 7380107 | Luật kinh tế - CS Huế | 400 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| Học BạV-SATĐT THPT | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | ||||
| 29 | 7380107 | Luật kinh tế - CS Quảng Ngãi | 200 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| Học BạV-SATĐT THPT | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | ||||
| 30 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 100 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| Học BạV-SATĐT THPT | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | ||||
| 31 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 258 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| Học BạV-SATĐT THPT | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | ||||
| 32 | 7810103DT | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 100 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| Học BạV-SATĐT THPT | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | ||||
| 33 | 7810201DT | Quản trị khách sạn | 105 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| Học BạV-SATĐT THPT | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | ||||
| 34 | 7810202DT | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 105 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| Học BạV-SATĐT THPT | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | ||||
1. Ngôn ngữ Anh
• Mã ngành: 7220201
• Chỉ tiêu: 283
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTHọc BạV-SATĐT THPT
• Tổ hợp: C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
2. Kinh tế
• Mã ngành: 7310101
• Chỉ tiêu: 130
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTHọc BạV-SATĐT THPT
• Tổ hợp: C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
3. Kinh tế chính trị
• Mã ngành: 7310102
• Chỉ tiêu: 250
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTHọc BạV-SATĐT THPT
• Tổ hợp: C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
4. Toán kinh tế
• Mã ngành: 7310108
• Chỉ tiêu: 140
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTHọc BạV-SATĐT THPT
• Tổ hợp: C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
5. Quản lý kinh tế
• Mã ngành: 7310110
• Chỉ tiêu: 200
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTHọc BạV-SATĐT THPT
• Tổ hợp: C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
6. Bất động sản
• Mã ngành: 7340116
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTHọc BạV-SATĐT THPT
• Tổ hợp: C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
7. Hệ thống thông tin quản lý
• Mã ngành: 7340405
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênHọc BạV-SATĐT THPT
• Tổ hợp: C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
8. Luật kinh tế
• Mã ngành: 7380107
• Chỉ tiêu: 151
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênHọc BạV-SATĐT THPT
• Tổ hợp: C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
9. Khoa học dữ liệu
• Mã ngành: 7460108
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênHọc BạV-SATĐT THPT
• Tổ hợp: C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
10. Trí tuệ nhân tạo
• Mã ngành: 7480107
• Chỉ tiêu: 258
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênHọc BạV-SATĐT THPT
• Tổ hợp: C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
11. Quản trị kinh doanh - CS Huế
• Mã ngành: 7340101
• Chỉ tiêu: 400
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênHọc BạV-SATĐT THPT
• Tổ hợp: C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
12. Quản trị kinh doanh - CS Quảng Ngãi
• Mã ngành: 7340101
• Chỉ tiêu: 200
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênHọc BạV-SATĐT THPT
• Tổ hợp: C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
13. Quản trị kinh doanh - Chương trình tích hợp
• Mã ngành: 7340101TH
• Chỉ tiêu: 884
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTHọc BạV-SATĐT THPT
• Tổ hợp: C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
14. Quản trị kinh doanh - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế)
• Mã ngành: 7340101TP
• Chỉ tiêu: 175
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTHọc BạV-SATĐT THPT
• Tổ hợp: C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
15. Marketing - Chương trình tích hợp
• Mã ngành: 7340115TH
• Chỉ tiêu: 1.275
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTHọc BạV-SATĐT THPT
• Tổ hợp: C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
16. Marketing - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế)
• Mã ngành: 7340115TΡ
• Chỉ tiêu: 175
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTHọc BạV-SATĐT THPT
• Tổ hợp: C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
17. Kinh doanh quốc tế - CS Huế
• Mã ngành: 7340120
• Chỉ tiêu: 400
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênHọc BạV-SATĐT THPT
• Tổ hợp: C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
18. Kinh doanh quốc tế - CS Quảng Ngãi
• Mã ngành: 7340120
• Chỉ tiêu: 200
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênHọc BạV-SATĐT THPT
• Tổ hợp: C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
19. Kinh doanh quốc tế - Chương trình tích hợp
• Mã ngành: 7340120TH
• Chỉ tiêu: 1.225
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTHọc BạV-SATĐT THPT
• Tổ hợp: C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
20. Kinh doanh quốc tế - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế)
• Mã ngành: 7340120ТР
• Chỉ tiêu: 175
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTHọc BạV-SATĐT THPT
• Tổ hợp: C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
21. Tài chính -Ngân hàng - Chương trình tích hợp
• Mã ngành: 7340201 ΤΗ
• Chỉ tiêu: 1.175
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTHọc BạV-SATĐT THPT
• Tổ hợp: C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
22. Tài chính - Ngân hàng - CS Huế
• Mã ngành: 7340201
• Chỉ tiêu: 400
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênHọc BạV-SATĐT THPT
• Tổ hợp: C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
23. Tài chính - Ngân hàng - CS Quảng Ngãi
• Mã ngành: 7340201
• Chỉ tiêu: 200
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênHọc BạV-SATĐT THPT
• Tổ hợp: C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
24. Tài chính -Ngân hàng - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế)
• Mã ngành: 7340201TP
• Chỉ tiêu: 175
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTHọc BạV-SATĐT THPT
• Tổ hợp: C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
25. Công nghệ tài chính - Chương trình tích hợp
• Mã ngành: 7340205ΤΗ
• Chỉ tiêu: 300
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTHọc BạV-SATĐT THPT
• Tổ hợp: C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
26. Kế toán - CS Huế
• Mã ngành: 7340301
• Chỉ tiêu: 400
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênHọc BạV-SATĐT THPT
• Tổ hợp: C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
27. Kế toán - CS Quảng Ngãi
• Mã ngành: 7340301
• Chỉ tiêu: 200
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênHọc BạV-SATĐT THPT
• Tổ hợp: C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
28. Kế toán - Chương trình tích hợp
• Mã ngành: 7340301TH
• Chỉ tiêu: 350
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTHọc BạV-SATĐT THPT
• Tổ hợp: C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
29. Kiểm toán - Chương trình tích hợp
• Mã ngành: 7340302TH
• Chỉ tiêu: 350
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênHọc BạV-SATĐT THPT
• Tổ hợp: C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
30. Luật kinh tế - CS Huế
• Mã ngành: 7380107
• Chỉ tiêu: 400
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênHọc BạV-SATĐT THPT
• Tổ hợp: C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
31. Luật kinh tế - CS Quảng Ngãi
• Mã ngành: 7380107
• Chỉ tiêu: 200
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênHọc BạV-SATĐT THPT
• Tổ hợp: C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
32. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
• Mã ngành: 7810103DT
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênHọc BạV-SATĐT THPT
• Tổ hợp: C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
33. Quản trị khách sạn
• Mã ngành: 7810201DT
• Chỉ tiêu: 105
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênHọc BạV-SATĐT THPT
• Tổ hợp: C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
34. Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
• Mã ngành: 7810202DT
• Chỉ tiêu: 105
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênHọc BạV-SATĐT THPT
• Tổ hợp: C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25



