Điểm thi Tuyển sinh 247

Mã trường, các ngành Trường Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội 2026

Xem thông tin khác của: Trường Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội
» Xem điểm chuẩn
» Xem đề án tuyển sinh

Trường Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội
Preview
  • Tên trường: Đại học Tài chính – Ngân hàng Hà Nội
  • Tên viết tắt: FBU
  • Tên tiếng Anh: Hanoi Financial and Banking University
  • Mã trường: FBU
  • Địa chỉ: Xã Mê Linh - TP Hà Nội, CS2: 31 Dịch Vọng Hậu, phường Cầu Giấy, TP Hà Nội
  • Website: https://fbu.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/vuminhtam.edu

Mã trường: FBU

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

17220201Ngôn ngữ Anh100Học BạĐT THPTA01; D01; D10; X25
ĐGNL HSAQ00
27220204Ngôn ngữ Trung Quốc450Học BạĐT THPTA01; D01; D10; X25; C00; C04; D04
ĐGNL HSAQ00
37220204Ngôn ngữ Trung Quốc (Liên kết đào tạo, cấp song bằng)50ĐT THPTHọc BạD01; C00; C04; D04
ĐGNL HSAQ00
47340101Quản trị kinh doanh450Học BạĐT THPTA00; A01; C04; D01; X01; X02
ĐGNL HSAQ00
57340120Kinh doanh quốc tế90Học BạĐT THPTA01; D01; D07; D09; D10; X25
ĐGNL HSAQ00
67340120Kinh doanh quốc tế (Liên kết đào tạo, cấp song bằng)10ĐT THPTHọc BạA01; D01; D07; D09; D10; X25
ĐGNL HSAQ00
77340121Kinh doanh thương mại350Học BạĐT THPTA00; A01; C04; D01; X01; X02
ĐGNL HSAQ00
87340201Tài chính - Ngân hàng1.000Học BạĐT THPTA00; A01; C04; D01; X01; X02
ĐGNL HSAQ00
97340301Kế toán400Học BạĐT THPTA00; A01; C04; D01; X01; X02
ĐGNL HSAQ00
107340302Kiểm toán100Học BạĐT THPTA00; A01; C04; D01; X01; X02
ĐGNL HSAQ00
117380107Luật kinh tế200Học BạĐT THPTA00; A01; C04; D01; X01; X02
ĐGNL HSAQ00
127480201Công nghệ thông tin950Học BạĐT THPTA00; A01; C04; D01; X01; X02
ĐGNL HSAQ00

1. Ngôn ngữ Anh

• Mã ngành: 7220201

• Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Học BạĐT THPTĐGNL HSA

• Tổ hợp: A01; D01; D10; X25; Q00

2. Ngôn ngữ Trung Quốc

• Mã ngành: 7220204

• Chỉ tiêu: 450

• Phương thức xét tuyển: Học BạĐT THPTĐGNL HSA

• Tổ hợp: A01; D01; D10; X25; C00; C04; D04; Q00

3. Quản trị kinh doanh

• Mã ngành: 7340101

• Chỉ tiêu: 450

• Phương thức xét tuyển: Học BạĐT THPTĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; X01; X02; Q00

4. Kinh doanh quốc tế

• Mã ngành: 7340120

• Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: Học BạĐT THPTĐGNL HSA

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; Q00

5. Kinh doanh thương mại

• Mã ngành: 7340121

• Chỉ tiêu: 350

• Phương thức xét tuyển: Học BạĐT THPTĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; X01; X02; Q00

6. Tài chính - Ngân hàng

• Mã ngành: 7340201

• Chỉ tiêu: 1.000

• Phương thức xét tuyển: Học BạĐT THPTĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; X01; X02; Q00

7. Kế toán

• Mã ngành: 7340301

• Chỉ tiêu: 400

• Phương thức xét tuyển: Học BạĐT THPTĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; X01; X02; Q00

8. Kiểm toán

• Mã ngành: 7340302

• Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Học BạĐT THPTĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; X01; X02; Q00

9. Luật kinh tế

• Mã ngành: 7380107

• Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: Học BạĐT THPTĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; X01; X02; Q00

10. Công nghệ thông tin

• Mã ngành: 7480201

• Chỉ tiêu: 950

• Phương thức xét tuyển: Học BạĐT THPTĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; X01; X02; Q00

11. Ngôn ngữ Trung Quốc (Liên kết đào tạo, cấp song bằng)

• Mã ngành: 7220204

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HSA

• Tổ hợp: D01; C00; C04; D04; Q00

12. Kinh doanh quốc tế (Liên kết đào tạo, cấp song bằng)

• Mã ngành: 7340120

• Chỉ tiêu: 10

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HSA

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; Q00