| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310101 | Kinh tế | 80 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00; A01; D01; D07; X06; X26; C14 | ||||
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 435 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00; A01; D01; D07; X06; X26; C14 | ||||
| 3 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 80 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00; A01; D01; D07; X06; X26; C14 | ||||
| 4 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 240 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00; A01; D01; D07; X06; X26; C14 | ||||
| 5 | 7340301 | Kế toán | 460 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00; A01; D01; D07; X06; X26; C14 | ||||
| 6 | 7340302 | Kiểm toán | 40 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00; A01; D01; D07; X06; X26; C14 | ||||
| 7 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | 40 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00; A01; D01; D07; X06; X26; C14 |
1. Kinh tế
• Mã ngành: 7310101
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26; C14
2. Quản trị kinh doanh
• Mã ngành: 7340101
• Chỉ tiêu: 435
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26; C14
3. Kinh doanh quốc tế
• Mã ngành: 7340120
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26; C14
4. Tài chính - Ngân hàng
• Mã ngành: 7340201
• Chỉ tiêu: 240
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26; C14
5. Kế toán
• Mã ngành: 7340301
• Chỉ tiêu: 460
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26; C14
6. Kiểm toán
• Mã ngành: 7340302
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26; C14
7. Hệ thống thông tin quản lý
• Mã ngành: 7340405
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26; C14



