Đại Học Tây Nguyên - TTN

Xem thông tin khác của trường Đại Học Tây Nguyên

Mã trường: TTN

Tên tiếng Anh: Tay Nguyen University

Năm thành lập: 1977

Cơ quan chủ quản: Bộ Giáo dục và Đào tạo

Địa chỉ: 567 Lê Duẩn, Buôn Ma Thuột, Đăk Lăk

Website: http://ttn.edu.vn/

Ngành học Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển 1 Tổ hợp môn xét tuyển 2 Tổ hợp môn xét tuyển 3 Tổ hợp môn xét tuyển 4
Mã tổ hợp môn Môn chính Mã tổ hợp môn Môn chính Mã tổ hợp môn Môn chính Mã tổ hợp môn Môn chính
Các ngành đào tạo đại học                  
Giáo dục Mầm non 7140201 M05 NK1 M06 NK1        
Thi Năng khiếu gồm: Hát nhạc, Đọc - Kể
Giáo dục Tiểu học 7140202 A00   C00   C03      
Giáo dục Tiểu học - Tiếng Jrai 7140202JR A00   C00   D01      
Giáo dục Chính trị 7140205 C00   C19   C20   D66  
Giáo dục Thể chất 7140206 T00 NK2 T02 NK2 T03 NK2 T07 NK2
Môn thi năng khiếu: Chạy 100m, Bật xa tại chỗ, Gập bụng thang gióng
Sư phạm Toán học 7140209 A00   A01   A02      
Sư phạm Vật lý 7140211 A00   A01   A02      
Sư phạm Hoá học 7140212 A00   B00   D07      
Sư phạm Sinh học 7140213 A02   B00   B02   D08  
Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00   C19   C20      
Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D01   D14   D15      
Ngôn ngữ Anh 7220201 D01   D14   D15   D66  
Có xét theo học bạ
Triết học 7229001 C00   C19   C20   D66  
Có xét theo học bạ
Văn học 7229030 C00   C19   C20      
Có xét theo học bạ
Kinh tế 7310101 A00   A01   D01      
Có xét theo học bạ
Quản trị kinh doanh 7340101 A00   A01   D01      
Có xét theo học bạ
Kinh doanh thương mại 7340121 A00   A01   D01      
Có xét theo học bạ
Tài chính – Ngân hàng 7340201 A00   A01   D01      
Có xét theo học bạ
Kế toán 7340301 A00   A01   D01      
Có xét theo học bạ
Sinh học 7420101 A02   B00   D08      
Có xét theo học bạ
Công nghệ sinh học 7420201 A00   A02   B00   D08  
Có xét theo học bạ
Công nghệ thông tin 7480201 A00   A01          
Có xét theo học bạ
Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 A00   A02   B00   D08  
Có xét theo học bạ
Công nghệ thực phẩm 7540101 A00   A02   B00   D08  
Có xét theo học bạ
Công nghệ sau thu hoạch 7540104 A00   A02   B00   D07  
Có xét theo học bạ
Chăn nuôi 7620105 A02   B00   D08      
Có xét theo học bạ
Khoa học cây trồng 7620110 A00   A02   B00   D08  
Có xét theo học bạ
Bảo vệ thực vật 7620112 A00   A02   B00   D08  
Có xét theo học bạ
Kinh tế nông nghiệp 7620115 A00   A01   D01      
Có xét theo học bạ
Lâm sinh 7620205 A00   A02   B00   D08  
Có xét theo học bạ
Quản lý tài nguyên rừng 7620211 A00   A02   B00   D08  
Có xét theo học bạ
Thú y 7640101 A02   B00   D08      
Có xét theo học bạ
Y khoa 7720101 B00              
Điều dưỡng 7720301 B00              
Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 B00              
Quản lý đất đai 7850103 A00   A01   A02   B00  
Có xét theo học bạ

>> XEM CHI TIẾT PHƯƠNG ÁN TUYỂN SINH CỦA TRƯỜNG TẠI ĐÂY

>>Học trực tuyến luyện thi THPTQG, Đại học 2019, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn. Các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu