Đại Học Tây Nguyên - TTN

Xem thông tin khác của trường Đại Học Tây Nguyên

Mã trường: TTN

Tên tiếng Anh: Tay Nguyen University

Năm thành lập: 1977

Cơ quan chủ quản: Bộ Giáo dục và Đào tạo

Địa chỉ: 567 Lê Duẩn, Buôn Ma Thuột, Đăk Lăk

Website: http://ttn.edu.vn/

Ngành tuyển sinh năm 2020:

TT

Mã ngành

Tên ngành

Mã tổ hợp xét tuyển

Chỉ tiêu (dự kiến)

Xét kết quả thi THPT QG

Xét học bạ, Xét kết quả thi ĐGNL

KHOA Y DƯỢC

1

7720101

Y khoa

B00

290

 

2

7720301

Điều dưỡng

60

 

3

7720601

Kỹ thuật xét nghiệm y học

50

 

KHOA KINH TẾ

4

7310101

Kinh tế

A00, A01, D01, D07

60

40

5

7310105

Kinh tế phát triển

ngành mới mở năm 2020)

30

20

6

7340101

Quản trị kinh doanh

80

40

7

7340121

Kinh doanh thương mại

30

30

8

7340201

Tài chính - Ngân hàng

40

20

9

7340301

Kế toán

80

40

10

7620115

Kinh tế nông nghiệp

40

40

KHOA SƯ PHẠM

11

7140201

Giáo dục Mầm non

M05, M06

40

10

12

7140206

Giáo dục Thể chất

T00, T02, T03, T07

20

20

13

7140202

Giáo dục Tiểu học

A00, C00, C03

80

20

14

7140202JR

Giáo dục Tiểu học-Tiếng Jrai

A00, C00, D01

40

10

15

7140217

Sư phạm Ngữ văn

C00, C19, C20

30

10

16

7229030

Văn học

25

25

KHOA KHOA HỌC TỰ NHIÊN VÀ CÔNG NGHỆ

17

7140209

Sư phạm Toán học

A00, A01, A02, B00

25

5

18

7140211

Sư phạm Vật lý

A00, A01, A02

20

5

19

7140212

Sư phạm Hóa học

A00, B00, D07

15

5

20

7140213

Sư phạm Sinh học

A02, B00, B02, D08

20

5

21

7420201

Công nghệ sinh học

A00, A02, B00, D08

25

25

22

7480201

Công nghệ thông tin

A00, A01

60

30

23

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

A00, A02, B00, D08

25

25

KHOA NGOẠI NGỮ

24

7140231

Sư phạm Tiếng Anh

D01

80

20

25

7220201

Ngôn ngữ Anh

D01, D14, D15, D66

90

50

KHOA NÔNG LÂM NGHIỆP

26

7620110

Khoa học cây trồng

A00, A02, B00, B04

40

40

27

7620112

Bảo vệ thực vật

30

30

28

7620205

Lâm sinh

25

25

29

7540101

Công nghệ thực phẩm

25

25

30

7850103

Quản lí đất đai

A00, A02, A10, B00

30

30

KHOA CHĂN NUÔI – THÚ Y

31

7620105

Chăn nuôi

A02, B00, D08

30

30

32

7640101

Thú y

90

60

KHOA LÝ LUẬN CHÍNH TRỊ

33

7229001

Triết học

C00, C19, D01, D66

20

20

34

7140205

Giáo dục Chính trị

C00, C19, C20, D66

20

10

KHOA DỰ BỊ - ĐẠI HỌC

- Xét tuyển hệ dự bị đại học tất cả các ngành của Trường (Trừ các ngành sư phạm) theo phương thức 1 và phương thức 2 quy định tại mục 2.

- Tổ hợp xét tuyển hệ dự bị là tổ hợp xét tuyển hệ đại học chính quy.

- Chỉ tiêu dự kiến: 70.

  • Bảng tổ hợp xét tuyển

TT

Mã tổ hợp

Các môn trong tổ hợp

1

A00

Toán, Vật lí, Hóa học

2

A01

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

3

A02

Toán, Vật lí, Sinh học

4

A10

Toán, Vật lí, Giáo dục công dân

5

B00

Toán, Hóa học, Sinh học

6

B02

Toán, Sinh học, Địa lí

7

B04

Toán, Sinh học, Giáo dục công dân

8

C00

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

9

C03

Ngữ văn, Toán, Lịch sử

10

C19

Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân

11

C20

Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục công dân

12

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

13

D07

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

14

D08

Toán, Sinh học, Tiếng Anh

15

D14

Ngữ văn, lịch sử, Tiếng Anh

16

D15

Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh

17

D66

Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh

18

M05

Ngữ văn, Lịch sử, Năng khiếu

19

M06

Ngữ văn, Toán, Năng khiếu

20

T00

Toán, Sinh học, Năng khiếu TDTT

21

T02

Toán, Ngữ văn, Năng khiếu TDTT

22

T03

Ngữ văn, Sinh học, Năng khiếu TDTT

23

T07

Ngữ văn, Địa lí, Năng khiếu TDTT

>> XEM CHI TIẾT PHƯƠNG ÁN TUYỂN SINH CỦA TRƯỜNG TẠI ĐÂY

>>Học trực tuyến luyện thi THPTQG, Đại học 2020, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn cùng các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu trên Tuyensinh247.com. Đã có đầy đủ các khóa học từ nền tảng tới nâng cao.

Gửi bài tập - Có ngay lời giải!