| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 240 | Ưu Tiên | |
| Kết Hợp | M01; M09 | ||||
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 190 | Ưu TiênĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPT | D01; C03; C04; B03; X01 | ||||
| 3 | 7140202JR | Giáo dục Tiểu học - Tiếng Jrai | 50 | Ưu TiênĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPT | D01; C03; C04; B03; X01 | ||||
| 4 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | 50 | Ưu TiênĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPT | C00; X70; D14; C03; X71 | ||||
| 5 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | 70 | Ưu Tiên | |
| Kết Hợp | T01; T20 | ||||
| 6 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 50 | Ưu TiênĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPT | A00; A01; A02; A04; X06 | ||||
| 7 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 50 | Ưu TiênĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPT | A00; A01; A02; C01; X06 | ||||
| 8 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | 50 | Ưu TiênĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPT | A00; B00; D07; C02; X10 | ||||
| 9 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 50 | Ưu TiênĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPT | B00; A02; B08; X14; B03 | ||||
| 10 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 50 | Ưu TiênĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPT | C00; D14; C03; X70, X71 | ||||
| 11 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 70 | Ưu TiênĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPT | D01; D14; D15; D11; D12 | ||||
| 12 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 60 | Ưu TiênĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPT | A00; A01; A02; X06 | ||||
| 13 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 170 | Ưu TiênĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; D14; D15; D11; D12 | ||||
| 14 | 7229001 | Triết học | 40 | Ưu TiênĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; X70; D14; C03; X71 | ||||
| 15 | 7229030 | Văn học | 50 | Ưu TiênĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C03; D14; X70; X71 | ||||
| 16 | 7310101 | Kinh tế | 130 | Ưu TiênĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; A01; D07; D09; X25 | ||||
| 17 | 7310105 | Kinh tế phát triển | 50 | Ưu TiênĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; A01; D07; D09; X25) | ||||
| 18 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | 40 | Ưu TiênĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C03; C04; B03; X01 | ||||
| 19 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 130 | Ưu TiênĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; A01; D07; D09; X25 | ||||
| 20 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | 60 | Ưu TiênĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; A01; D07; D09; X25 | ||||
| 21 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 70 | Ưu TiênĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; A01; D07; D09; X25 | ||||
| 22 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 30 | Ưu TiênĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; A01; D07; D09; X25 | ||||
| 23 | 7340301 | Kế toán | 130 | Ưu TiênĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; A01; D07; D09; X25 | ||||
| 24 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 50 | Ưu TiênĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc Bạ | B00; A02; B08; B03 | ||||
| 25 | 7420201YD | Công nghệ sinh học Y Dược | 50 | Ưu TiênĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc Bạ | B00; A02; B08; B03 | ||||
| 26 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 90 | Ưu TiênĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; A00; X06 | ||||
| 27 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 80 | Ưu TiênĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; B00; D07; X11; X12 | ||||
| 28 | 7620105 | Chăn nuôi | 60 | Ưu TiênĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc Bạ | B00; B02; B03; B08; X16 | ||||
| 29 | 7620110 | Khoa học cây trồng | 80 | Ưu TiênĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc Bạ | B00; B02; B03; B08; X16) | ||||
| 30 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | 120 | Ưu TiênĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc Bạ | B00; B02; B03; B08; X16) | ||||
| 31 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | 50 | Ưu TiênĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; A01; D07; D09; X25 | ||||
| 32 | 7620205 | Lâm sinh | 50 | Ưu TiênĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc Bạ | B00; B02; B03; B08; X16 | ||||
| 33 | 7640101 | Thú y | 150 | Ưu TiênĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPT | B00; B02; B03; B08; X16 | ||||
| 34 | 7720101 | Y khoa | 320 | Ưu TiênĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPT | B00; B08 | ||||
| 35 | 7720301 | Điều dưỡng | 50 | Ưu TiênĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPT | B00; B08 | ||||
| 36 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 50 | Ưu TiênĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPT | B00; B08 | ||||
| 37 | 7850103 | Quản lý đất đai | 80 | Ưu TiênĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; A04 |
1. Giáo dục Mầm non
• Mã ngành: 7140201
• Chỉ tiêu: 240
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: M01; M09
2. Giáo dục Tiểu học
• Mã ngành: 7140202
• Chỉ tiêu: 190
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMThi RiêngĐT THPT
• Tổ hợp: D01; C03; C04; B03; X01
3. Giáo dục Chính trị
• Mã ngành: 7140205
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMThi RiêngĐT THPT
• Tổ hợp: C00; X70; D14; C03; X71
4. Giáo dục Thể chất
• Mã ngành: 7140206
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: T01; T20
5. Sư phạm Toán học
• Mã ngành: 7140209
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMThi RiêngĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; A02; A04; X06
6. Sư phạm Vật lý
• Mã ngành: 7140211
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMThi RiêngĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; X06
7. Sư phạm Hóa học
• Mã ngành: 7140212
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMThi RiêngĐT THPT
• Tổ hợp: A00; B00; D07; C02; X10
8. Sư phạm Sinh học
• Mã ngành: 7140213
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMThi RiêngĐT THPT
• Tổ hợp: B00; A02; B08; X14; B03
9. Sư phạm Ngữ văn
• Mã ngành: 7140217
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMThi RiêngĐT THPT
• Tổ hợp: C00; D14; C03; X70, X71
10. Sư phạm Tiếng Anh
• Mã ngành: 7140231
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMThi RiêngĐT THPT
• Tổ hợp: D01; D14; D15; D11; D12
11. Sư phạm Khoa học tự nhiên
• Mã ngành: 7140247
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMThi RiêngĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; A02; X06
12. Ngôn ngữ Anh
• Mã ngành: 7220201
• Chỉ tiêu: 170
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMThi RiêngĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: D01; D14; D15; D11; D12
13. Triết học
• Mã ngành: 7229001
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMThi RiêngĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C00; X70; D14; C03; X71
14. Văn học
• Mã ngành: 7229030
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMThi RiêngĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C00; C03; D14; X70; X71
15. Kinh tế
• Mã ngành: 7310101
• Chỉ tiêu: 130
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMThi RiêngĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: D01; A01; D07; D09; X25
16. Kinh tế phát triển
• Mã ngành: 7310105
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMThi RiêngĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: D01; A01; D07; D09; X25)
17. Tâm lý học giáo dục
• Mã ngành: 7310403
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMThi RiêngĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: D01; C03; C04; B03; X01
18. Quản trị kinh doanh
• Mã ngành: 7340101
• Chỉ tiêu: 130
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMThi RiêngĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: D01; A01; D07; D09; X25
19. Kinh doanh thương mại
• Mã ngành: 7340121
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMThi RiêngĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: D01; A01; D07; D09; X25
20. Tài chính - Ngân hàng
• Mã ngành: 7340201
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMThi RiêngĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: D01; A01; D07; D09; X25
21. Công nghệ tài chính
• Mã ngành: 7340205
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMThi RiêngĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: D01; A01; D07; D09; X25
22. Kế toán
• Mã ngành: 7340301
• Chỉ tiêu: 130
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMThi RiêngĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: D01; A01; D07; D09; X25
23. Công nghệ sinh học
• Mã ngành: 7420201
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMThi RiêngĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: B00; A02; B08; B03
24. Công nghệ thông tin
• Mã ngành: 7480201
• Chỉ tiêu: 90
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMThi RiêngĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A01; A00; X06
25. Công nghệ thực phẩm
• Mã ngành: 7540101
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMThi RiêngĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; B00; D07; X11; X12
26. Chăn nuôi
• Mã ngành: 7620105
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMThi RiêngĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: B00; B02; B03; B08; X16
27. Khoa học cây trồng
• Mã ngành: 7620110
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMThi RiêngĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: B00; B02; B03; B08; X16)
28. Bảo vệ thực vật
• Mã ngành: 7620112
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMThi RiêngĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: B00; B02; B03; B08; X16)
29. Kinh tế nông nghiệp
• Mã ngành: 7620115
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMThi RiêngĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: D01; A01; D07; D09; X25
30. Lâm sinh
• Mã ngành: 7620205
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMThi RiêngĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: B00; B02; B03; B08; X16
31. Thú y
• Mã ngành: 7640101
• Chỉ tiêu: 150
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMThi RiêngĐT THPT
• Tổ hợp: B00; B02; B03; B08; X16
32. Y khoa
• Mã ngành: 7720101
• Chỉ tiêu: 320
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMThi RiêngĐT THPT
• Tổ hợp: B00; B08
33. Điều dưỡng
• Mã ngành: 7720301
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMThi RiêngĐT THPT
• Tổ hợp: B00; B08
34. Kỹ thuật xét nghiệm y học
• Mã ngành: 7720601
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMThi RiêngĐT THPT
• Tổ hợp: B00; B08
35. Quản lý đất đai
• Mã ngành: 7850103
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMThi RiêngĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04
36. Giáo dục Tiểu học - Tiếng Jrai
• Mã ngành: 7140202JR
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMThi RiêngĐT THPT
• Tổ hợp: D01; C03; C04; B03; X01
37. Công nghệ sinh học Y Dược
• Mã ngành: 7420201YD
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMThi RiêngĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: B00; A02; B08; B03



