Điểm thi Tuyển sinh 247

Mã trường, các ngành Trường Đại Học Thái Bình 2026

Xem thông tin khác của: Trường Đại Học Thái Bình
» Xem điểm chuẩn
» Xem đề án tuyển sinh

Trường Đại Học Thái Bình
Preview
  • Tên trường: Trường Đại Học Thái Bình
  • Mã trường: 
  • Tên tiếng Anh: 
  • Tên viết tắt: TBU
  • Địa chỉ: Số 373, Lý Bôn, phường Trần Lãm, tỉnh Hưng Yên
  • Website: https://tbu.edu.vn/
  • Facebook: https://www.facebook.com/tuyensinh.tbu

Mã trường: DTB

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

17310101Kinh tế50ĐGNL SPT
ĐT THPTHọc BạA00; C14; C03; C04; D01; X01; X02; X25; X26
ĐGNL HSAQ00
27310201Chính trị học50ĐGNL SPT
ĐT THPTHọc BạC00; C03; C04; C14; D01; D14; D15; X01; X02; X70; X78
ĐGNL HSAQ00
37310206Quan hệ quốc tế60ĐGNL SPT
ĐT THPTHọc BạC00; C03; C04; C14; D01; D14; D15; X01; X02; X70; X78
ĐGNL HSAQ00
47340101Quản trị kinh doanh150ĐGNL SPT
ĐT THPTHọc BạA00; C14; C03; C04; D01; X01; X02; X25; X26
ĐGNL HSAQ00
57340201Tài chính - Ngân hàng50ĐGNL SPT
ĐT THPTHọc BạA00; C14; C03; C04; D01; X01; X02; X25; X26
ĐGNL HSAQ00
67340301Kế toán100ĐGNL SPT
ĐT THPTHọc BạA00; C14; C03; C04; D01; X01; X02; X25; X26
ĐGNL HSAQ00
77380101Luật100ĐGNL SPT
ĐT THPTHọc BạC00; C03; C04; C14; D01; D14; D15; X01; X02; X70; X78
ĐGNL HSAQ00
87480201Công nghệ thông tin200ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; C01; C02; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X26; X27
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
97510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí250ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; C01; C02; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X26; X27
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
107510301Công nghệ kỳ thuật điện, điện tử250ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; C01; C02; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X26; X27
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00

1. Kinh tế

• Mã ngành: 7310101

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTĐT THPTHọc BạĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; C14; C03; C04; D01; X01; X02; X25; X26; Q00

2. Chính trị học

• Mã ngành: 7310201

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTĐT THPTHọc BạĐGNL HSA

• Tổ hợp: C00; C03; C04; C14; D01; D14; D15; X01; X02; X70; X78; Q00

3. Quan hệ quốc tế

• Mã ngành: 7310206

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTĐT THPTHọc BạĐGNL HSA

• Tổ hợp: C00; C03; C04; C14; D01; D14; D15; X01; X02; X70; X78; Q00

4. Quản trị kinh doanh

• Mã ngành: 7340101

• Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTĐT THPTHọc BạĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; C14; C03; C04; D01; X01; X02; X25; X26; Q00

5. Tài chính - Ngân hàng

• Mã ngành: 7340201

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTĐT THPTHọc BạĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; C14; C03; C04; D01; X01; X02; X25; X26; Q00

6. Kế toán

• Mã ngành: 7340301

• Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTĐT THPTHọc BạĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; C14; C03; C04; D01; X01; X02; X25; X26; Q00

7. Luật

• Mã ngành: 7380101

• Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTĐT THPTHọc BạĐGNL HSA

• Tổ hợp: C00; C03; C04; C14; D01; D14; D15; X01; X02; X70; X78; Q00

8. Công nghệ thông tin

• Mã ngành: 7480201

• Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; C02; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

9. Công nghệ kỹ thuật cơ khí

• Mã ngành: 7510201

• Chỉ tiêu: 250

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; C02; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

10. Công nghệ kỳ thuật điện, điện tử

• Mã ngành: 7510301

• Chỉ tiêu: 250

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; C02; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X26; X27; K00; Q00