Điểm thi Tuyển sinh 247

Mã trường, các ngành Trường Đại Học Thái Bình 2026

Xem thông tin khác của: Trường Đại Học Thái Bình
» Xem điểm chuẩn
» Xem đề án tuyển sinh

Trường Đại Học Thái Bình
Preview
  • Tên trường: Trường Đại Học Thái Bình
  • Mã trường
  • Tên tiếng Anh
  • Tên viết tắt: TBU
  • Địa chỉ: Số 12 phố Hoàng Công Chất, phường Quang Trung, TP Thái Bình
  • Website: https://tbu.edu.vn/
  • Facebook: https://www.facebook.com/tuyensinh.tbu

Mã trường: DTB

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

17140107Quản trị chất lượng giáo dục 30Ưu TiênĐGNL SPHN
ĐT THPTHọc BạC00; C03; C04; C14; D01; D14; D15; X01; X02; X70; X78
ĐGNL HNQ00
27149002Quản trị nhà trường30Ưu TiênĐGNL SPHN
ĐT THPTHọc BạC00; C03; C04; C14; D01; D14; D15; X01; X02; X70; X78
ĐGNL HNQ00
37220201Ngôn ngữ Anh30Ưu TiênĐGNL SPHN
ĐT THPTHọc BạC00; C03; C04; C14; D01; D14; D15* X01; X02; X70; X78
ĐGNL HNQ00
47310101Kinh tế50Ưu TiênĐGNL SPHN
ĐT THPTHọc BạA00; C14; C03; C04; D01; X01; X02; X25; X26
ĐGNL HNQ00
57310106Kinh tế quốc tế30Ưu TiênĐGNL SPHN
ĐT THPTHọc BạA00; C14; C03; C04; D01; X01; X02; X25; X26
ĐGNL HNQ00
67310201Chính trị học50Ưu TiênĐGNL SPHN
ĐT THPTHọc BạC00; C03; C04; C14; D01; D14; D15; X01; X02; X70; X78
ĐGNL HNQ00
77310206Quan hệ quốc tế60Ưu TiênĐGNL SPHN
ĐT THPTHọc BạC00; C03; C04; C14; D01; D14; D15; X01; X02; X70; X78
ĐGNL HNQ00
87310630Việt Nam học30Ưu TiênĐGNL SPHN
ĐT THPTHọc BạC00; C03; C04; C14; D01; D14; D15; X01; X02; X70; X78
ĐGNL HNQ00
97340101Quản trị kinh doanh150Ưu TiênĐGNL SPHN
ĐT THPTHọc BạA00; C14; C03; C04; D01; X01; X02; X25; X26
ĐGNL HNQ00
107340201Tài chính - Ngân hàng50Ưu TiênĐGNL SPHN
ĐT THPTHọc BạA00; C14; C03; C04; D01; X01; X02; X25; X26
ĐGNL HNQ00
117340301Kế toán100Ưu TiênĐGNL SPHN
ĐT THPTHọc BạA00; C14; C03; C04; D01; X01; X02; X25; X26
ĐGNL HNQ00
127380101Luật100Ưu TiênĐGNL SPHN
ĐT THPTHọc BạC00; C03; C04; C14; D01; D14; D15; X01; X02; X70; X78
ĐGNL HNQ00
137480201Công nghệ thông tin200Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; C01; C02; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
147510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí250Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; C01; C02; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
157510205Công nghệ kỹ thuật ô tô30Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; C01; C02; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
167510301Công nghệ kỳ thuật điện, điện tử250Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; C01; C02; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
177510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (*)30Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; C01; C02; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
187540204Công nghệ dệt, may 30Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; C01; C02; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

1. Quản trị chất lượng giáo dục

Mã ngành: 7140107

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHNĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: C00; C03; C04; C14; D01; D14; D15; X01; X02; X70; X78; Q00

2. Quản trị nhà trường

Mã ngành: 7149002

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHNĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: C00; C03; C04; C14; D01; D14; D15; X01; X02; X70; X78; Q00

3. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHNĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: C00; C03; C04; C14; D01; D14; D15* X01; X02; X70; X78; Q00

4. Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHNĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; C14; C03; C04; D01; X01; X02; X25; X26; Q00

5. Kinh tế quốc tế

Mã ngành: 7310106

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHNĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; C14; C03; C04; D01; X01; X02; X25; X26; Q00

6. Chính trị học

Mã ngành: 7310201

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHNĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: C00; C03; C04; C14; D01; D14; D15; X01; X02; X70; X78; Q00

7. Quan hệ quốc tế

Mã ngành: 7310206

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHNĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: C00; C03; C04; C14; D01; D14; D15; X01; X02; X70; X78; Q00

8. Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHNĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: C00; C03; C04; C14; D01; D14; D15; X01; X02; X70; X78; Q00

9. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHNĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; C14; C03; C04; D01; X01; X02; X25; X26; Q00

10. Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHNĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; C14; C03; C04; D01; X01; X02; X25; X26; Q00

11. Kế toán

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHNĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; C14; C03; C04; D01; X01; X02; X25; X26; Q00

12. Luật

Mã ngành: 7380101

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHNĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: C00; C03; C04; C14; D01; D14; D15; X01; X02; X70; X78; Q00

13. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; C02; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

14. Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Chỉ tiêu: 250

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; C02; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

15. Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; C02; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

16. Công nghệ kỳ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Chỉ tiêu: 250

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; C02; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

17. Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (*)

Mã ngành: 7510303

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; C02; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

18. Công nghệ dệt, may

Mã ngành: 7540204

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; C02; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X26; X27; K00; Q00