Đại học Thành Đô - TDD

Xem thông tin khác của trường Đại học Thành Đô

Mã trường: TDD

Tên tiếng Anh: THANHDO UNIVERSITY

Cơ quan chủ quản: Bộ Giáo dục và Đào tạo

Địa chỉ: Xã Kim Chung, huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội (cách trường ĐH Công Nghiệp Hà Nội 1 Km)

Website: http://thanhdo.edu.vn

TT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Chỉ tiêu

Tổ hợp xét tuyển

Đại học, Cao đẳng chính quy

1

 Công nghệ thông tin

7480201

430

A00 (Toán, Lý, Hóa)

A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)

D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)

D07 (Toán, Hóa, Tiếng Anh)

D90 (Toán, Tiếng Anh, KHTN)

2

 Công nghệ kỹ thuật  Ô tô

7510205

3

Công nghệ kỹ thuật  Điện, Điện tử

7510301

4

 Kế toán

7340301

335

5

Quản trị Kinh doanh

7340101

6

Quản trị Văn phòng

7340406

A00 (Toán, Lý, Hóa)

A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)

D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)

C00 (Văn, Sử, Địa)

D96 (Toán, Tiếng Anh, KHXH)

7

Quản trị Khách sạn

7810201

595

8

Việt Nam học (Hướng dẫn du lịch)

7810101

9

Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch)

7220201

A00 (Toán, Lý, Hóa)

A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)

D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)

D07 (Toán, Hóa , Tiếng Anh)

D15 (Văn, Địa, Tiếng Anh)

10

Quản lý Tài nguyên và Môi trường

7850101

90

A00 (Toán, Lý, Hóa)

A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)

B00 (Toán, Hóa, Sinh)

D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)

11

Dược học (Cấp bằng Dược sĩ) 

7720201

50

(Dự kiến)

A00 (Toán, Lý, Hóa )

B00 (Toán, Hóa, Sinh)

12

Dược học

6720401

100

(Dự kiến)

Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc

 tương đương

 

13

Điều dưỡng

6720301

14

Tiếng Anh

6220206

80

15

Tiếng Nhật

6220212

16

Hướng dẫn du lịch

6810103

85

17

Quản trị Khách sạn

6810201

Chương trình chất lượng cao

18

Công nghệ thông tin

 

7480201

50

A00 (Toán, Lý, Hóa)

        A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)

        D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)

         D90 (Toán, Tiếng Anh, KHTN)

19

Công nghệ kỹ thuật Ô tô

7510205

 

 

>>Học trực tuyến luyện thi THPTQG, Đại học 2019, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn. Các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu