| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| 1 | TM01 | Quản trị kinh doanh | 250 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00; A01; D01; D07 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 2 | TM02 | Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP | 150 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạKết HợpCCQT | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 3 | TM03 | Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) | 100 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00; A01; D01; D07 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 4 | TM04 | Quản trị khách sạn | 100 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00; A01; D01; D07 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 5 | TM05 | Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 100 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạKết HợpCCQT | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 6 | TM06 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 80 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00; A01; D01; D07 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 7 | TM07 | Marketing (Marketing Thương mại) | 160 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00; A01; D01; D07 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 8 | TM08 | Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 150 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạKết HợpCCQT | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 9 | TM09 | Marketing (Marketing số) | 100 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00; A01; D01; D07 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 10 | TM10 | Marketing (Quản trị Thương hiệu) | 100 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00; A01; D01; D07 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 11 | TM11 | Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 100 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạKết HợpCCQT | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 12 | TM12 | Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) | 120 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00; A01; D01; D07 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 13 | TM13 | Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 120 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạKết HợpCCQT | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 14 | TM14 | Kế toán (Kế toán công) | 80 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00; A01; D01; D07 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 15 | TM15 | Kiểm toán (Kiểm toán) | 100 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00; A01; D01; D07 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 16 | TM16 | Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 120 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạKết HợpCCQT | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 17 | TM17 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) | 120 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00; A01; D01; D07 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 18 | TM18 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 120 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạKết HợpCCQT | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 19 | TM19 | Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) | 160 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00; A01; D01; D07 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 20 | TM20 | Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 140 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTCCQTHọc BạKết Hợp | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 21 | TM21 | Kinh tế quốc tế | 120 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00; A01; D01; D07 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 22 | TM22 | Kinh tế (Quản lý kinh tế) | 170 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00; A01; D01; D07 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 23 | TM23 | Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 120 | Ưu Tiên | |
| CCQTĐT THPTHọc BạKết Hợp | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 24 | TM24 | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại) | 120 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00; A01; D01; D07 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 25 | TM25 | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 140 | Ưu Tiên | |
| CCQTĐT THPTHọc BạKết Hợp | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 26 | TM26 | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công) | 60 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00; A01; D01; D07 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 27 | TM27 | Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng) | 120 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00; A01; D01; D07 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 28 | TM28 | Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) | 170 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00; A01; D01; D07 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 29 | TM29 | Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 120 | Ưu Tiên | |
| CCQTĐT THPTHọc BạKết Hợp | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 30 | TM30 | Thương mại điện tử (Kinh doanh số) | 100 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00; A01; D01; D07 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 31 | TM31 | Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin) | 150 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00; A01; D01; D07 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 32 | TM32 | Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 80 | Ưu Tiên | |
| CCQTĐT THPTHọc BạKết Hợp | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 33 | TM33 | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại) | 250 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A01; D01; D07 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 34 | TM34 | Luật kinh tế (Luật kinh tế) | 130 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00; A01; D01; D07 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 35 | TM35 | Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 110 | Ưu Tiên | |
| CCQTĐT THPTHọc BạKết Hợp | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 36 | TM36 | Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) | 110 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00; A01; D01; D07 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 37 | TM37 | Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) | 150 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00; A01; D01; D07 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 38 | TM38 | Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 130 | Ưu Tiên | |
| CCQTĐT THPTHọc BạKết Hợp | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 39 | TM39 | Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số) | 100 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00; A01; D01; D07 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 40 | TM40 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại) | 140 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A01; D01; D04; D07 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 41 | TM41 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 120 | Ưu Tiên | |
| CCQTĐT THPTHọc BạKết Hợp | D04 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 42 | TM42 | Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) | 50 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00; A01; D01; D03; D07 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 43 | TM43 | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế | 40 | Ưu Tiên | |
| CCQTĐT THPTHọc BạKết Hợp | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 44 | TM44 | Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế | 60 | Ưu Tiên | |
| CCQTĐT THPTHọc BạKết Hợp | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 45 | TM45 | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình đào tạo tiến tiến) | 50 | Ưu Tiên | |
| CCQTĐT THPTHọc BạKết Hợp | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 46 | TM46 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và quản lý chuỗi cung ứng) - Thương mại và phân phối (Quản lý chuỗi cung ứng và phân phối) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế | 40 | Ưu Tiên | |
| CCQTĐT THPTHọc BạKết Hợp | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 47 | TM47 | Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB) - Bảo hiểm, ngân hàng, tài chính: Quan hệ khách hàng (Thương mại sản phẩm ngân hàng và dịch vụ tài chính) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế | 40 | Ưu Tiên | |
| CCQTĐT THPTHọc BạKết Hợp | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 48 | TM48 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý vận tải đa phương thức - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 90 | Ưu Tiên | |
| CCQTĐT THPTHọc BạKết Hợp | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 49 | TM49 | Kinh tế số (Phân tích dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 90 | Ưu Tiên | |
| CCQTĐT THPTHọc BạKết Hợp | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 50 | TM50 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 80 | Ưu Tiên | |
| CCQTĐT THPTHọc BạKết Hợp | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 51 | TM51 | Khoa học máy tính (Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh) | 80 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00; A01; D01; D07 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
1. Quản trị kinh doanh
• Mã ngành: TM01
• Chỉ tiêu: 250
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00
2. Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP
• Mã ngành: TM02
• Chỉ tiêu: 150
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpCCQTĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28; K00; Q00
3. Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh)
• Mã ngành: TM03
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00
4. Quản trị khách sạn
• Mã ngành: TM04
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00
5. Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
• Mã ngành: TM05
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpCCQTĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28; K00; Q00
6. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
• Mã ngành: TM06
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00
7. Marketing (Marketing Thương mại)
• Mã ngành: TM07
• Chỉ tiêu: 160
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00
8. Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
• Mã ngành: TM08
• Chỉ tiêu: 150
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpCCQTĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28; K00; Q00
9. Marketing (Marketing số)
• Mã ngành: TM09
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00
10. Marketing (Quản trị Thương hiệu)
• Mã ngành: TM10
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00
11. Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
• Mã ngành: TM11
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpCCQTĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28; K00; Q00
12. Kế toán (Kế toán doanh nghiệp)
• Mã ngành: TM12
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00
13. Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
• Mã ngành: TM13
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpCCQTĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28; K00; Q00
14. Kế toán (Kế toán công)
• Mã ngành: TM14
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00
15. Kiểm toán (Kiểm toán)
• Mã ngành: TM15
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00
16. Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
• Mã ngành: TM16
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpCCQTĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28; K00; Q00
17. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)
• Mã ngành: TM17
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00
18. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
• Mã ngành: TM18
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpCCQTĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28; K00; Q00
19. Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế)
• Mã ngành: TM19
• Chỉ tiêu: 160
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00
20. Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
• Mã ngành: TM20
• Chỉ tiêu: 140
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTCCQTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28; K00; Q00
21. Kinh tế quốc tế
• Mã ngành: TM21
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00
22. Kinh tế (Quản lý kinh tế)
• Mã ngành: TM22
• Chỉ tiêu: 170
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00
23. Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
• Mã ngành: TM23
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28; K00; Q00
24. Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại)
• Mã ngành: TM24
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00
25. Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
• Mã ngành: TM25
• Chỉ tiêu: 140
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28; K00; Q00
26. Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công)
• Mã ngành: TM26
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00
27. Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng)
• Mã ngành: TM27
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00
28. Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử)
• Mã ngành: TM28
• Chỉ tiêu: 170
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00
29. Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
• Mã ngành: TM29
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28; K00; Q00
30. Thương mại điện tử (Kinh doanh số)
• Mã ngành: TM30
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00
31. Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin)
• Mã ngành: TM31
• Chỉ tiêu: 150
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00
32. Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
• Mã ngành: TM32
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28; K00; Q00
33. Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại)
• Mã ngành: TM33
• Chỉ tiêu: 250
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A01; D01; D07; K00; Q00
34. Luật kinh tế (Luật kinh tế)
• Mã ngành: TM34
• Chỉ tiêu: 130
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00
35. Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
• Mã ngành: TM35
• Chỉ tiêu: 110
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28; K00; Q00
36. Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế)
• Mã ngành: TM36
• Chỉ tiêu: 110
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00
37. Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp)
• Mã ngành: TM37
• Chỉ tiêu: 150
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00
38. Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
• Mã ngành: TM38
• Chỉ tiêu: 130
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28; K00; Q00
39. Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số)
• Mã ngành: TM39
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00
40. Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại)
• Mã ngành: TM40
• Chỉ tiêu: 140
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A01; D01; D04; D07; K00; Q00
41. Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
• Mã ngành: TM41
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: D04; K00; Q00
42. Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại)
• Mã ngành: TM42
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D03; D07; K00; Q00
43. Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế
• Mã ngành: TM43
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28; K00; Q00
44. Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế
• Mã ngành: TM44
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28; K00; Q00
45. Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình đào tạo tiến tiến)
• Mã ngành: TM45
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28; K00; Q00
46. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và quản lý chuỗi cung ứng) - Thương mại và phân phối (Quản lý chuỗi cung ứng và phân phối) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế
• Mã ngành: TM46
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28; K00; Q00
47. Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB) - Bảo hiểm, ngân hàng, tài chính: Quan hệ khách hàng (Thương mại sản phẩm ngân hàng và dịch vụ tài chính) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế
• Mã ngành: TM47
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28; K00; Q00
48. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý vận tải đa phương thức - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
• Mã ngành: TM48
• Chỉ tiêu: 90
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28; K00; Q00
49. Kinh tế số (Phân tích dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
• Mã ngành: TM49
• Chỉ tiêu: 90
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28; K00; Q00
50. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
• Mã ngành: TM50
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28; K00; Q00
51. Khoa học máy tính (Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh)
• Mã ngành: TM51
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00



