Điểm thi Tuyển sinh 247

Mã trường, các ngành Trường Đại Học Thương Mại 2026

Xem thông tin khác của: Trường Đại Học Thương Mại
» Xem điểm chuẩn
» Xem đề án tuyển sinh

Trường Đại Học Thương Mại
Preview
  • Tên trường: Đại học Thương mại
  • Tên viết tắt: TMU
  • Tên tiếng Anh: University of Commerce
  • Địa chỉ: Số 79 đường Hồ Tùng Mậu, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội.
  • Website: https://tmu.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/thuongmaiuniversity

Mã trường: TMU

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

1TM01Quản trị kinh doanh250Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
2TM02Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP150Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpCCQTA01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
3TM03Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh)100Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
4TM04Quản trị khách sạn100Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
5TM05Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)100Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpCCQTA01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
6TM06Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành80Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
7TM07Marketing (Marketing Thương mại)160Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
8TM08Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)150Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpCCQTA01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
9TM09Marketing (Marketing số)100Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
10TM10Marketing (Quản trị Thương hiệu)100Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
11TM11Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)100Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpCCQTA01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
12TM12Kế toán (Kế toán doanh nghiệp)120Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
13TM13Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)120Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpCCQTA01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
14TM14Kế toán (Kế toán công)80Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
15TM15Kiểm toán (Kiểm toán)100Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
16TM16Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)120Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpCCQTA01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
17TM17Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)120Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
18TM18Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)120Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpCCQTA01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
19TM19Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế)160Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
20TM20Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)140Ưu Tiên
ĐT THPTCCQTHọc BạKết HợpA01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
21TM21Kinh tế quốc tế120Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
22TM22Kinh tế (Quản lý kinh tế)170Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
23TM23Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)120Ưu Tiên
CCQTĐT THPTHọc BạKết HợpA01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
24TM24Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại)120Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
25TM25Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)140Ưu Tiên
CCQTĐT THPTHọc BạKết HợpA01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
26TM26Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công)60Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
27TM27Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng)120Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
28TM28Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử)170Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
29TM29Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)120Ưu Tiên
CCQTĐT THPTHọc BạKết HợpA01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
30TM30Thương mại điện tử (Kinh doanh số)100Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
31TM31Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin)150Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
32TM32Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)80Ưu Tiên
CCQTĐT THPTHọc BạKết HợpA01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
33TM33Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại)250Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpA01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
34TM34Luật kinh tế (Luật kinh tế)130Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
35TM35Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)110Ưu Tiên
CCQTĐT THPTHọc BạKết HợpA01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
36TM36Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế)110Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
37TM37Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp)150Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
38TM38Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)130Ưu Tiên
CCQTĐT THPTHọc BạKết HợpA01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
39TM39Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số)100Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
40TM40Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại)140Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpA01; D01; D04; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
41TM41Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)120Ưu Tiên
CCQTĐT THPTHọc BạKết HợpD04
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
42TM42Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại)50Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00; A01; D01; D03; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
43TM43Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế40Ưu Tiên
CCQTĐT THPTHọc BạKết HợpA01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
44TM44Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế60Ưu Tiên
CCQTĐT THPTHọc BạKết HợpA01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
45TM45Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình đào tạo tiến tiến)50Ưu Tiên
CCQTĐT THPTHọc BạKết HợpA01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
46TM46Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và quản lý chuỗi cung ứng) - Thương mại và phân phối (Quản lý chuỗi cung ứng và phân phối) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế40Ưu Tiên
CCQTĐT THPTHọc BạKết HợpA01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
47TM47Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB) - Bảo hiểm, ngân hàng, tài chính: Quan hệ khách hàng (Thương mại sản phẩm ngân hàng và dịch vụ tài chính) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế40Ưu Tiên
CCQTĐT THPTHọc BạKết HợpA01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
48TM48Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý vận tải đa phương thức - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)90Ưu Tiên
CCQTĐT THPTHọc BạKết HợpA01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
49TM49Kinh tế số (Phân tích dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)90Ưu Tiên
CCQTĐT THPTHọc BạKết HợpA01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
50TM50Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)80Ưu Tiên
CCQTĐT THPTHọc BạKết HợpA01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
51TM51Khoa học máy tính (Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh)80Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

1. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: TM01

Chỉ tiêu: 250

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

2. Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP

Mã ngành: TM02

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpCCQTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28; K00; Q00

3. Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh)

Mã ngành: TM03

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

4. Quản trị khách sạn

Mã ngành: TM04

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

5. Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

Mã ngành: TM05

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpCCQTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28; K00; Q00

6. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: TM06

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

7. Marketing (Marketing Thương mại)

Mã ngành: TM07

Chỉ tiêu: 160

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

8. Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

Mã ngành: TM08

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpCCQTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28; K00; Q00

9. Marketing (Marketing số)

Mã ngành: TM09

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

10. Marketing (Quản trị Thương hiệu)

Mã ngành: TM10

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

11. Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

Mã ngành: TM11

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpCCQTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28; K00; Q00

12. Kế toán (Kế toán doanh nghiệp)

Mã ngành: TM12

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

13. Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

Mã ngành: TM13

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpCCQTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28; K00; Q00

14. Kế toán (Kế toán công)

Mã ngành: TM14

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

15. Kiểm toán (Kiểm toán)

Mã ngành: TM15

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

16. Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

Mã ngành: TM16

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpCCQTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28; K00; Q00

17. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)

Mã ngành: TM17

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

18. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

Mã ngành: TM18

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpCCQTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28; K00; Q00

19. Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế)

Mã ngành: TM19

Chỉ tiêu: 160

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

20. Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

Mã ngành: TM20

Chỉ tiêu: 140

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTCCQTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28; K00; Q00

21. Kinh tế quốc tế

Mã ngành: TM21

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

22. Kinh tế (Quản lý kinh tế)

Mã ngành: TM22

Chỉ tiêu: 170

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

23. Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

Mã ngành: TM23

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28; K00; Q00

24. Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại)

Mã ngành: TM24

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

25. Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

Mã ngành: TM25

Chỉ tiêu: 140

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28; K00; Q00

26. Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công)

Mã ngành: TM26

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

27. Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng)

Mã ngành: TM27

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

28. Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử)

Mã ngành: TM28

Chỉ tiêu: 170

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

29. Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

Mã ngành: TM29

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28; K00; Q00

30. Thương mại điện tử (Kinh doanh số)

Mã ngành: TM30

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

31. Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin)

Mã ngành: TM31

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

32. Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

Mã ngành: TM32

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28; K00; Q00

33. Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại)

Mã ngành: TM33

Chỉ tiêu: 250

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; D07; K00; Q00

34. Luật kinh tế (Luật kinh tế)

Mã ngành: TM34

Chỉ tiêu: 130

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

35. Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

Mã ngành: TM35

Chỉ tiêu: 110

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28; K00; Q00

36. Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế)

Mã ngành: TM36

Chỉ tiêu: 110

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

37. Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp)

Mã ngành: TM37

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

38. Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

Mã ngành: TM38

Chỉ tiêu: 130

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28; K00; Q00

39. Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số)

Mã ngành: TM39

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

40. Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại)

Mã ngành: TM40

Chỉ tiêu: 140

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; D04; D07; K00; Q00

41. Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

Mã ngành: TM41

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: D04; K00; Q00

42. Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại)

Mã ngành: TM42

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D03; D07; K00; Q00

43. Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế

Mã ngành: TM43

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28; K00; Q00

44. Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế

Mã ngành: TM44

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28; K00; Q00

45. Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình đào tạo tiến tiến)

Mã ngành: TM45

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28; K00; Q00

46. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và quản lý chuỗi cung ứng) - Thương mại và phân phối (Quản lý chuỗi cung ứng và phân phối) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế

Mã ngành: TM46

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28; K00; Q00

47. Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB) - Bảo hiểm, ngân hàng, tài chính: Quan hệ khách hàng (Thương mại sản phẩm ngân hàng và dịch vụ tài chính) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế

Mã ngành: TM47

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28; K00; Q00

48. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý vận tải đa phương thức - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

Mã ngành: TM48

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28; K00; Q00

49. Kinh tế số (Phân tích dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

Mã ngành: TM49

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28; K00; Q00

50. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

Mã ngành: TM50

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28; K00; Q00

51. Khoa học máy tính (Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh)

Mã ngành: TM51

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00