| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TLS101 | Xây dựng và quản lí công trình thủy (Kỹ thuật xây dựng công trình thủy) | 30 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 | ||||
| 2 | TLS102 | Kỹ thuật tài nguyên nước | 20 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 | ||||
| 3 | TLS104 | Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng) | 35 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 | ||||
| 4 | TLS106 | Công nghệ thông tin | 45 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 | ||||
| 5 | TLS107 | Kỹ thuật cấp thoát nước | 30 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 | ||||
| 6 | TLS108 | Kỹ thuật thủy lợi thông minh | 20 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 | ||||
| 7 | TLS111 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 30 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 | ||||
| 8 | TLS113 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 20 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 | ||||
| 9 | TLS114 | Quản lí xây dựng | 30 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 | ||||
| 10 | TLS115 | Xây dựng và quản lý đô thị thông minh | 20 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 | ||||
| 11 | TLS126 | Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu | 30 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 | ||||
| 12 | TLS203 | Ngôn ngữ Anh | 45 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; D01; D07; D08; D09; D10 | ||||
| 13 | TLS301 | Luật | 40 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01 | ||||
| 14 | TLS302 | Luật kinh tế | 40 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01 | ||||
| 15 | TLS402 | Quản trị kinh doanh | 80 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; X02; X26 | ||||
| 16 | TLS403 | Kế toán | 70 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; X02; X26 | ||||
| 17 | TLS404 | Kinh tế xây dựng | 20 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; X02; X26 | ||||
| 18 | TLS405 | Thương mại điện tử | 60 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; X02; X26 | ||||
| 19 | TLS407 | Logistics và quản lí chuỗi cung ứng | 40 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; X02; X26 | ||||
| 20 | TSL412 | Chương trình Công nghệ tài chính | 45 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; X02; X26 |
1. Xây dựng và quản lí công trình thủy (Kỹ thuật xây dựng công trình thủy)
• Mã ngành: TLS101
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
2. Kỹ thuật tài nguyên nước
• Mã ngành: TLS102
• Chỉ tiêu: 20
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
3. Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng)
• Mã ngành: TLS104
• Chỉ tiêu: 35
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
4. Công nghệ thông tin
• Mã ngành: TLS106
• Chỉ tiêu: 45
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
5. Kỹ thuật cấp thoát nước
• Mã ngành: TLS107
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
6. Kỹ thuật thủy lợi thông minh
• Mã ngành: TLS108
• Chỉ tiêu: 20
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
7. Công nghệ kỹ thuật xây dựng
• Mã ngành: TLS111
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
8. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
• Mã ngành: TLS113
• Chỉ tiêu: 20
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
9. Quản lí xây dựng
• Mã ngành: TLS114
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
10. Xây dựng và quản lý đô thị thông minh
• Mã ngành: TLS115
• Chỉ tiêu: 20
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
11. Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu
• Mã ngành: TLS126
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
12. Ngôn ngữ Anh
• Mã ngành: TLS203
• Chỉ tiêu: 45
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A01; D01; D07; D08; D09; D10
13. Luật
• Mã ngành: TLS301
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01
14. Luật kinh tế
• Mã ngành: TLS302
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01
15. Quản trị kinh doanh
• Mã ngành: TLS402
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X02; X26
16. Kế toán
• Mã ngành: TLS403
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X02; X26
17. Kinh tế xây dựng
• Mã ngành: TLS404
• Chỉ tiêu: 20
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X02; X26
18. Thương mại điện tử
• Mã ngành: TLS405
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X02; X26
19. Logistics và quản lí chuỗi cung ứng
• Mã ngành: TLS407
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X02; X26
20. Chương trình Công nghệ tài chính
• Mã ngành: TSL412
• Chỉ tiêu: 45
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X02; X26



