Điểm thi Tuyển sinh 247

Mã trường, các ngành Trường Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2) 2026

Xem thông tin khác của: Trường Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2)
» Xem điểm chuẩn
» Xem đề án tuyển sinh

Trường Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2)
Preview
  • Tên trường: Phân hiệu trường Đại học Thủy lợi tại TPHCM
  • Tên Tiếng Anh: Water Resources University
  • Tên viết tắt:  TLUS
  • Địa chỉ:  Số 02 Trường Sa, Quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh.
  • Website: https://tlus.edu.vn

Mã trường: TLS

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
1TLS101Xây dựng và quản lí công trình thủy (Kỹ thuật xây dựng công trình thủy)30Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
2TLS102Kỹ thuật tài nguyên nước20Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
3TLS104Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng)35Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
4TLS106Công nghệ thông tin45Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
5TLS107Kỹ thuật cấp thoát nước30Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
6TLS108Kỹ thuật thủy lợi thông minh 20Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
7TLS111Công nghệ kỹ thuật xây dựng30Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
8TLS113Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông20Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
9TLS114Quản lí xây dựng30Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
10TLS115Xây dựng và quản lý đô thị thông minh 20Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
11TLS126Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu30Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
12TLS203Ngôn ngữ Anh45Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D07; D08; D09; D10
13TLS301Luật40Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C03; C04; D01; D14; D15; X01
14TLS302Luật kinh tế40Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C03; C04; D01; D14; D15; X01
15TLS402Quản trị kinh doanh80Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; X02; X26
16TLS403Kế toán70Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; X02; X26
17TLS404Kinh tế xây dựng20Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; X02; X26
18TLS405Thương mại điện tử60Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; X02; X26
19TLS407Logistics và quản lí chuỗi cung ứng40Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; X02; X26
20TSL412Chương trình Công nghệ tài chính45Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; X02; X26

1. Xây dựng và quản lí công trình thủy (Kỹ thuật xây dựng công trình thủy)

Mã ngành: TLS101

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06

2. Kỹ thuật tài nguyên nước

Mã ngành: TLS102

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06

3. Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng)

Mã ngành: TLS104

Chỉ tiêu: 35

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06

4. Công nghệ thông tin

Mã ngành: TLS106

Chỉ tiêu: 45

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06

5. Kỹ thuật cấp thoát nước

Mã ngành: TLS107

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06

6. Kỹ thuật thủy lợi thông minh

Mã ngành: TLS108

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06

7. Công nghệ kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: TLS111

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06

8. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Mã ngành: TLS113

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06

9. Quản lí xây dựng

Mã ngành: TLS114

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06

10. Xây dựng và quản lý đô thị thông minh

Mã ngành: TLS115

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06

11. Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu

Mã ngành: TLS126

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06

12. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: TLS203

Chỉ tiêu: 45

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D08; D09; D10

13. Luật

Mã ngành: TLS301

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01

14. Luật kinh tế

Mã ngành: TLS302

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01

15. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: TLS402

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X02; X26

16. Kế toán

Mã ngành: TLS403

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X02; X26

17. Kinh tế xây dựng

Mã ngành: TLS404

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X02; X26

18. Thương mại điện tử

Mã ngành: TLS405

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X02; X26

19. Logistics và quản lí chuỗi cung ứng

Mã ngành: TLS407

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X02; X26

20. Chương trình Công nghệ tài chính

Mã ngành: TSL412

Chỉ tiêu: 45

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X02; X26