Điểm thi Tuyển sinh 247

Mã trường, các ngành Trường Đại Học Tiền Giang 2026

Xem thông tin khác của: Trường Đại Học Tiền Giang
» Xem điểm chuẩn
» Xem đề án tuyển sinh

Trường Đại Học Tiền Giang
Preview
  • Tên trường: Trường Đại Học Tiền Giang
  • Mã trường: TTG
  • Tên tiếng Anh: Tien Giang University
  • Tên viết tắt: TGU
  • Địa chỉ: Số 119, đường Ấp Bắc, Phường 5, Thành phố Mỹ Tho, Tiền Giang
  • Website: https://tgu.edu.vn/

Mã trường: TTG

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
151140201CĐ Sư phạm Mầm non200ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTHọc BạM01; M09
27140202ĐH Giáo dục tiểu học100ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A07; B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01
37229040ĐH Văn hóa học50ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTHọc BạC00; C01; C02; C03; C04; C14; C05; B03; D01; D15; X01; X02; X70; X74
47310101ĐH Kinh tế66ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A97; B00; C01; C02; C03; C04; D01; D10; X01; X21; X17
57340101ĐH Quản trị kinh doanh132ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A97; B00; C01; C02; C03; C04; D01; D10; X01; X21; X17
67340201ĐH Tài chính ngân hàng88ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A97; B00; C01; C02; C03; C04; D01; D10; X01; X21; X17
77340301ĐH Kế toán176ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A97; B00; C01; C02; C03; C04; D01; D10; X01; X21; X17
87380101ĐH Luật165ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A97; B00; C01; C02; C03; C04; D01; D10; X01; X21; X17
97420201ĐH Công nghệ sinh học50ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; B03; B08; C02; C05; D01; D07; X04
107480201ĐH Công nghệ thông tin170ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07
117510103ĐH Công nghệ kỹ thuật xây dựng50ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07
127510201ĐH Công nghệ kỹ thuật cơ khí70ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07
137510203ĐH Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử50ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07
147510205ĐH Công nghệ kỹ thuật ô tô80ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07
157510303ĐH Công nghệ kỹ thuật điều khiển & tự động hóa90ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07
167520201ĐH Kỹ thuật Điện80ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07
177540101ĐH Công nghệ thực phẩm130ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
Học BạĐT THPTA00; A01; B00; B03; B08; C01; C02; D01; D07; X04
187620112ĐH Bảo vệ thực vật80ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; B03; B08; C01; C02; C04; D01; D07; X04
197620301ĐH Nuôi trồng thủy sản50ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; B03; B08; C01; C02; C04; D01; D07; X04
207640101ĐH Thú y80ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; B00; B03; B08; C02; C04; C05; D01; D07
217810101ĐH Du lịch88ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A97; B00; C01; C02; C03; C04; D01; D10; X01; X21; X17

1. ĐH Giáo dục tiểu học

Mã ngành: 7140202

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A07; B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01

2. ĐH Văn hóa học

Mã ngành: 7229040

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C01; C02; C03; C04; C14; C05; B03; D01; D15; X01; X02; X70; X74

3. ĐH Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Chỉ tiêu: 66

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A97; B00; C01; C02; C03; C04; D01; D10; X01; X21; X17

4. ĐH Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 132

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A97; B00; C01; C02; C03; C04; D01; D10; X01; X21; X17

5. ĐH Tài chính ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Chỉ tiêu: 88

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A97; B00; C01; C02; C03; C04; D01; D10; X01; X21; X17

6. ĐH Kế toán

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 176

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A97; B00; C01; C02; C03; C04; D01; D10; X01; X21; X17

7. ĐH Luật

Mã ngành: 7380101

Chỉ tiêu: 165

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A97; B00; C01; C02; C03; C04; D01; D10; X01; X21; X17

8. ĐH Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; B00; B03; B08; C02; C05; D01; D07; X04

9. ĐH Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 170

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07

10. ĐH Công nghệ kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7510103

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07

11. ĐH Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07

12. ĐH Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07

13. ĐH Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07

14. ĐH Công nghệ kỹ thuật điều khiển & tự động hóa

Mã ngành: 7510303

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07

15. ĐH Kỹ thuật Điện

Mã ngành: 7520201

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07

16. ĐH Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Chỉ tiêu: 130

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SATHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; B00; B03; B08; C01; C02; D01; D07; X04

17. ĐH Bảo vệ thực vật

Mã ngành: 7620112

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; B00; B03; B08; C01; C02; C04; D01; D07; X04

18. ĐH Nuôi trồng thủy sản

Mã ngành: 7620301

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; B00; B03; B08; C01; C02; C04; D01; D07; X04

19. ĐH Thú y

Mã ngành: 7640101

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; B08; C02; C04; C05; D01; D07

20. ĐH Du lịch

Mã ngành: 7810101

Chỉ tiêu: 88

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A97; B00; C01; C02; C03; C04; D01; D10; X01; X21; X17

21. CĐ Sư phạm Mầm non

Mã ngành: 51140201

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: M01; M09