Đại Học Văn Hiến - DVH

Xem thông tin khác của trường Đại Học Văn Hiến

Mã trường: DVH

Địa chỉ: 111 Phan Đăng Lưu, P.7, Q. Phú Nhuận, TP.HCM. 
ĐT: (08) 54046162 - 54046164

Website: www.vhu.edu.vn

Stt

Tên ngành/chuyên ngành

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

(chọn 1 trong 4 tổ hợp)

 

 

Bậc Đại học

 

1

Công nghệ thông tin: Hệ thống thông tin, Mạng máy tính, An toàn thông tin, Kỹ thuật phần mềm.

7480201

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

C01: Toán, Lý, Văn

 

2

Kỹ thuật điện tử - viễn thông: Kỹ thuật điện tử - viễn thông, Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7520207

 

3

Quản trị kinh doanhQuản trị doanh nghiệp thủy sản, Kinh doanh quốc tế, Quản trị chuỗi cung ứng, Marketing, Quản trị tài chính doanh nghiệp, Quản trị nhân sự, Quản trị dự án, Kinh doanh thương mại, Quản trị kinh doanh tổng hợp

7340101

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

C04: Toán, Văn, Địa

 

4

Tài chính ngân hàng

7340201

 

5

Kế toán

7340301

 

Chương trình chất lượng cao: Kế toán

 

6

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

 

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh

D10: Toán, Văn, Tiếng Anh

D01: Toán, Địa, Tiếng Anh

 

 

7

Công nghệ sinh học

7420201

 

A00: Toán, Lý, Hóa học

B00: Toán, Hóa, Sinh

D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh

D08: Toán, Sinh, Tiếng Anh 

 

 

8

Khoa học cây trồng

7620110

 

A00: Toán, Lý, Hóa

A02: Toán, Lý, Sinh

B00: Toán, Hóa, Sinh

D08: Toán, Sinh, Tiếng Anh

 

 

9

Công nghệ thực phẩm

7540101

 

A00: Toán, Lý, Hóa

A02: Toán, Lý, Sinh

B00: Toán, Hóa, Sinh

D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh

 

 

10

Du lịch

7810101

A00: Toán, Lý, Hóa

C00: Văn, Sử, Địa

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

C04: Toán, Văn, Địa

 

11

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

7810202

 

12

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhQuản trị lữ hành, Hướng dẫn du lịch

7810103

 

Chương trình chất lượng cao: Quản trị lữ hành, Hướng dẫn du lịch

 

13

Quản trị khách sạn

7810201

 

Chương trình chất lượng cao: Quản trị khách sạn - Khu du lịch

 

14

Xã hội học: Xã hội học về truyền thông - Báo chí, Xã hội học về Quản trị Tổ chức xã hội

7310301

A00: Toán, Lý, Hóa

C00: Văn, Sử, Địa

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

C04: Toán, Văn, Địa

 

15

Công tác xã hội

7760101

 

16

Quan hệ công chúng: Truyền thông - sự kiện, Quảng cáo

7320108

 

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

D10: Toán, Địa, Tiếng Anh

D14: Văn, Sử, Tiếng Anh

D15: Văn, Địa, Tiếng Anh 

 

 

17

Tâm lý học: Tham vấn và trị liệu tâm lý, Tham vấn và quản trị nhân sự.

7310401

A00: Toán, Lý, Hóa

B00: Toán, Hóa, Sinh

C00: Văn, Sử, Địa

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

 

18

Văn học: Văn - Sư phạm, Văn - Truyền thông, Văn - Quản trị văn phòng

7229030

C00: Văn, Sử, Địa

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

D14: Văn, Sử, Tiếng Anh

D15: Văn, Địa, Tiếng Anh

 

19

Văn hóa học : Văn hóa di sản, Văn hóa du lịch

7229040

 

20

Việt Nam học: Văn hiến Việt Nam

7310630

 

21

Ngôn ngữ AnhTiếng Anh thương mại, Phương pháp dạy học bộ môn tiếng Anh, Tiếng Anh chuyên ngành biên phiên dịch, Tiếng Anh chuyên ngành Quốc tế học.

7220201

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

D10: Toán, Địa, Tiếng Anh

D15: Văn, Địa, Tiếng Anh

 

Chương trình lượng cao: Tiếng Anh thương mại

 

22

Ngôn ngữ Nhật: Tiếng Nhật thương mại

7220209

 

23

Ngôn ngữ Trung Quốc: Tiếng Trung Quốc thương mại

7220204

 

24

Ngôn ngữ Pháp: Tiếng Pháp thương mại

7220203

 

25

Đông phương học: Nhật Bản học, Hàn Quốc học

7310608

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

C00: Văn, Sử, Địa

D15: Văn, Địa, Tiếng Anh

 

26

Thanh nhạc

7210205

N00: Xét tuyển môn Văn và Thi tuyển môn cơ sở ngành và chuyên ngành.

 

27

Piano

7210208

 

Bậc Cao đẳng

 

1

Tin học ứng dụng: Hệ thống thông tin, Mạng máy tính.

6480201

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

C01: Toán, Lý, Văn

 

2

Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông: Công nghệ kỹ thuật điện tử - truyền thông, Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

6510312

 

3

Quản trị kinh doanh: Quản trị kinh doanh, Kinh doanh thương mại

6340404

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

C04: Toán, Văn, Địa

 

4

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhQuản trị lữ hành, Hướng dẫn du lịch

6810101

A00: Toán, Lý, Hóa

C00: Văn, Sử, Địa

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

C04: Toán, Văn, Địa

 

5

Quản trị khách sạn

6810201

 

6

Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ ăn uống

6810205

 

7

Tiếng AnhTiếng Anh thương mại, Phương pháp dạy bộ môn Tiếng Anh

6220206

 

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

D10: Toán, Địa, Tiếng Anh

D15: Văn, Địa, Tiếng Anh 

 

 

8

Tiếng Nhật: Tiếng Nhật thương mại

6220212

 

9

Tiếng Trung Quốc: Tiếng Trung Quốc thương mại

6220209

 

10

Tiếng Pháp: Tiếng Pháp thương mại

6220208

 

>>Học trực tuyến luyện thi THPTQG, Đại học 2019, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn. Các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu