| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| 1 | Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam (Chuyên ngành Tổ chức và quản lý văn hóa dân tộc) | 80 | Ưu Tiên | ||
| ĐT THPTHọc Bạ | A06; A07; C00; C03; C04; D01; D04; D10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78 | ||||
| 2 | Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam (Chuyên ngành Phát triển du lịch cùng dân tộc) | 80 | Ưu Tiên | ||
| ĐT THPTHọc Bạ | A06; A07; C00; C03; C04; D01; D04; D10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78 | ||||
| 3 | Văn hóa học, chuyên ngành Văn hóa Việt Nam | 60 | Ưu Tiên | ||
| ĐT THPTHọc Bạ | A07; C00; C03; C04; D01; D04; D10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78 | ||||
| 4 | Văn hóa học, chuyên ngành Công nghiệp văn hóa | 100 | Ưu Tiên | ||
| ĐT THPTHọc Bạ | A07; C00; C03; C04; D01; D04; D10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78 | ||||
| 5 | Văn hóa học, chuyên ngành Truyền thông văn hóa | 170 | Ưu Tiên | ||
| ĐT THPTHọc Bạ | A07; C00; C03; C04; D01; D04; D10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78 | ||||
| 6 | Quản lý văn hóa, chuyên ngành Quản lý hoạt động văn hóa xã hội | 80 | Ưu Tiên | ||
| ĐT THPTHọc Bạ | A07; A08; A09; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X01; X25; X78 | ||||
| 7 | Quản lý văn hóa, chuyên ngành Tổ chức, dàn dựng chương trình văn hóa nghệ thuật | 70 | Ưu Tiên | ||
| THPT + NKHọc bạ + NK | R01; R02; R03 | ||||
| 8 | Quản lý văn hóa, chuyên ngành Tổ chức sự kiện văn hóa, thể thao, du lịch | 120 | Ưu Tiên | ||
| ĐT THPTHọc Bạ | A07; A08; A09; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X01; X25; X78 | ||||
| 9 | Di sản học, chuyên ngành Di sản và phát triển du lịch | 80 | Ưu Tiên | ||
| ĐT THPTHọc Bạ | A06; A07; C00; C03; C04; D01; D04; D10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78 | ||||
| 10 | Di sản học, chuyên ngành Di sản văn bảo tàng | 40 | Ưu Tiên | ||
| ĐT THPTHọc Bạ | A06; A07; C00; C03; C04; D01; D04; D10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78 | ||||
| 11 | Thông tin - Thư viện | 80 | Ưu Tiên | ||
| ĐT THPTHọc Bạ | A07; C00; C03; C04; D01; D10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78 | ||||
| 12 | Kinh doanh xuất bản phẩm | 90 | Ưu Tiên | ||
| ĐT THPTHọc Bạ | A07; C00; C03; C04; D01; D10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78 | ||||
| 13 | Du lịch | 90 | Ưu Tiên | ||
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C03; C04; D01; D04; D10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78 | ||||
| 14 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Quản trị lữ hành | 140 | Ưu Tiên | ||
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C03; C04; D01; D04; D10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78 | ||||
| 15 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Hướng dẫn du lịch | 100 | Ưu Tiên | ||
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C03; C04; D01; D04; D10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78 | ||||
1. Thông tin - Thư viện
• Mã ngành:
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A07; C00; C03; C04; D01; D10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78
2. Kinh doanh xuất bản phẩm
• Mã ngành:
• Chỉ tiêu: 90
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A07; C00; C03; C04; D01; D10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78
3. Du lịch
• Mã ngành:
• Chỉ tiêu: 90
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D04; D10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78
4. Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam (Chuyên ngành Tổ chức và quản lý văn hóa dân tộc)
• Mã ngành:
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A06; A07; C00; C03; C04; D01; D04; D10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78
5. Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam (Chuyên ngành Phát triển du lịch cùng dân tộc)
• Mã ngành:
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A06; A07; C00; C03; C04; D01; D04; D10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78
6. Văn hóa học, chuyên ngành Văn hóa Việt Nam
• Mã ngành:
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A07; C00; C03; C04; D01; D04; D10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78
7. Văn hóa học, chuyên ngành Công nghiệp văn hóa
• Mã ngành:
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A07; C00; C03; C04; D01; D04; D10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78
8. Văn hóa học, chuyên ngành Truyền thông văn hóa
• Mã ngành:
• Chỉ tiêu: 170
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A07; C00; C03; C04; D01; D04; D10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78
9. Quản lý văn hóa, chuyên ngành Quản lý hoạt động văn hóa xã hội
• Mã ngành:
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X01; X25; X78
10. Quản lý văn hóa, chuyên ngành Tổ chức, dàn dựng chương trình văn hóa nghệ thuật
• Mã ngành:
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + NKHọc bạ + NK
• Tổ hợp: R01; R02; R03
11. Quản lý văn hóa, chuyên ngành Tổ chức sự kiện văn hóa, thể thao, du lịch
• Mã ngành:
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X01; X25; X78
12. Di sản học, chuyên ngành Di sản và phát triển du lịch
• Mã ngành:
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A06; A07; C00; C03; C04; D01; D04; D10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78
13. Di sản học, chuyên ngành Di sản văn bảo tàng
• Mã ngành:
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A06; A07; C00; C03; C04; D01; D04; D10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78
14. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Quản trị lữ hành
• Mã ngành:
• Chỉ tiêu: 140
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D04; D10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78
15. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Hướng dẫn du lịch
• Mã ngành:
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D04; D10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78



