Điểm thi Tuyển sinh 247

Mã trường, các ngành Trường Đại Học Văn Hóa TPHCM 2026

Xem thông tin khác của: Trường Đại Học Văn Hóa TPHCM
» Xem điểm chuẩn
» Xem đề án tuyển sinh

Trường Đại Học Văn Hóa TPHCM
Preview
  • Tên trường: Đại học Văn hóa TPHCM
  • Tên viết tắt: HCMUC
  • Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh city University of Culture
  • Địa chỉ: Số 51 đường Quốc Hương, phường An Khánh, TP. Hồ Chí Minh.
  • Website: www.hcmuc.edu.vn;
  • Fanpage: tuyensinh@hcmuc.edu.vn 

Mã trường: VHS

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

1 Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam (Chuyên ngành Tổ chức và quản lý văn hóa dân tộc)80Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA06; A07; C00; C03; C04; D01; D04; D10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78
2 Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam (Chuyên ngành Phát triển du lịch cùng dân tộc)80Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA06; A07; C00; C03; C04; D01; D04; D10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78
3 Văn hóa học, chuyên ngành Văn hóa Việt Nam60Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA07; C00; C03; C04; D01; D04; D10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78
4 Văn hóa học, chuyên ngành Công nghiệp văn hóa100Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA07; C00; C03; C04; D01; D04; D10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78
5 Văn hóa học, chuyên ngành Truyền thông văn hóa170Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA07; C00; C03; C04; D01; D04; D10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78
6 Quản lý văn hóa, chuyên ngành Quản lý hoạt động văn hóa xã hội80Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA07; A08; A09; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X01; X25; X78
7 Quản lý văn hóa, chuyên ngành Tổ chức, dàn dựng chương trình văn hóa nghệ thuật70Ưu Tiên
THPT + NKHọc bạ + NKR01; R02; R03
8 Quản lý văn hóa, chuyên ngành Tổ chức sự kiện văn hóa, thể thao, du lịch120Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA07; A08; A09; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X01; X25; X78
9 Di sản học, chuyên ngành Di sản và phát triển du lịch80Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA06; A07; C00; C03; C04; D01; D04; D10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78
10 Di sản học, chuyên ngành Di sản văn bảo tàng40Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA06; A07; C00; C03; C04; D01; D04; D10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78
11 Thông tin - Thư viện80Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA07; C00; C03; C04; D01; D10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78
12 Kinh doanh xuất bản phẩm90Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA07; C00; C03; C04; D01; D10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78
13 Du lịch90Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C03; C04; D01; D04; D10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78
14 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Quản trị lữ hành140Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C03; C04; D01; D04; D10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78
15 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Hướng dẫn du lịch100Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C03; C04; D01; D04; D10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78

1. Thông tin - Thư viện

• Mã ngành:

• Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A07; C00; C03; C04; D01; D10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78

2. Kinh doanh xuất bản phẩm

• Mã ngành:

• Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A07; C00; C03; C04; D01; D10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78

3. Du lịch

• Mã ngành:

• Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D04; D10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78

4. Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam (Chuyên ngành Tổ chức và quản lý văn hóa dân tộc)

• Mã ngành:

• Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A06; A07; C00; C03; C04; D01; D04; D10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78

5. Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam (Chuyên ngành Phát triển du lịch cùng dân tộc)

• Mã ngành:

• Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A06; A07; C00; C03; C04; D01; D04; D10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78

6. Văn hóa học, chuyên ngành Văn hóa Việt Nam

• Mã ngành:

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A07; C00; C03; C04; D01; D04; D10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78

7. Văn hóa học, chuyên ngành Công nghiệp văn hóa

• Mã ngành:

• Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A07; C00; C03; C04; D01; D04; D10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78

8. Văn hóa học, chuyên ngành Truyền thông văn hóa

• Mã ngành:

• Chỉ tiêu: 170

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A07; C00; C03; C04; D01; D04; D10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78

9. Quản lý văn hóa, chuyên ngành Quản lý hoạt động văn hóa xã hội

• Mã ngành:

• Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X01; X25; X78

10. Quản lý văn hóa, chuyên ngành Tổ chức, dàn dựng chương trình văn hóa nghệ thuật

• Mã ngành:

• Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + NKHọc bạ + NK

• Tổ hợp: R01; R02; R03

11. Quản lý văn hóa, chuyên ngành Tổ chức sự kiện văn hóa, thể thao, du lịch

• Mã ngành:

• Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X01; X25; X78

12. Di sản học, chuyên ngành Di sản và phát triển du lịch

• Mã ngành:

• Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A06; A07; C00; C03; C04; D01; D04; D10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78

13. Di sản học, chuyên ngành Di sản văn bảo tàng

• Mã ngành:

• Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A06; A07; C00; C03; C04; D01; D04; D10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78

14. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Quản trị lữ hành

• Mã ngành:

• Chỉ tiêu: 140

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D04; D10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78

15. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Hướng dẫn du lịch

• Mã ngành:

• Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D04; D10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78