| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| 1 | A1AA | Ngôn ngữ Anh | 40 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; D01; D07; D10; D14; D15 | ||||
| 2 | A1CK | Cơ khí chế tạo máy | 40 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| 3 | A1CN | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 40 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| 4 | A1CO | Cơ khí động lực - ô tô | 40 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| 5 | A1DC | Công nghệ kỹ thuật điện | 40 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; A00; C01; C02; D01; D07 | ||||
| 6 | A1DH | Hệ thống điện | 40 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; A00; C01; C02; D01; D07 | ||||
| 7 | A1DT | Điện tự động hóa | 40 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; A00; C01; C02; D01; D07 | ||||
| 8 | A1EM | Marketing | 70 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; X05; D01; D07; X25 | ||||
| 9 | A1ET | Marketing thương mại | 70 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; X05; D01; D07; X25 | ||||
| 10 | A1GK | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 65 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| Học Bạ | A00; A01; D01; X26 | ||||
| 11 | A1GT | Công nghệ tự động hóa | 65 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| Học Bạ | A00; A01; D01; X26 | ||||
| 12 | A1HH | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 50 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A01; D01; D07; D10; D14; D15 | ||||
| Học Bạ | C00; D01; D15; DH5 | ||||
| 13 | A1IC | Kỹ thuật cơ điện tử | 100 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| Học Bạ | A00; A01; D01; X26 | ||||
| 14 | A1KD | Kế toán doanh nghiệp công nghiệp | 70 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; X05; D01; D07; X25 | ||||
| 15 | A1KH | Kế toán tổng hợp | 40 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; X05; D01; D07; X25 | ||||
| 16 | A1LD | Luật dân sự | 40 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; D01; D07; D15; X05; X25 | ||||
| 17 | A1LH | Luật hình sự | 40 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; D01; D07; D15; X05; X25 | ||||
| 18 | A1LU | Luật | 40 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; D01; D07; D15; X05; X25 | ||||
| 19 | A1QD | Quản trị doanh nghiệp công nghiệp | 40 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; X05; D01; D07; X25 | ||||
| 20 | A1QH | Quản trị kinh doanh tổng hợp | 40 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; X05; D01; D07; X25 | ||||
| 21 | A1QK | Quản lý kinh tế | 40 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; X05; D01; D07; X25 | ||||
| 22 | A1TC | Công nghệ thông tin | 40 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
1. Ngôn ngữ Anh
• Mã ngành: A1AA
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A01; D01; D07; D10; D14; D15
2. Cơ khí chế tạo máy
• Mã ngành: A1CK
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
3. Công nghệ kỹ thuật cơ khí
• Mã ngành: A1CN
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
4. Cơ khí động lực - ô tô
• Mã ngành: A1CO
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
5. Công nghệ kỹ thuật điện
• Mã ngành: A1DC
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A01; A00; C01; C02; D01; D07
6. Hệ thống điện
• Mã ngành: A1DH
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A01; A00; C01; C02; D01; D07
7. Điện tự động hóa
• Mã ngành: A1DT
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A01; A00; C01; C02; D01; D07
8. Marketing
• Mã ngành: A1EM
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; X05; D01; D07; X25
9. Marketing thương mại
• Mã ngành: A1ET
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; X05; D01; D07; X25
10. Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
• Mã ngành: A1GK
• Chỉ tiêu: 65
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X26
11. Công nghệ tự động hóa
• Mã ngành: A1GT
• Chỉ tiêu: 65
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X26
12. Ngôn ngữ Hàn Quốc
• Mã ngành: A1HH
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A01; D01; D07; D10; D14; D15; C00; DH5
13. Kỹ thuật cơ điện tử
• Mã ngành: A1IC
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X26
14. Kế toán doanh nghiệp công nghiệp
• Mã ngành: A1KD
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; X05; D01; D07; X25
15. Kế toán tổng hợp
• Mã ngành: A1KH
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; X05; D01; D07; X25
16. Luật dân sự
• Mã ngành: A1LD
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C00; D01; D07; D15; X05; X25
17. Luật hình sự
• Mã ngành: A1LH
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C00; D01; D07; D15; X05; X25
18. Luật
• Mã ngành: A1LU
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C00; D01; D07; D15; X05; X25
19. Quản trị doanh nghiệp công nghiệp
• Mã ngành: A1QD
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; X05; D01; D07; X25
20. Quản trị kinh doanh tổng hợp
• Mã ngành: A1QH
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; X05; D01; D07; X25
21. Quản lý kinh tế
• Mã ngành: A1QK
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; X05; D01; D07; X25
22. Công nghệ thông tin
• Mã ngành: A1TC
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07



