| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| 1 | VJU1 | Nhật Bản học – BJS | 120 | Thi RiêngĐGNL HNƯu TiênCCQT | |
| ĐT THPTKết Hợp | C00; D01; D06; D11; D53; D14; D63; D15; D43; X78; X98 | ||||
| 2 | VJU2 | Khoa học & Kỹ thuật máy tính – BCSE | 150 | Thi RiêngĐGNL HNƯu TiênCCQT | |
| ĐT THPTKết Hợp | A00; A01; D28; C01; C02; D01; D06; D07; D23 | ||||
| 3 | VJU3 | Cơ điện tử thông minh và sản xuất theo phương thức Nhật Bản – EMJM | 55 | Thi RiêngĐGNL HNƯu Tiên | |
| ĐT THPTKết Hợp | A00; A01; D28; C01; C02; D01; D06; D07; D23 | ||||
| 4 | VJU4 | Công nghệ Thực phẩm và sức khỏe – EFTH | 55 | Thi RiêngĐGNL HNƯu TiênCCQT | |
| ĐT THPTKết Hợp | A00; A01; D28; B00; C02; D01; D06; D07; D23; D08; D33 | ||||
| 5 | VJU5 | Nông nghiệp thông minh và bền vững – ESAS | 20 | Thi RiêngĐGNL HNƯu TiênCCQT | |
| ĐT THPTKết Hợp | A00; A01; D28; B00; C02; D01; D06; D07; D23; D08; D33; D10; D18 | ||||
| 6 | VJU6 | Kỹ thuật Xây dựng – ECE | 50 | Thi RiêngĐGNL HNƯu TiênCCQT | |
| ĐT THPTKết Hợp | A00; A01; D28; C01; C02; D01; D06; D07; D23 | ||||
| 7 | VJU7 | Đổi mới và phát triển toàn cầu (Quốc tế học) – BGDI | 100 | Thi RiêngĐGNL HNƯu TiênCCQT | |
| ĐT THPTKết Hợp | D01; D11; D12; D14; D15; X78 | ||||
| 8 | VJU8 | Công nghệ kỹ thuật Chip bán dẫn – ESCT | 100 | Thi RiêngĐGNL HNƯu TiênCCQT | |
| ĐT THPTKết Hợp | A00; A01; D28; A02; C01; C02; D07; D23 | ||||
| 9 | VJU9 | Điều khiển thông minh và Tự động hóa – BICA | 100 | Thi RiêngĐGNL HNƯu TiênCCQT | |
| ĐT THPTKết Hợp | A00; A01; D28; C01; C02; D01; D06; D07; D23 | ||||
1. Nhật Bản học – BJS
• Mã ngành: VJU1
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: Thi RiêngĐGNL HNƯu TiênCCQTĐT THPTKết Hợp
• Tổ hợp: C00; D01; D06; D11; D53; D14; D63; D15; D43; X78; X98
2. Khoa học & Kỹ thuật máy tính – BCSE
• Mã ngành: VJU2
• Chỉ tiêu: 150
• Phương thức xét tuyển: Thi RiêngĐGNL HNƯu TiênCCQTĐT THPTKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; D28; C01; C02; D01; D06; D07; D23
3. Cơ điện tử thông minh và sản xuất theo phương thức Nhật Bản – EMJM
• Mã ngành: VJU3
• Chỉ tiêu: 55
• Phương thức xét tuyển: Thi RiêngĐGNL HNƯu TiênĐT THPTKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; D28; C01; C02; D01; D06; D07; D23
4. Công nghệ Thực phẩm và sức khỏe – EFTH
• Mã ngành: VJU4
• Chỉ tiêu: 55
• Phương thức xét tuyển: Thi RiêngĐGNL HNƯu TiênCCQTĐT THPTKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; D28; B00; C02; D01; D06; D07; D23; D08; D33
5. Nông nghiệp thông minh và bền vững – ESAS
• Mã ngành: VJU5
• Chỉ tiêu: 20
• Phương thức xét tuyển: Thi RiêngĐGNL HNƯu TiênCCQTĐT THPTKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; D28; B00; C02; D01; D06; D07; D23; D08; D33; D10; D18
6. Kỹ thuật Xây dựng – ECE
• Mã ngành: VJU6
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Thi RiêngĐGNL HNƯu TiênCCQTĐT THPTKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; D28; C01; C02; D01; D06; D07; D23
7. Đổi mới và phát triển toàn cầu (Quốc tế học) – BGDI
• Mã ngành: VJU7
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Thi RiêngĐGNL HNƯu TiênCCQTĐT THPTKết Hợp
• Tổ hợp: D01; D11; D12; D14; D15; X78
8. Công nghệ kỹ thuật Chip bán dẫn – ESCT
• Mã ngành: VJU8
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Thi RiêngĐGNL HNƯu TiênCCQTĐT THPTKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; D28; A02; C01; C02; D07; D23
9. Điều khiển thông minh và Tự động hóa – BICA
• Mã ngành: VJU9
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Thi RiêngĐGNL HNƯu TiênCCQTĐT THPTKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; D28; C01; C02; D01; D06; D07; D23



