Đại học Việt Nhật - Đại học Quốc gia Hà Nội - VJU

Xem thông tin khác của trường Đại học Việt Nhật - Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: VJU

Chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Việt Nhật - ĐHQGHN 2022:

STT

Trình độ đào tạo

Mã ngành

Ngành học

Chỉ tiêu dự kiến

Tổ hợp xét tuyển 1

Tổ hợp xét tuyển 2

Tổ hợp xét tuyển 3

Tổ hợp xét tuyển 4

Xét theo KQ thi THPT

Theo phương thức khác

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Cử nhân

7310613

Nhật Bản học

16

39

A01

D01

 

D06

D14

 

D28

D63

 

D78

D81

 

2

Cử nhân

7480204

Khoa học & Kỹ thuật máy tính

24

56

A00

 

A01

 

D07

 

D08

 

3

Kỹ sư

7580201

Kỹ thuật Xây dựng

22

53

A00

 

A01

 

D28

 

 

 

4

Kỹ sư

7620122

Nông nghiệp thông minh & Bền vững

15

35

A00

 

B00

 

D07

 

D08

 

– Mã số ngành:

+ Nhật Bản học – 7310613

+ Khoa học và Kỹ thuật máy tính – 7480204

+ Kỹ thuật Xây dựng: 7580201

+ Nông nghiệp Thông minh & Bền vững: 7620122

– Tổ hợp xét tuyển kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2022:

+ Đối với ngành Nhật Bản học: A01 (Toán, Lý, Anh), D28 (Toán, Lý, Nhật), D01 (Văn, Toán, Anh), D06 (Văn, Toán, Nhật), D14 (Văn, Sử, Anh), D63 (Văn, Sử, Nhật), D78 (Văn, KHXH, Anh) và D81 (Văn, KHXH, Nhật).

+ Đối với ngành Khoa học và Kỹ thuật máy tính: A00 (Toán, Lý, Hóa), A01 (Toán, Lý, Anh), D07 (Toán, Hóa, Anh), D08 (Toán, Sinh, Anh).

+ Đối với ngành Kỹ thuật Xây dựng: A00 (Toán, Lý, Hóa), A01 (Toán, Lý, Anh), D28 (Văn, KHXH, Anh)

+ Đối với ngành Nông nghiệp Thông minh & Bền vững: A00 (Toán, Lý, Hóa), B00 (Toán, Hóa, Sinh), D07 (Toán, Hóa, Anh), D08 (Toán, Sinh, Anh).

>> Luyện thi TN THPT & ĐH năm 2022 trên trang trực tuyến Tuyensinh247.com. Học mọi lúc, mọi nơi với Thầy Cô giáo giỏi, đầy đủ các khoá: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng; Tổng ôn chọn lọc.

Khoá học lớp 2-12 - Tuyensinh247