Điểm thi Tuyển sinh 247

Mã trường, các ngành Trường Đại học Việt Nhật - ĐHQG Hà Nội 2026

Xem thông tin khác của: Trường Đại học Việt Nhật - ĐHQG Hà Nội
» Xem điểm chuẩn
» Xem đề án tuyển sinh

Trường Đại học Việt Nhật - ĐHQG Hà Nội
Preview
  • Tên trường: Đại học Việt Nhật - Đại học Quốc gia Hà Nội
  • Tên viết tắt: VNU - VJU
  • Tên tiếng Anh: Vietnam Japan university, Vietnam National University, Hanoi
  • Địa chỉ:

        + Cơ sở Mỹ Đình: Trường Đại học Việt Nhật, đường Lưu Hữu Phước, phường Từ Liêm, Hà Nội.

        +Cơ sở Hòa Lạc: Khu QGHN04, Khu đô thị Đại học Quốc gia Hà Nội tại Hòa Lạc, Xã Hòa Lạc, Thành phố Hà Nội

  • Website: https://vju.ac.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/vnu.vju

Mã trường: VJU

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

1VJU1Nhật Bản học – BJS120Thi RiêngĐGNL HNƯu TiênCCQT
ĐT THPTKết HợpC00; D01; D06; D11; D53; D14; D63; D15; D43; X78; X98
2VJU2Khoa học & Kỹ thuật máy tính – BCSE150Thi RiêngĐGNL HNƯu TiênCCQT
ĐT THPTKết HợpA00; A01; D28; C01; C02; D01; D06; D07; D23
3VJU3Cơ điện tử thông minh và sản xuất theo phương thức Nhật Bản – EMJM55Thi RiêngĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPTKết HợpA00; A01; D28; C01; C02; D01; D06; D07; D23
4VJU4Công nghệ Thực phẩm và sức khỏe – EFTH55Thi RiêngĐGNL HNƯu TiênCCQT
ĐT THPTKết HợpA00; A01; D28; B00; C02; D01; D06; D07; D23; D08; D33
5VJU5Nông nghiệp thông minh và bền vững – ESAS20Thi RiêngĐGNL HNƯu TiênCCQT
ĐT THPTKết HợpA00; A01; D28; B00; C02; D01; D06; D07; D23; D08; D33; D10; D18
6VJU6Kỹ thuật Xây dựng – ECE50Thi RiêngĐGNL HNƯu TiênCCQT
ĐT THPTKết HợpA00; A01; D28; C01; C02; D01; D06; D07; D23
7VJU7Đổi mới và phát triển toàn cầu (Quốc tế học) – BGDI100Thi RiêngĐGNL HNƯu TiênCCQT
ĐT THPTKết HợpD01; D11; D12; D14; D15; X78
8VJU8Công nghệ kỹ thuật Chip bán dẫn – ESCT100Thi RiêngĐGNL HNƯu TiênCCQT
ĐT THPTKết HợpA00; A01; D28; A02; C01; C02; D07; D23
9VJU9Điều khiển thông minh và Tự động hóa – BICA100Thi RiêngĐGNL HNƯu TiênCCQT
ĐT THPTKết HợpA00; A01; D28; C01; C02; D01; D06; D07; D23

1. Nhật Bản học – BJS

Mã ngành: VJU1

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Thi RiêngĐGNL HNƯu TiênCCQTĐT THPTKết Hợp

• Tổ hợp: C00; D01; D06; D11; D53; D14; D63; D15; D43; X78; X98

2. Khoa học & Kỹ thuật máy tính – BCSE

Mã ngành: VJU2

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: Thi RiêngĐGNL HNƯu TiênCCQTĐT THPTKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D28; C01; C02; D01; D06; D07; D23

3. Cơ điện tử thông minh và sản xuất theo phương thức Nhật Bản – EMJM

Mã ngành: VJU3

Chỉ tiêu: 55

• Phương thức xét tuyển: Thi RiêngĐGNL HNƯu TiênĐT THPTKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D28; C01; C02; D01; D06; D07; D23

4. Công nghệ Thực phẩm và sức khỏe – EFTH

Mã ngành: VJU4

Chỉ tiêu: 55

• Phương thức xét tuyển: Thi RiêngĐGNL HNƯu TiênCCQTĐT THPTKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D28; B00; C02; D01; D06; D07; D23; D08; D33

5. Nông nghiệp thông minh và bền vững – ESAS

Mã ngành: VJU5

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: Thi RiêngĐGNL HNƯu TiênCCQTĐT THPTKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D28; B00; C02; D01; D06; D07; D23; D08; D33; D10; D18

6. Kỹ thuật Xây dựng – ECE

Mã ngành: VJU6

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Thi RiêngĐGNL HNƯu TiênCCQTĐT THPTKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D28; C01; C02; D01; D06; D07; D23

7. Đổi mới và phát triển toàn cầu (Quốc tế học) – BGDI

Mã ngành: VJU7

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Thi RiêngĐGNL HNƯu TiênCCQTĐT THPTKết Hợp

• Tổ hợp: D01; D11; D12; D14; D15; X78

8. Công nghệ kỹ thuật Chip bán dẫn – ESCT

Mã ngành: VJU8

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Thi RiêngĐGNL HNƯu TiênCCQTĐT THPTKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D28; A02; C01; C02; D07; D23

9. Điều khiển thông minh và Tự động hóa – BICA

Mã ngành: VJU9

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Thi RiêngĐGNL HNƯu TiênCCQTĐT THPTKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D28; C01; C02; D01; D06; D07; D23