| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 01. Trường Kinh tế | ||||||||
| 1 | 7310101 | Kinh tế | 60 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; D01 | |||||||
| 2 | 7310104 | Kinh tế đầu tư* | 150 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; C01 | |||||||
| 3 | 7310109 | Kinh tế số | 60 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; D01 | |||||||
| 4 | 7310110 | Quản lí kinh tế* | 50 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; C01 | |||||||
| 5 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 150 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C01 | |||||||
| 6 | 7340101TA | Quản trị kinh doanh (Chương trình tăng cường Tiếng Anh) | 30 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C01 | |||||||
| 7 | 7340115 | Marketing* | 50 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C01 | |||||||
| 8 | 7340122 | Thương mại điện tử | 70 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C01 | |||||||
| 9 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 170 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C01 | |||||||
| 10 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 50 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C01 | |||||||
| 11 | 7340301 | Kế toán | 260 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C01 | |||||||
| 12 | 7340302 | Kiểm toán* | 50 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C01 | |||||||
| 02. Trường Khoa học xã hội và nhân văn | ||||||||
| 13 | 7229042 | Quản lý văn hoá | 30 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; D14 | |||||||
| 14 | 7310201 | Chính trị học | 25 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; X70 | |||||||
| 15 | 7310205 | Quản lý nhà nước | 30 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; X70 | |||||||
| 16 | 7310301 | Xã hội học* | 30 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | C03; D14 | |||||||
| 17 | 7310630 | Việt Nam học (Chuyên ngành du lịch) | 80 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; D14 | |||||||
| 18 | 7320101 | Báo chí* | 50 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; D14 | |||||||
| 19 | 7380101 | Luật | 180 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C00 | |||||||
| 20 | 7380102 | Luật hiến pháp và luật hành chính | 50 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; X70 | |||||||
| 21 | 7380103 | Luật dân sự và tố tụng dân sự | 50 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; D14 | |||||||
| 22 | 7380107 | Luật kinh tế | 180 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C03 | |||||||
| 23 | 7760101 | Công tác xã hội | 50 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; D14 | |||||||
| 03. Trường kỹ thuật và công nghệ | ||||||||
| 24 | 7480101 | Khoa học máy tính | 30 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | X26; A01 | |||||||
| 25 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm* | 30 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | X26; A01 | |||||||
| 26 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 250 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01 | |||||||
| 27 | 7480201CN | Công nghệ thông tin (Chuyênngành Trí tuệ nhân tạo) | 50 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01 | |||||||
| 28 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 120 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; C01 | |||||||
| 29 | 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Điện lạnh) | 20 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | C01; A00 | |||||||
| 30 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 100 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | C01; A00 | |||||||
| 31 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử -viễn thông | 70 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C01 | |||||||
| 32 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 60 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; C01 | |||||||
| 33 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 70 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C01 | |||||||
| 34 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 60 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; C01 | |||||||
| 04. Trường Sư phạm | ||||||||
| 35 | 7140114 | Quản lý giáo dục | 40 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPT | C00; D14 | |||||||
| 36 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 300 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | M00; M01 | |||||||
| 37 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 300 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPT | D01; C03 | |||||||
| 38 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | 50 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPT | X70; X74 | |||||||
| 39 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | 50 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | T01; T05 | |||||||
| 40 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 200 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; A01 | |||||||
| 41 | 7140209TN | Sư phạm Toán học (Chương trình tài năng) | 50 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; A01 | |||||||
| 42 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 50 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A01; D01 | |||||||
| 43 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 50 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; A01 | |||||||
| 44 | 7140212 | Sư phạm Hoá học | 50 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; B00 | |||||||
| 45 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 50 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPT | B00; B03 | |||||||
| 46 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 200 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPT | C00; D14 | |||||||
| 47 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 50 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPT | C00; D14 | |||||||
| 48 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | 50 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPT | C00; D15 | |||||||
| 49 | 7140246 | Sư phạm công nghệ* | 50 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; B00 | |||||||
| 50 | 7140247 | Sư phạm khoa học tự nhiên | 100 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; B00 | |||||||
| 51 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lí | 100 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPT | C00; D14 | |||||||
| 52 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | 60 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPT | C00; D14 | |||||||
| 05. Trung tâm giáo dục Quốc phòng - An ninh | ||||||||
| 53 | 7140208 | Giáo dục Quốc phòng - An ninh | 50 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPT | X01; X70 | |||||||
| 06. Khoa Sư phạm Ngoại ngữ | ||||||||
| 54 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 120 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPT | D01; D14 | |||||||
| 55 | 7140231TN | Sư phạm Tiếng Anh (Chương trình tài năng) | 30 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPT | D01 | |||||||
| 56 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 170 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; D14 | |||||||
| 57 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 100 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; D04 | |||||||
| 58 | 7310601 | Quốc tế học | 30 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | D14; X78 | |||||||
| 07. Khoa Xây dựng | ||||||||
| 59 | 7580101 | Kiến trúc | 30 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | V01; D01 | |||||||
| 60 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 60 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; D01 | |||||||
| 61 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 20 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; D01 | |||||||
| 62 | 7580301 | Kinh tế xây dựng | 50 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; D01 | |||||||
| 08. Viện công nghệ Hóa sinh và môi trường | ||||||||
| 63 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 20 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; B00 | |||||||
| 64 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường* | 20 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; B00 | |||||||
| 65 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 40 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; B00 | |||||||
| 66 | 7720301 | Điều dưỡng | 120 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | B00; B03 | |||||||
| 67 | 7720402 | Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm* | 30 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; B00 | |||||||
| 09. Viện nông nghiệp và tài nguyên | ||||||||
| 68 | 7620105 | Chăn nuôi | 15 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | B03; C03 | |||||||
| 69 | 7620109 | Nông học (Chuyên ngành Bảo vệ thực vật) | 15 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | B03; C03 | |||||||
| 70 | 7620110 | Khoa học cây trồng | 15 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | B03; C03 | |||||||
| 71 | 7620301 | Nuôi trồng thuỷ sản | 20 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | C02; D01 | |||||||
| 72 | 7640101 | Thú y | 30 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | B03; C03 | |||||||
| 73 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 15 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | C03; X01 | |||||||
| 74 | 7850103 | Quản lý đất đai (Chuyên ngành Quản lý phát triển đô thị và bất động sản) | 15 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | C04; X01 | |||||||
01. Trường Kinh tế
1. Kinh tế
• Mã ngành: 7310101
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A01; D01
2. Kinh tế đầu tư*
• Mã ngành: 7310104
• Chỉ tiêu: 150
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A01; C01
3. Kinh tế số
• Mã ngành: 7310109
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A01; D01
4. Quản lí kinh tế*
• Mã ngành: 7310110
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A01; C01
5. Quản trị kinh doanh
• Mã ngành: 7340101
• Chỉ tiêu: 150
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: D01; C01
6. Marketing*
• Mã ngành: 7340115
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: D01; C01
7. Thương mại điện tử
• Mã ngành: 7340122
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: D01; C01
8. Tài chính - Ngân hàng
• Mã ngành: 7340201
• Chỉ tiêu: 170
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: D01; C01
9. Công nghệ tài chính
• Mã ngành: 7340205
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: D01; C01
10. Kế toán
• Mã ngành: 7340301
• Chỉ tiêu: 260
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: D01; C01
11. Kiểm toán*
• Mã ngành: 7340302
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: D01; C01
12. Quản trị kinh doanh (Chương trình tăng cường Tiếng Anh)
• Mã ngành: 7340101TA
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: D01; C01
02. Trường Khoa học xã hội và nhân văn
1. Quản lý văn hoá
• Mã ngành: 7229042
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C00; D14
2. Chính trị học
• Mã ngành: 7310201
• Chỉ tiêu: 25
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C00; X70
3. Quản lý nhà nước
• Mã ngành: 7310205
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C00; X70
4. Xã hội học*
• Mã ngành: 7310301
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C03; D14
5. Việt Nam học (Chuyên ngành du lịch)
• Mã ngành: 7310630
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C00; D14
6. Báo chí*
• Mã ngành: 7320101
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C00; D14
7. Luật
• Mã ngành: 7380101
• Chỉ tiêu: 180
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: D01; C00
8. Luật hiến pháp và luật hành chính
• Mã ngành: 7380102
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C00; X70
9. Luật dân sự và tố tụng dân sự
• Mã ngành: 7380103
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C00; D14
10. Luật kinh tế
• Mã ngành: 7380107
• Chỉ tiêu: 180
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: D01; C03
11. Công tác xã hội
• Mã ngành: 7760101
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C00; D14
03. Trường kỹ thuật và công nghệ
1. Khoa học máy tính
• Mã ngành: 7480101
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: X26; A01
2. Kỹ thuật phần mềm*
• Mã ngành: 7480103
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: X26; A01
3. Công nghệ thông tin
• Mã ngành: 7480201
• Chỉ tiêu: 250
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01
4. Công nghệ kỹ thuật ô tô
• Mã ngành: 7510205
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; C01
5. Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Điện lạnh)
• Mã ngành: 7510206
• Chỉ tiêu: 20
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C01; A00
6. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
• Mã ngành: 7510301
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C01; A00
7. Công nghệ kỹ thuật điện tử -viễn thông
• Mã ngành: 7510302
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: D01; C01
8. Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
• Mã ngành: 7510303
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; C01
9. Kỹ thuật điện tử - viễn thông
• Mã ngành: 7520207
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: D01; C01
10. Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
• Mã ngành: 7520216
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; C01
11. Công nghệ thông tin (Chuyênngành Trí tuệ nhân tạo)
• Mã ngành: 7480201CN
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01
04. Trường Sư phạm
1. Quản lý giáo dục
• Mã ngành: 7140114
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: C00; D14
2. Giáo dục Mầm non
• Mã ngành: 7140201
• Chỉ tiêu: 300
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: M00; M01
3. Giáo dục Tiểu học
• Mã ngành: 7140202
• Chỉ tiêu: 300
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: D01; C03
4. Giáo dục Chính trị
• Mã ngành: 7140205
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: X70; X74
5. Giáo dục Thể chất
• Mã ngành: 7140206
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: T01; T05
6. Sư phạm Toán học
• Mã ngành: 7140209
• Chỉ tiêu: 200
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01
7. Sư phạm Tin học
• Mã ngành: 7140210
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A01; D01
8. Sư phạm Vật lý
• Mã ngành: 7140211
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01
9. Sư phạm Hoá học
• Mã ngành: 7140212
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A00; B00
10. Sư phạm Sinh học
• Mã ngành: 7140213
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: B00; B03
11. Sư phạm Ngữ văn
• Mã ngành: 7140217
• Chỉ tiêu: 200
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: C00; D14
12. Sư phạm Lịch sử
• Mã ngành: 7140218
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: C00; D14
13. Sư phạm Địa lý
• Mã ngành: 7140219
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: C00; D15
14. Sư phạm công nghệ*
• Mã ngành: 7140246
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A00; B00
15. Sư phạm khoa học tự nhiên
• Mã ngành: 7140247
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A00; B00
16. Sư phạm Lịch sử - Địa lí
• Mã ngành: 7140249
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: C00; D14
17. Tâm lý học giáo dục
• Mã ngành: 7310403
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: C00; D14
18. Sư phạm Toán học (Chương trình tài năng)
• Mã ngành: 7140209TN
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01
05. Trung tâm giáo dục Quốc phòng - An ninh
1. Giáo dục Quốc phòng - An ninh
• Mã ngành: 7140208
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: X01; X70
06. Khoa Sư phạm Ngoại ngữ
1. Sư phạm Tiếng Anh
• Mã ngành: 7140231
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: D01; D14
2. Ngôn ngữ Anh
• Mã ngành: 7220201
• Chỉ tiêu: 170
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: D01; D14
3. Ngôn ngữ Trung Quốc
• Mã ngành: 7220204
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: D01; D04
4. Quốc tế học
• Mã ngành: 7310601
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: D14; X78
5. Sư phạm Tiếng Anh (Chương trình tài năng)
• Mã ngành: 7140231TN
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: D01
07. Khoa Xây dựng
1. Kiến trúc
• Mã ngành: 7580101
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạKết Hợp
• Tổ hợp: V01; D01
2. Kỹ thuật xây dựng
• Mã ngành: 7580201
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A01; D01
3. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
• Mã ngành: 7580205
• Chỉ tiêu: 20
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A01; D01
4. Kinh tế xây dựng
• Mã ngành: 7580301
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A01; D01
08. Viện công nghệ Hóa sinh và môi trường
1. Công nghệ sinh học
• Mã ngành: 7420201
• Chỉ tiêu: 20
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; B00
2. Công nghệ kỹ thuật môi trường*
• Mã ngành: 7510406
• Chỉ tiêu: 20
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; B00
3. Công nghệ thực phẩm
• Mã ngành: 7540101
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; B00
4. Điều dưỡng
• Mã ngành: 7720301
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: B00; B03
5. Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm*
• Mã ngành: 7720402
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; B00
09. Viện nông nghiệp và tài nguyên
1. Chăn nuôi
• Mã ngành: 7620105
• Chỉ tiêu: 15
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: B03; C03
2. Nông học (Chuyên ngành Bảo vệ thực vật)
• Mã ngành: 7620109
• Chỉ tiêu: 15
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: B03; C03
3. Khoa học cây trồng
• Mã ngành: 7620110
• Chỉ tiêu: 15
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: B03; C03
4. Nuôi trồng thuỷ sản
• Mã ngành: 7620301
• Chỉ tiêu: 20
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C02; D01
5. Thú y
• Mã ngành: 7640101
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: B03; C03
6. Quản lý tài nguyên và môi trường
• Mã ngành: 7850101
• Chỉ tiêu: 15
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C03; X01
7. Quản lý đất đai (Chuyên ngành Quản lý phát triển đô thị và bất động sản)
• Mã ngành: 7850103
• Chỉ tiêu: 15
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C04; X01



