Điểm thi Tuyển sinh 247

Mã trường, các ngành Trường Đại Học Vinh 2025

Xem thông tin khác của: Trường Đại Học Vinh
» Xem điểm chuẩn
» Xem đề án tuyển sinh

Trường Đại Học Vinh
Preview
  • Tên trường: Trường Đại Học Vinh
  • Mã trường: TDV
  • Tên tiếng Anh: Vinh University
  • Tên viết tắt
  • Địa chỉ: 182 đường Lê Duẩn, TP.Vinh, tỉnh Nghệ An
  • Website: https://vinhuni.edu.vn/trang-chu.html

Mã trường: TDV

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
01. Trường Kinh tế
17310101Kinh tế60Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; D01
27310104Kinh tế đầu tư*150Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; C01
37310109Kinh tế số60Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; D01
47310110Quản lí kinh tế*50Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; C01
57340101Quản trị kinh doanh150Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; C01
67340101TAQuản trị kinh doanh (Chương trình tăng cường Tiếng Anh)30Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; C01
77340115Marketing*50Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; C01
87340122Thương mại điện tử70Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; C01
97340201Tài chính - Ngân hàng170Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; C01
107340205Công nghệ tài chính50Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; C01
117340301Kế toán260Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; C01
127340302Kiểm toán*50Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; C01
02. Trường Khoa học xã hội và nhân văn
137229042Quản lý văn hoá30Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; D14
147310201Chính trị học25Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; X70
157310205Quản lý nhà nước30Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; X70
167310301Xã hội học*30Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC03; D14
177310630Việt Nam học (Chuyên ngành du lịch)80Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; D14
187320101Báo chí*50Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; D14
197380101Luật180Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; C00
207380102Luật hiến pháp và luật hành chính50Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; X70
217380103Luật dân sự và tố tụng dân sự50Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; D14
227380107Luật kinh tế180Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; C03
237760101Công tác xã hội50Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; D14
03. Trường kỹ thuật và công nghệ
247480101Khoa học máy tính30Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạX26; A01
257480103Kỹ thuật phần mềm*30Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạX26; A01
267480201Công nghệ thông tin250Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01
277480201CNCông nghệ thông tin (Chuyênngành Trí tuệ nhân tạo)50Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01
287510205Công nghệ kỹ thuật ô tô120Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; C01
297510206Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Điện lạnh)20Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC01; A00
307510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử100Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC01; A00
317510302Công nghệ kỹ thuật điện tử -viễn thông70Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; C01
327510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá60Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; C01
337520207Kỹ thuật điện tử - viễn thông70Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; C01
347520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa60Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; C01
04. Trường Sư phạm
357140114Quản lý giáo dục40Ưu Tiên
ĐT THPTC00; D14
367140201Giáo dục Mầm non300Ưu Tiên
Kết HợpM00; M01
377140202Giáo dục Tiểu học300Ưu Tiên
ĐT THPTD01; C03
387140205Giáo dục Chính trị50Ưu Tiên
ĐT THPTX70; X74
397140206Giáo dục Thể chất50Ưu Tiên
Kết HợpT01; T05
407140209Sư phạm Toán học200Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01
417140209TNSư phạm Toán học (Chương trình tài năng)50Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01
427140210Sư phạm Tin học50Ưu Tiên
ĐT THPTA01; D01
437140211Sư phạm Vật lý50Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01
447140212Sư phạm Hoá học50Ưu Tiên
ĐT THPTA00; B00
457140213Sư phạm Sinh học50Ưu Tiên
ĐT THPTB00; B03
467140217Sư phạm Ngữ văn200Ưu Tiên
ĐT THPTC00; D14
477140218Sư phạm Lịch sử50Ưu Tiên
ĐT THPTC00; D14
487140219Sư phạm Địa lý50Ưu Tiên
ĐT THPTC00; D15
497140246Sư phạm công nghệ*50Ưu Tiên
ĐT THPTA00; B00
507140247Sư phạm khoa học tự nhiên100Ưu Tiên
ĐT THPTA00; B00
517140249Sư phạm Lịch sử - Địa lí100Ưu Tiên
ĐT THPTC00; D14
527310403Tâm lý học giáo dục60Ưu Tiên
ĐT THPTC00; D14
05. Trung tâm giáo dục Quốc phòng - An ninh
537140208Giáo dục Quốc phòng - An ninh50Ưu Tiên
ĐT THPTX01; X70
06. Khoa Sư phạm Ngoại ngữ
547140231Sư phạm Tiếng Anh120Ưu Tiên
ĐT THPTD01; D14
557140231TNSư phạm Tiếng Anh (Chương trình tài năng)30Ưu Tiên
ĐT THPTD01
567220201Ngôn ngữ Anh170Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; D14
577220204Ngôn ngữ Trung Quốc100Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; D04
587310601Quốc tế học30Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạD14; X78
07. Khoa Xây dựng
597580101Kiến trúc30Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV01; D01
607580201Kỹ thuật xây dựng60Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; D01
617580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông20Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; D01
627580301Kinh tế xây dựng50Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; D01
08. Viện công nghệ Hóa sinh và môi trường
637420201Công nghệ sinh học20Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; B00
647510406Công nghệ kỹ thuật môi trường*20Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; B00
657540101Công nghệ thực phẩm40Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; B00
667720301Điều dưỡng120Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạB00; B03
677720402Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm*30Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; B00
09. Viện nông nghiệp và tài nguyên
687620105Chăn nuôi15Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạB03; C03
697620109Nông học (Chuyên ngành Bảo vệ thực vật)15Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạB03; C03
707620110Khoa học cây trồng15Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạB03; C03
717620301Nuôi trồng thuỷ sản20Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC02; D01
727640101Thú y30Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạB03; C03
737850101Quản lý tài nguyên và môi trường15Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC03; X01
747850103Quản lý đất đai (Chuyên ngành Quản lý phát triển đô thị và bất động sản)15Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC04; X01

01. Trường Kinh tế

1. Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; D01

2. Kinh tế đầu tư*

Mã ngành: 7310104

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; C01

3. Kinh tế số

Mã ngành: 7310109

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; D01

4. Quản lí kinh tế*

Mã ngành: 7310110

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; C01

5. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; C01

6. Marketing*

Mã ngành: 7340115

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; C01

7. Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; C01

8. Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Chỉ tiêu: 170

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; C01

9. Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; C01

10. Kế toán

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 260

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; C01

11. Kiểm toán*

Mã ngành: 7340302

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; C01

12. Quản trị kinh doanh (Chương trình tăng cường Tiếng Anh)

Mã ngành: 7340101TA

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; C01

02. Trường Khoa học xã hội và nhân văn

1. Quản lý văn hoá

Mã ngành: 7229042

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; D14

2. Chính trị học

Mã ngành: 7310201

Chỉ tiêu: 25

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; X70

3. Quản lý nhà nước

Mã ngành: 7310205

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; X70

4. Xã hội học*

Mã ngành: 7310301

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C03; D14

5. Việt Nam học (Chuyên ngành du lịch)

Mã ngành: 7310630

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; D14

6. Báo chí*

Mã ngành: 7320101

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; D14

7. Luật

Mã ngành: 7380101

Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; C00

8. Luật hiến pháp và luật hành chính

Mã ngành: 7380102

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; X70

9. Luật dân sự và tố tụng dân sự

Mã ngành: 7380103

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; D14

10. Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; C03

11. Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; D14

03. Trường kỹ thuật và công nghệ

1. Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: X26; A01

2. Kỹ thuật phần mềm*

Mã ngành: 7480103

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: X26; A01

3. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 250

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01

4. Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; C01

5. Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Điện lạnh)

Mã ngành: 7510206

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C01; A00

6. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C01; A00

7. Công nghệ kỹ thuật điện tử -viễn thông

Mã ngành: 7510302

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; C01

8. Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

Mã ngành: 7510303

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; C01

9. Kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7520207

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; C01

10. Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; C01

11. Công nghệ thông tin (Chuyênngành Trí tuệ nhân tạo)

Mã ngành: 7480201CN

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01

04. Trường Sư phạm

1. Quản lý giáo dục

Mã ngành: 7140114

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: C00; D14

2. Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 7140201

Chỉ tiêu: 300

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: M00; M01

3. Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Chỉ tiêu: 300

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: D01; C03

4. Giáo dục Chính trị

Mã ngành: 7140205

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: X70; X74

5. Giáo dục Thể chất

Mã ngành: 7140206

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: T01; T05

6. Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01

7. Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A01; D01

8. Sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01

9. Sư phạm Hoá học

Mã ngành: 7140212

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; B00

10. Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: B00; B03

11. Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: C00; D14

12. Sư phạm Lịch sử

Mã ngành: 7140218

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: C00; D14

13. Sư phạm Địa lý

Mã ngành: 7140219

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: C00; D15

14. Sư phạm công nghệ*

Mã ngành: 7140246

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; B00

15. Sư phạm khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; B00

16. Sư phạm Lịch sử - Địa lí

Mã ngành: 7140249

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: C00; D14

17. Tâm lý học giáo dục

Mã ngành: 7310403

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: C00; D14

18. Sư phạm Toán học (Chương trình tài năng)

Mã ngành: 7140209TN

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01

05. Trung tâm giáo dục Quốc phòng - An ninh

1. Giáo dục Quốc phòng - An ninh

Mã ngành: 7140208

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: X01; X70

06. Khoa Sư phạm Ngoại ngữ

1. Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: D01; D14

2. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 170

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; D14

3. Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; D04

4. Quốc tế học

Mã ngành: 7310601

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D14; X78

5. Sư phạm Tiếng Anh (Chương trình tài năng)

Mã ngành: 7140231TN

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: D01

07. Khoa Xây dựng

1. Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: V01; D01

2. Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; D01

3. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Mã ngành: 7580205

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; D01

4. Kinh tế xây dựng

Mã ngành: 7580301

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; D01

08. Viện công nghệ Hóa sinh và môi trường

1. Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; B00

2. Công nghệ kỹ thuật môi trường*

Mã ngành: 7510406

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; B00

3. Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; B00

4. Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: B00; B03

5. Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm*

Mã ngành: 7720402

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; B00

09. Viện nông nghiệp và tài nguyên

1. Chăn nuôi

Mã ngành: 7620105

Chỉ tiêu: 15

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: B03; C03

2. Nông học (Chuyên ngành Bảo vệ thực vật)

Mã ngành: 7620109

Chỉ tiêu: 15

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: B03; C03

3. Khoa học cây trồng

Mã ngành: 7620110

Chỉ tiêu: 15

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: B03; C03

4. Nuôi trồng thuỷ sản

Mã ngành: 7620301

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C02; D01

5. Thú y

Mã ngành: 7640101

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: B03; C03

6. Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Chỉ tiêu: 15

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C03; X01

7. Quản lý đất đai (Chuyên ngành Quản lý phát triển đô thị và bất động sản)

Mã ngành: 7850103

Chỉ tiêu: 15

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C04; X01