Điểm thi Tuyển sinh 247

Mã trường, các ngành Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội 2026

Xem thông tin khác của: Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội
» Xem điểm chuẩn
» Xem đề án tuyển sinh

Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội
Preview
  • Tên trường: Trường Đại học Xây dựng Hà Nội
  • Tên viết tắt: HUCE
  • Tên tiếng Anh: Hanoi University of Civil engineering
  • Địa chỉ: 55 Đ. Giải Phóng, Bạch Mai, Hà Nội, Việt Nam
  • Website: https://huce.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/truongdhxaydung

Mã trường: XDA

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

1XDA01Kiến trúc300Ưu Tiên
ĐT THPTV00; V02; V10
2XDA02Kiến trúc/Kiến trúc công nghệ50Ưu Tiên
ĐT THPTV00; V02
3XDA03Kiến trúc cảnh quan50Ưu Tiên
ĐT THPTV00; V02; V06
4XDA04Kiến trúc nội thất100Ưu Tiên
ĐT THPTV00; V02
5XDA05Quy hoạch vùng và đô thị50Ưu Tiên
ĐT THPTV00; V01; V02
6XDA06Mỹ thuật đô thị (*)50Ưu Tiên
ĐT THPTH00; H07
7XDA07Kỹ thuật xây dựng300Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; D07; X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL SPHNSP1; SP2; SP3; SP4
V-SATVS1; VS2; VS3; VS4
8XDA08Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp400Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D07; D24; D29; X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL SPHNSP1; SP2; SP3
V-SATVS1; VS2; VS3
9XDA09Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình100Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D07; X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL SPHNSP1; SP2; SP3
V-SATVS1; VS2; VS3
10XDA10Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng150Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL SPHNSP1; SP2; SP4
V-SATVS1; VS2; VS4
11XDA11Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển50Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; D07; X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL SPHNSP1; SP2; SP3; SP4
V-SATVS1; VS2; VS3; VS4
12XDA12Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy50Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; D07; X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL SPHNSP1; SP2; SP3
V-SATVS1; VS2; VS3
13XDA13Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường150Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; D07; X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL SPHNSP1; SP2; SP3; SP4
V-SATVS1; VS2; VS3; VS4
14XDA14Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị50Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; D07; X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL SPHNSP1; SP2; SP3; SP4
V-SATVS1; VS2; VS3; VS4
15XDA15Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước100Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X14
ĐGTD BKK00
ĐGNL SPHNSP1; SP2; SP3; SP5
V-SATVS1; VS2; VS3; VS5
16XDA16Kinh tế xây dựng450Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL SPHNSP1; SP2; SP3; SP4
V-SATVS1; VS2; VS3; VS4
17XDA17Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị100Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL SPHNSP1; SP2; SP3; SP4
V-SATVS1; VS2; VS3; VS4
18XDA18Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản100Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL SPHNSP1; SP2; SP3; SP4
V-SATVS1; VS2; VS3; VS4
19XDA19Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị (*)100Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL SPHNSP1; SP2; SP3; SP4
V-SATVS1; VS2; VS3; VS4
20XDA20Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng (*)50Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL SPHNSP1; SP2; SP3; SP4
V-SATVS1; VS2; VS3; VS4
21XDA21Công nghệ kỹ thuật xây dựng50Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D07; X06; X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL SPHNSP1; SP2; SP3
V-SATVS1; VS2; VS3
22XDA22Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng100Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL SPHNSP1; SP2; SP3; SP5
V-SATVS1; VS2; VS3; VS5
23XDA23Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*)200Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL SPHNSP1; SP2; SP3; SP4
V-SATVS1; VS2; VS3; VS4
24XDA24Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị (*)50Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL SPHNSP1; SP2; SP3; SP4
V-SATVS1; VS2; VS3; VS4
25XDA25Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp (*)50Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL SPHNSP1; SP2; SP3; SP4
V-SATVS1; VS2; VS3; VS4
26XDA26Công nghệ thông tin250Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; X06; X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL SPHNSP1; SP2; SP4
V-SATVS1; VS2; VS4
27XDA27Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện (*)100Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; X06; X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL SPHNSP1; SP2; SP4
V-SATVS1; VS2; VS4
28XDA28Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin50Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; X06; X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL SPHNSP1; SP2; SP4
V-SATVS1; VS2; VS4
29XDA29Khoa học máy tính100Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; X06; X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL SPHNSP1; SP2; SP4
V-SATVS1; VS2; VS4
30XDA30Khoa học dữ liệu (*)50Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; X06; X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL SPHNSP1; SP2; SP4
V-SATVS1; VS2; VS4
31XDA31Kỹ thuật cơ khí100Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL SPHNSP1; SP2
V-SATVS1; VS2
32XDA32Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng100Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL SPHNSP1; SP2
V-SATVS1; VS2
33XDA33Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện100Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL SPHNSP1; SP2
V-SATVS1; VS2
34XDA34Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô100Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL SPHNSP1; SP2
V-SATVS1; VS2
35XDA35Kỹ thuật cơ điện tử 50Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL SPHNSP1; SP2
V-SATVS1; VS2
36XDA36Kỹ thuật điện50Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL SPHNSP1; SP2
V-SATVS1; VS2
37XDA37Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa50Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL SPHNSP1; SP2
V-SATVS1; VS2
38XDA38Kỹ thuật vật liệu50Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL SPHNSP1; SP2; SP3; SP5
V-SATVS1; VS2; VS3; VS5
39XDA39Kỹ thuật Môi trường50Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X14
ĐGTD BKK00
ĐGNL SPHNSP1; SP2; SP3; SP5
V-SATVS1; VS2; VS3; VS5
40XDA40Quản lý dự án (*)100Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL SPHNSP1; SP2; SP3; SP4
V-SATVS1; VS2; VS3; VS4
41XDA41CTĐT Nghệ thuật và thiết kế (Thiết kế công nghiệp)90Ưu Tiên
ĐT THPTH00; H07
42XDA41CTĐT Nghệ thuật và thiết kế (Thiết kế đồ họa)90Ưu Tiên
ĐT THPTH00; H07
43XDA41CTĐT Nghệ thuật và thiết kế (Thiết kế thời trang)90Ưu Tiên
ĐT THPTH00; H07
44XDA42Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV)100Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D07; D24; D29; X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL SPHNSP1; SP2; SP3
V-SATVS1; VS2; VS3
45XDA43Kỹ thuật xây dựng (hợp tác với Đại học Mississippi, Hoa Kỳ)30Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; D07; X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL SPHNSP1; SP2; SP3; SP4
V-SATVS1; VS2; VS3; VS4
46XDA44Khoa học Máy tính (hợp tác với Đại học Mississippi, Hoa Kỳ)30Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; X06; X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL SPHNSP1; SP2; SP4
V-SATVS1; VS2; VS4

1. Kiến trúc

Mã ngành: XDA01

Chỉ tiêu: 300

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: V00; V02; V10

2. Kiến trúc/Kiến trúc công nghệ

Mã ngành: XDA02

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: V00; V02

3. Kiến trúc cảnh quan

Mã ngành: XDA03

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: V00; V02; V06

4. Kiến trúc nội thất

Mã ngành: XDA04

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: V00; V02

5. Quy hoạch vùng và đô thị

Mã ngành: XDA05

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: V00; V01; V02

6. Mỹ thuật đô thị (*)

Mã ngành: XDA06

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: H00; H07

7. Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: XDA07

Chỉ tiêu: 300

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL SPHNV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06; K00; SP1; SP2; SP3; SP4; VS1; VS2; VS3; VS4

8. Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp

Mã ngành: XDA08

Chỉ tiêu: 400

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL SPHNV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D07; D24; D29; X06; K00; SP1; SP2; SP3; VS1; VS2; VS3

9. Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình

Mã ngành: XDA09

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL SPHNV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D07; X06; K00; SP1; SP2; SP3; VS1; VS2; VS3

10. Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng

Mã ngành: XDA10

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL SPHNV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X06; K00; SP1; SP2; SP4; VS1; VS2; VS4

11. Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển

Mã ngành: XDA11

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL SPHNV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06; K00; SP1; SP2; SP3; SP4; VS1; VS2; VS3; VS4

12. Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy

Mã ngành: XDA12

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL SPHNV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06; K00; SP1; SP2; SP3; VS1; VS2; VS3

13. Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường

Mã ngành: XDA13

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL SPHNV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06; K00; SP1; SP2; SP3; SP4; VS1; VS2; VS3; VS4

14. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị

Mã ngành: XDA14

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL SPHNV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06; K00; SP1; SP2; SP3; SP4; VS1; VS2; VS3; VS4

15. Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước

Mã ngành: XDA15

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL SPHNV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X14; K00; SP1; SP2; SP3; SP5; VS1; VS2; VS3; VS5

16. Kinh tế xây dựng

Mã ngành: XDA16

Chỉ tiêu: 450

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL SPHNV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26; K00; SP1; SP2; SP3; SP4; VS1; VS2; VS3; VS4

17. Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị

Mã ngành: XDA17

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL SPHNV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26; K00; SP1; SP2; SP3; SP4; VS1; VS2; VS3; VS4

18. Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản

Mã ngành: XDA18

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL SPHNV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26; K00; SP1; SP2; SP3; SP4; VS1; VS2; VS3; VS4

19. Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị (*)

Mã ngành: XDA19

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL SPHNV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26; K00; SP1; SP2; SP3; SP4; VS1; VS2; VS3; VS4

20. Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng (*)

Mã ngành: XDA20

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL SPHNV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26; K00; SP1; SP2; SP3; SP4; VS1; VS2; VS3; VS4

21. Công nghệ kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: XDA21

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL SPHNV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D07; X06; X26; K00; SP1; SP2; SP3; VS1; VS2; VS3

22. Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

Mã ngành: XDA22

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL SPHNV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; K00; SP1; SP2; SP3; SP5; VS1; VS2; VS3; VS5

23. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*)

Mã ngành: XDA23

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL SPHNV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26; K00; SP1; SP2; SP3; SP4; VS1; VS2; VS3; VS4

24. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị (*)

Mã ngành: XDA24

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL SPHNV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26; K00; SP1; SP2; SP3; SP4; VS1; VS2; VS3; VS4

25. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp (*)

Mã ngành: XDA25

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL SPHNV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26; K00; SP1; SP2; SP3; SP4; VS1; VS2; VS3; VS4

26. Công nghệ thông tin

Mã ngành: XDA26

Chỉ tiêu: 250

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL SPHNV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X06; X26; K00; SP1; SP2; SP4; VS1; VS2; VS4

27. Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện (*)

Mã ngành: XDA27

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL SPHNV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X06; X26; K00; SP1; SP2; SP4; VS1; VS2; VS4

28. Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin

Mã ngành: XDA28

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL SPHNV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X06; X26; K00; SP1; SP2; SP4; VS1; VS2; VS4

29. Khoa học máy tính

Mã ngành: XDA29

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL SPHNV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X06; X26; K00; SP1; SP2; SP4; VS1; VS2; VS4

30. Khoa học dữ liệu (*)

Mã ngành: XDA30

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL SPHNV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X06; X26; K00; SP1; SP2; SP4; VS1; VS2; VS4

31. Kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: XDA31

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL SPHNV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; K00; SP1; SP2; VS1; VS2

32. Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng

Mã ngành: XDA32

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL SPHNV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; K00; SP1; SP2; VS1; VS2

33. Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện

Mã ngành: XDA33

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL SPHNV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; K00; SP1; SP2; VS1; VS2

34. Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: XDA34

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL SPHNV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; K00; SP1; SP2; VS1; VS2

35. Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: XDA35

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL SPHNV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; K00; SP1; SP2; VS1; VS2

36. Kỹ thuật điện

Mã ngành: XDA36

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL SPHNV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; K00; SP1; SP2; VS1; VS2

37. Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: XDA37

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL SPHNV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; K00; SP1; SP2; VS1; VS2

38. Kỹ thuật vật liệu

Mã ngành: XDA38

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL SPHNV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; K00; SP1; SP2; SP3; SP5; VS1; VS2; VS3; VS5

39. Kỹ thuật Môi trường

Mã ngành: XDA39

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL SPHNV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X14; K00; SP1; SP2; SP3; SP5; VS1; VS2; VS3; VS5

40. Quản lý dự án (*)

Mã ngành: XDA40

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL SPHNV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26; K00; SP1; SP2; SP3; SP4; VS1; VS2; VS3; VS4

41. CTĐT Nghệ thuật và thiết kế (Thiết kế công nghiệp)

Mã ngành: XDA41

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: H00; H07

42. CTĐT Nghệ thuật và thiết kế (Thiết kế đồ họa)

Mã ngành: XDA41

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: H00; H07

43. CTĐT Nghệ thuật và thiết kế (Thiết kế thời trang)

Mã ngành: XDA41

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: H00; H07

44. Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV)

Mã ngành: XDA42

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL SPHNV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D07; D24; D29; X06; K00; SP1; SP2; SP3; VS1; VS2; VS3

45. Kỹ thuật xây dựng (hợp tác với Đại học Mississippi, Hoa Kỳ)

Mã ngành: XDA43

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL SPHNV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06; K00; SP1; SP2; SP3; SP4; VS1; VS2; VS3; VS4

46. Khoa học Máy tính (hợp tác với Đại học Mississippi, Hoa Kỳ)

Mã ngành: XDA44

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL SPHNV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X06; X26; K00; SP1; SP2; SP4; VS1; VS2; VS4