Đại Học Xây Dựng Hà Nội - XDA

Xem thông tin khác của trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội

Mã trường: XDA

Cơ quanchủ quản: Bộ Giáo dục và Đào tạo

Địa chỉ: 55 đường Giải Phóng, quận Hai Bà Trưng, TP.Hà Nội

Ngành học Mã ngành Chỉ tiêu (dự kiến) Tổ hợp môn xét tuyển 1 Tổ hợp môn xét tuyển 2 Tổ hợp môn xét tuyển 3 Tổ hợp môn xét tuyển 4
Theo xét KQ thi THPT QG Mã tổ hợp môn Môn chính Mã tổ hợp môn Môn chính Mã tổ hợp môn Môn chính Mã tổ hợp môn
Các ngành đào tạo đại học                  
Kiến trúc 7580101 250 V00 NK1 V02 NK1 V10 NK1  
Kiến trúc (chuyên ngành: Kiến trúc nội thất) 7580101_01 50 V00 NK1 V02 NK1      
Kiến trúc (chuyên ngành: Kiến trúc công nghệ) 7580101_02 50 V00 NK1 V02 NK1      
Quy hoạch vùng và đô thị 7580105 50 V00 NK1 V01 NK1 V02 NK1  
Quy hoạch vùng và đô thị (chuyên ngành: Quy hoạch - Kiến trúc) 7580105_01 50 V00 NK1 V01 NK1 V02 NK1  
Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp) 7580201_01 700 A00   A01   D07   D29
Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Hệ thống kỹ thuật trong công trình) 7580201_02 100 A00   A01   D07    
Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Tin học xây dựng) 7580201_03 100 A00   A01   D07    
Kỹ thuật xây dựng (gồm các chuyên ngành: Địa Kỹ thuật công trình và Kỹ thuật địa môi trường ; Kỹ thuật Trắc địa và địa tin học; Kết cấu công trình ; Công nghệ kỹ thuật xây dựng ; Kỹ thuật Công trình thủy ; Kỹ thuật công trình năng lượng ; Kỹ thuật Công trình biển ; Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 7580201_04 400 A00   A01   D07    
Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông (Chuyên ngành: Xây dựng Cầu đường) 7580205_01 350 A00   A01   D07    
Kỹ thuật Cấp thoát nước (chuyên ngành: Cấp thoát nước - Môi trường nước) 7580213_01 100 A00   A01   B00   D07
Kỹ thuật môi trường 7520320 100 A00   B00   D07    
Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 50 A00   B00   D07    
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 7510105 100 A00   D07        
Khoa học máy tính 7480101 70 A00   A01   D07    
Công nghệ thông tin 7480201 130 A00   A01   D07    
Kỹ thuật cơ khí 7520103 50 A00   A01   D07    
Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Máy xây dựng) 7520103_01 50 A00   A01   D07    
Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Cơ giới hoá xây dựng) 7520103_02 50 A00   A01   D07    
Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện) 7520103_03 50 A00   A01   D07    
Kinh tế xây dựng 7580301 400 A00   A01   D07    
Quản lý xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và Quản lý đô thị). 7580302_01 100 A00   A01   D07    
Quản lý xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và Quản lý Bất động sản). 7580302_02 50 A00   A01   D07    

>> XEM CHI TIẾT PHƯƠNG ÁN TUYỂN SINH CỦA TRƯỜNG TẠI ĐÂY

>>Học trực tuyến luyện thi THPTQG, Đại học 2019, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn. Các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu