Điểm thi Tuyển sinh 247

Mã trường, các ngành Trường Đại Học Y Dược Thái Bình 2026

Xem thông tin khác của: Trường Đại Học Y Dược Thái Bình
» Xem điểm chuẩn
» Xem đề án tuyển sinh

Trường Đại Học Y Dược Thái Bình
Preview
  • Tên trường: Đại Học Y Dược Thái Bình
  • Tên viết tắt: TBUMP
  • Tên tiếng Anh: Thai Binh University of Medicine and Pharmacy
  • Địa chỉ: Số 373 Lý Bôn, TP Thái Bình, tỉnh Thái Bình.
  • Website: https://tbump.edu.vn/

Mã trường: YTB

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

17720101Y khoa700Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPHNB00; D07; D08
27720110Y học dự phòng60Ưu TiênThi Riêng
ĐT THPTĐGNL SPHNB00; D07; D08
37720115Y học cổ truyền120Ưu TiênThi Riêng
ĐT THPTĐGNL SPHNB00; D07; D08
47720201Dược học240Ưu TiênThi Riêng
ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; D07
57720301Điều dưỡng240Ưu TiênThi Riêng
ĐT THPTĐGNL SPHNB00; D08; D07
67720601Kỹ thuật xét nghiệm y học120Ưu TiênThi Riêng
ĐT THPTĐGNL SPHNB00; A00; A01; D07; D08
4
77720101Y khoa700Thi Riêng

4

1. Y khoa

Mã ngành: 7720101

Chỉ tiêu: 700

• Phương thức xét tuyển: Thi Riêng

• Tổ hợp:

1. Y khoa

Mã ngành: 7720101

Chỉ tiêu: 700

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHN

• Tổ hợp: B00; D07; D08

2. Y học dự phòng

Mã ngành: 7720110

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênThi RiêngĐT THPTĐGNL SPHN

• Tổ hợp: B00; D07; D08

3. Y học cổ truyền

Mã ngành: 7720115

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênThi RiêngĐT THPTĐGNL SPHN

• Tổ hợp: B00; D07; D08

4. Dược học

Mã ngành: 7720201

Chỉ tiêu: 240

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênThi RiêngĐT THPTĐGNL SPHN

• Tổ hợp: A00; A01; D07

5. Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Chỉ tiêu: 240

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênThi RiêngĐT THPTĐGNL SPHN

• Tổ hợp: B00; D08; D07

6. Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênThi RiêngĐT THPTĐGNL SPHN

• Tổ hợp: B00; A00; A01; D07; D08