| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310401 | Tâm lý học | 90 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A01; D01; D07; D10 | ||||
| 2 | 7720101 | Y khoa | 450 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | B00 | ||||
| 3 | 7720101YHT | Y khoa Phân hiệu Thanh Hóa | 150 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | B00 | ||||
| 4 | 7720110 | Y học dự phòng | 110 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; B00; D07 | ||||
| 5 | 7720115 | Y học cổ truyền | 80 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; B00 | ||||
| 6 | 7720301 | Điều dưỡng Chương trình tiên tiến (*) | 130 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; B00; D07 | ||||
| 7 | 7720301YHT | Điều dưỡng Phân hiệu Thanh Hóa | 100 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; B00; D07 | ||||
| 8 | 7720302 | Hộ sinh | 70 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; B00; D07 | ||||
| 9 | 7720401 | Dinh dưỡng | 110 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; B00; D07 | ||||
| 10 | 7720501 | Răng-Hàm-Mặt | 120 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | B00 | ||||
| 11 | 7720502 | Kĩ thuật phục hình răng | 50 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; B00 | ||||
| 12 | 7720601 | Kĩ thuật xét nghiệm y học | 80 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; B00 | ||||
| 13 | 7720601YHT | Kĩ thuật xét nghiệm y học Phân hiệu Thanh Hóa | 80 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; B00 | ||||
| 14 | 7720602 | Kĩ thuật hình ảnh y học (**) | 100 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; B00 | ||||
| 15 | 7720602YHT | Kĩ thuật hình ảnh y học Phân hiệu Thanh Hóa | 60 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; B00 | ||||
| 16 | 7720603 | Kĩ thuật phục hồi chức năng | 70 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; B00 | ||||
| 17 | 7720603YHT | Kĩ thuật phục hồi chức năng Phân hiệu Thanh Hóa | 70 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; B00 | ||||
| 18 | 7720609 | Khúc xạ nhãn khoa | 80 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; B00 | ||||
| 19 | 7720701 | Y tế công cộng | 90 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A01; D01; D07; D10 | ||||
| 20 | 7760101 | Công tác xã hội | 60 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A01; D01; D07; D10 |
1. Tâm lý học
• Mã ngành: 7310401
• Chỉ tiêu: 90
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A01; D01; D07; D10
2. Y khoa
• Mã ngành: 7720101
• Chỉ tiêu: 450
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: B00
3. Y học dự phòng
• Mã ngành: 7720110
• Chỉ tiêu: 110
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A00; B00; D07
4. Y học cổ truyền
• Mã ngành: 7720115
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A00; B00
5. Điều dưỡng Chương trình tiên tiến (*)
• Mã ngành: 7720301
• Chỉ tiêu: 130
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A00; B00; D07
6. Hộ sinh
• Mã ngành: 7720302
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A00; B00; D07
7. Dinh dưỡng
• Mã ngành: 7720401
• Chỉ tiêu: 110
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A00; B00; D07
8. Răng-Hàm-Mặt
• Mã ngành: 7720501
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: B00
9. Kĩ thuật phục hình răng
• Mã ngành: 7720502
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A00; B00
10. Kĩ thuật xét nghiệm y học
• Mã ngành: 7720601
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A00; B00
11. Kĩ thuật hình ảnh y học (**)
• Mã ngành: 7720602
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A00; B00
12. Kĩ thuật phục hồi chức năng
• Mã ngành: 7720603
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A00; B00
13. Khúc xạ nhãn khoa
• Mã ngành: 7720609
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A00; B00
14. Y tế công cộng
• Mã ngành: 7720701
• Chỉ tiêu: 90
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A01; D01; D07; D10
15. Công tác xã hội
• Mã ngành: 7760101
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A01; D01; D07; D10
16. Y khoa Phân hiệu Thanh Hóa
• Mã ngành: 7720101YHT
• Chỉ tiêu: 150
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: B00
17. Điều dưỡng Phân hiệu Thanh Hóa
• Mã ngành: 7720301YHT
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A00; B00; D07
18. Kĩ thuật xét nghiệm y học Phân hiệu Thanh Hóa
• Mã ngành: 7720601YHT
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A00; B00
19. Kĩ thuật hình ảnh y học Phân hiệu Thanh Hóa
• Mã ngành: 7720602YHT
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A00; B00
20. Kĩ thuật phục hồi chức năng Phân hiệu Thanh Hóa
• Mã ngành: 7720603YHT
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A00; B00



