Điểm thi Tuyển sinh 247

Mã trường, các ngành Trường Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch 2026

Xem thông tin khác của: Trường Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch
» Xem điểm chuẩn
» Xem đề án tuyển sinh

Trường Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch
Preview
  • Tên trường: Trường đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch
  • Tên viết tắt: PNUT
  • Địa chỉ: Số 02 Dương Quang Trung, Phường 12, Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh.
  • Website: http://www.pnt.edu.vn

Mã trường: TYS

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

17310401Tâm lý học50Ưu Tiên
ĐT THPTB00; B03; B08; D01
27720101Y khoa830ĐT THPTƯu TiênB00
37720115Y học cổ truyền75Ưu Tiên
ĐT THPT B00; B08; A01; D01
47720201Dược học170Ưu Tiên
ĐT THPTB00; A00; D07
57720301Điều dưỡng400Ưu Tiên
ĐT THPTB00; B03; B08
67720302Hộ sinh33Ưu Tiên
ĐT THPTB00; B03; B08
77720401Dinh dưỡng75Ưu Tiên
ĐT THPTB00; A00
87720501Răng Hàm Mặt115Ưu Tiên
ĐT THPTB00
97720601Kỹ thuật xét nghiệm y học60Ưu Tiên
ĐT THPTB00
107720602Kỹ thuật hình ảnh y học60Ưu Tiên
ĐT THPTB00; A00
117720603Kỹ thuật phục hồi chức năng33Ưu Tiên
ĐT THPTB00; A00; A01
127720609Khúc xạ nhãn khoa65Ưu Tiên
ĐT THPTB00; A00; A01; D07
137720610Kỹ thuật Gây mê hồi sức50Ưu Tiên
ĐT THPTB00; B03; B08
147720701Y tế công cộng100Ưu Tiên
ĐT THPTB00; B03; B08; A00

1. Tâm lý học

• Mã ngành: 7310401

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: B00; B03; B08; D01

2. Y khoa

• Mã ngành: 7720101

• Chỉ tiêu: 830

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTƯu Tiên

• Tổ hợp: B00

3. Y học cổ truyền

• Mã ngành: 7720115

• Chỉ tiêu: 75

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: B00; B08; A01; D01

4. Dược học

• Mã ngành: 7720201

• Chỉ tiêu: 170

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: B00; A00; D07

5. Điều dưỡng

• Mã ngành: 7720301

• Chỉ tiêu: 400

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: B00; B03; B08

6. Hộ sinh

• Mã ngành: 7720302

• Chỉ tiêu: 33

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: B00; B03; B08

7. Dinh dưỡng

• Mã ngành: 7720401

• Chỉ tiêu: 75

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: B00; A00

8. Răng Hàm Mặt

• Mã ngành: 7720501

• Chỉ tiêu: 115

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: B00

9. Kỹ thuật xét nghiệm y học

• Mã ngành: 7720601

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: B00

10. Kỹ thuật hình ảnh y học

• Mã ngành: 7720602

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: B00; A00

11. Kỹ thuật phục hồi chức năng

• Mã ngành: 7720603

• Chỉ tiêu: 33

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: B00; A00; A01

12. Khúc xạ nhãn khoa

• Mã ngành: 7720609

• Chỉ tiêu: 65

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: B00; A00; A01; D07

13. Kỹ thuật Gây mê hồi sức

• Mã ngành: 7720610

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: B00; B03; B08

14. Y tế công cộng

• Mã ngành: 7720701

• Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: B00; B03; B08; A00